Were you ___ last weekend?
Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 10: Our summer holidays
Cùng ôn 15 từ beach, campsite, countryside, Bangkok, London, Sydney, Tokyo, last và 7 từ khác trong Unit 10: Our summer holidays. Nghe cách đọc, chọn hình rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Nghe, nhìn hình, nhớ từ
1 / 15Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút

bãi biển
1 / 15In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Danh sách từ vựng
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | beachtrang 68 | /biːtʃ/ | Danh từ | bãi biển | |
![]() | campsitetrang 68 | /ˈkæmpsaɪt/ | Danh từ | khu cắm trại | |
![]() | countrysidetrang 68 | /ˈkʌntrisaɪd/ | Danh từ | vùng nông thôn | |
![]() | Bangkoktrang 70 | /bæŋˈkɒk/ | Danh từ | thành phố Bangkok | |
![]() | Londontrang 70 | /ˈlʌndən/ | Danh từ | thành phố London | |
![]() | Sydneytrang 70 | /ˈsɪdni/ | Danh từ | thành phố Sydney | |
![]() | Tokyotrang 70 | /ˈtəʊkiəʊ/ | Danh từ | thành phố Tokyo | |
| lasttrang 68 | /lɑːst/ | Tính từ | vừa qua, trước (chỉ thời gian) | ||
| yesterdaytrang 69 | /ˈjestədeɪ/ | Trạng từ | hôm qua | ||
| attrang 68 | /æt/ | Giới từ | ở tại (một địa điểm) | ||
![]() | ontrang 68 | /ɒn/ | Giới từ | ở trên (bề mặt) | |
| intrang 68 | /ɪn/ | Giới từ | ở trong (một khu vực) | ||
![]() | summerÔn thêm · trang 70 | /ˈsʌmə/ | Danh từ | mùa hè | |
| holidayÔn thêm · trang 73 | /ˈhɒlədeɪ/ | Danh từ | kỳ nghỉ | ||
| zooÔn thêm · trang 68 | /zuː/ | Danh từ | vườn thú |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 4 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Mẫu câu
Where were you last summer?
I was in ___.
Câu ví dụ
We were on the beach yesterday.
Hôm qua chúng tôi ở trên bãi biển.
We were at the campsite last Sunday.
Chủ nhật trước chúng tôi ở khu cắm trại.
I was in the countryside last week.
Tuần trước tôi ở vùng nông thôn.
My family visited Bangkok in June.
Gia đình tôi đã thăm Bangkok vào tháng Sáu.
Ben was in London last summer.
Ben đã ở London vào mùa hè năm ngoái.
I saw my friend in Sydney.
Tôi đã gặp bạn của tôi ở Sydney.
We went to Tokyo last year.
Chúng tôi đã đến Tokyo năm ngoái.
I was at the beach last weekend.
Tôi đã ở bãi biển vào cuối tuần trước.
We played games yesterday.
Hôm qua chúng tôi đã chơi trò chơi.
I was at the campsite.
Tôi đã ở khu cắm trại.
We sat on the beach.
Chúng tôi đã ngồi trên bãi biển.
They like to play in the park.
Họ thích chơi trong công viên.
It is hot in summer.
Mùa hè trời nóng.
We had a great holiday.
Chúng tớ đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời.
I was at the zoo yesterday.
Hôm qua tớ ở vườn thú.
Chú ý phát âm
beach /biːtʃ/
campsite /ˈkæmpsaɪt/
countryside /ˈkʌntrisaɪd/
Bangkok /bæŋˈkɒk/
London /ˈlʌndən/
Sydney /ˈsɪdni/
Tokyo /ˈtəʊkiəʊ/
last /lɑːst/
yesterday /ˈjestədeɪ/
at /æt/
on /ɒn/
in /ɪn/
summer /ˈsʌmə/
holiday /ˈhɒlədeɪ/
zoo /zuː/
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. “beach” nghĩa là gì?
bãi biển
2. “campsite” nghĩa là gì?
khu cắm trại
3. “countryside” nghĩa là gì?
vùng nông thôn
4. “Bangkok” nghĩa là gì?
thành phố Bangkok
5. “London” nghĩa là gì?
thành phố London
Ba mẹ kèm ôn ở nhà
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em chỉ vào đồ vật hoặc hình trong bài. Chơi Nghe chọn hình trước khi nhìn chữ. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Unit 10 · Our summer holidays
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa









Tiếng Anh 4 Global Success · Unit 10
Our summer holidays
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| beach | /biːtʃ/ | bãi biển |
| campsite | /ˈkæmpsaɪt/ | khu cắm trại |
| countryside | /ˈkʌntrisaɪd/ | vùng nông thôn |
| Bangkok | /bæŋˈkɒk/ | thành phố Bangkok |
| London | /ˈlʌndən/ | thành phố London |
| Sydney | /ˈsɪdni/ | thành phố Sydney |
| Tokyo | /ˈtəʊkiəʊ/ | thành phố Tokyo |
| last | /lɑːst/ | vừa qua, trước (chỉ thời gian) |
| yesterday | /ˈjestədeɪ/ | hôm qua |
| at | /æt/ | ở tại (một địa điểm) |
| on | /ɒn/ | ở trên (bề mặt) |
| in | /ɪn/ | ở trong (một khu vực) |
| summer | /ˈsʌmə/ | mùa hè |
| holiday | /ˈhɒlədeɪ/ | kỳ nghỉ |
| zoo | /zuː/ | vườn thú |
Study With Ping · www.studywithping.com