Can you ___?
Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 5: Things we can do
Cùng ôn 13 từ can, cook, draw, play the guitar, play the piano, ride a bike, ride a horse, roller skate và 5 từ khác trong Unit 5: Things we can do. Nghe cách đọc, chọn hình rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Nghe, nhìn hình, nhớ từ
1 / 13Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút
có thể
1 / 13In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Danh sách từ vựng
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| cantrang 34 | /kæn/ | Động từ | có thể | ||
![]() | cooktrang 36 | /kʊk/ | Động từ | nấu ăn | |
![]() | drawtrang 36 | /drɔː/ | Động từ | vẽ | |
![]() | play the guitartrang 34 | /pleɪ ðə ɡɪˈtɑː/ | Động từ | chơi đàn ghi-ta | |
![]() | play the pianotrang 34 | /pleɪ ðə piˈænəʊ/ | Động từ | chơi đàn dương cầm | |
![]() | ride a biketrang 34 | /raɪd ə baɪk/ | Động từ | đi xe đạp | |
![]() | ride a horsetrang 34 | /raɪd ə hɔːs/ | Động từ | cưỡi ngựa | |
![]() | roller skatetrang 36 | /ˈrəʊlə skeɪt/ | Động từ | trượt patin | |
![]() | swimtrang 36 | /swɪm/ | Động từ | bơi | |
| buttrang 36 | /bʌt/ | Liên từ | nhưng | ||
![]() | fly a kiteÔn thêm · trang 34 | /flaɪ ə kaɪt/ | Động từ | thả diều | |
![]() | danceÔn thêm · trang 37 | /dɑːns/ | Động từ | nhảy múa | |
![]() | singÔn thêm · trang 39 | /sɪŋ/ | Động từ | hát |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 4 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Mẫu câu
Can he / she ___?
Câu ví dụ
I can swim in the pool.
Tôi có thể bơi trong hồ bơi.
I cook with my mother.
Tôi nấu ăn cùng mẹ.
I draw a small house.
Tôi vẽ một ngôi nhà nhỏ.
I play the guitar after school.
Tôi chơi đàn ghi-ta sau giờ học.
My sister can play the piano.
Chị tôi có thể chơi đàn dương cầm.
I ride a bike in the park.
Tôi đi xe đạp trong công viên.
I can ride a horse.
Tôi có thể cưỡi ngựa.
We roller skate on Sunday.
Chúng tôi trượt patin vào Chủ nhật.
I swim with my friends.
Tôi bơi cùng các bạn.
I can draw, but I cannot sing.
Tôi có thể vẽ, nhưng tôi không thể hát.
We can fly a kite here.
Chúng tớ có thể thả diều ở đây.
My sister can dance well.
Chị tớ nhảy rất giỏi.
I can sing English songs.
Tớ hát được bài hát tiếng Anh.
Chú ý phát âm
can /kæn/
cook /kʊk/
draw /drɔː/
play the guitar /pleɪ ðə ɡɪˈtɑː/
play the piano /pleɪ ðə piˈænəʊ/
ride a bike /raɪd ə baɪk/
ride a horse /raɪd ə hɔːs/
roller skate /ˈrəʊlə skeɪt/
swim /swɪm/
but /bʌt/
fly a kite /flaɪ ə kaɪt/
dance /dɑːns/
sing /sɪŋ/
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. “can” nghĩa là gì?
có thể
2. “cook” nghĩa là gì?
nấu ăn
3. “draw” nghĩa là gì?
vẽ
4. “play the guitar” nghĩa là gì?
chơi đàn ghi-ta
5. “play the piano” nghĩa là gì?
chơi đàn dương cầm
Ba mẹ kèm ôn ở nhà
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em chỉ vào đồ vật hoặc hình trong bài. Chơi Nghe chọn hình trước khi nhìn chữ. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Unit 5 · Things we can do
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa











Tiếng Anh 4 Global Success · Unit 5
Things we can do
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| can | /kæn/ | có thể |
| cook | /kʊk/ | nấu ăn |
| draw | /drɔː/ | vẽ |
| play the guitar | /pleɪ ðə ɡɪˈtɑː/ | chơi đàn ghi-ta |
| play the piano | /pleɪ ðə piˈænəʊ/ | chơi đàn dương cầm |
| ride a bike | /raɪd ə baɪk/ | đi xe đạp |
| ride a horse | /raɪd ə hɔːs/ | cưỡi ngựa |
| roller skate | /ˈrəʊlə skeɪt/ | trượt patin |
| swim | /swɪm/ | bơi |
| but | /bʌt/ | nhưng |
| fly a kite | /flaɪ ə kaɪt/ | thả diều |
| dance | /dɑːns/ | nhảy múa |
| sing | /sɪŋ/ | hát |
Study With Ping · www.studywithping.com