Where are you from?
Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 1: My friends
Cùng ôn 11 từ America, Australia, Britain, Japan, Malaysia, Singapore, Thailand, Viet Nam và 3 từ khác trong Unit 1: My friends. Nghe cách đọc, chọn hình rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Nghe, nhìn hình, nhớ từ
1 / 11Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút

nước Mỹ
1 / 11In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Danh sách từ vựng
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | Americatrang 10 | /əˈmerɪkə/ | Danh từ | nước Mỹ | |
![]() | Australiatrang 10 | /ɒˈstreɪliə/ | Danh từ | nước Úc | |
| Britaintrang 10 | /ˈbrɪtn/ | Danh từ | nước Anh | ||
![]() | Japantrang 12 | /dʒəˈpæn/ | Danh từ | Nhật Bản | |
| Malaysiatrang 12 | /məˈleɪziə/ | Danh từ | Malaysia | ||
![]() | Singaporetrang 12 | /ˌsɪŋəˈpɔː/ | Danh từ | Singapore | |
![]() | Thailandtrang 12 | /ˈtaɪlænd/ | Danh từ | Thái Lan | |
| Viet Namtrang 10 | /ˌviːet ˈnɑːm/ | Danh từ | Việt Nam | ||
![]() | friendÔn thêm · trang 12 | /frend/ | Danh từ | người bạn | |
| countryÔn thêm · trang 15 | /ˈkʌntri/ | Danh từ | đất nước | ||
| friendlyÔn thêm · trang 15 | /ˈfrendli/ | Tính từ | thân thiện |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 4 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Mẫu câu
Where's he / she from?
Câu ví dụ
My friend is from America.
Bạn của tôi đến từ nước Mỹ.
My aunt lives in Australia.
Dì của tôi sống ở nước Úc.
Tom is from Britain.
Tom đến từ nước Anh.
Akiko is from Japan.
Akiko đến từ Nhật Bản.
My new friend is from Malaysia.
Bạn mới của tớ đến từ Malaysia.
Ben lives in Singapore.
Ben sống ở Singapore.
We have a friend from Thailand.
Chúng tớ có một người bạn đến từ Thái Lan.
I live in Viet Nam.
Tớ sống ở Việt Nam.
My new friend is from Japan.
Bạn mới của tớ đến từ Nhật Bản.
Viet Nam is my country.
Việt Nam là đất nước của tớ.
My friends are very friendly.
Các bạn của tớ rất thân thiện.
Chú ý phát âm
America /əˈmerɪkə/
Australia /ɒˈstreɪliə/
Britain /ˈbrɪtn/
Japan /dʒəˈpæn/
Malaysia /məˈleɪziə/
Singapore /ˌsɪŋəˈpɔː/
Thailand /ˈtaɪlænd/
Viet Nam /ˌviːet ˈnɑːm/
friend /frend/
country /ˈkʌntri/
friendly /ˈfrendli/
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. “America” nghĩa là gì?
nước Mỹ
2. “Australia” nghĩa là gì?
nước Úc
3. “Britain” nghĩa là gì?
nước Anh
4. “Japan” nghĩa là gì?
Nhật Bản
5. “Malaysia” nghĩa là gì?
Malaysia
Ba mẹ kèm ôn ở nhà
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em chỉ vào đồ vật hoặc hình trong bài. Chơi Nghe chọn hình trước khi nhìn chữ. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Unit 1 · My friends
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa






Tiếng Anh 4 Global Success · Unit 1
My friends
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| America | /əˈmerɪkə/ | nước Mỹ |
| Australia | /ɒˈstreɪliə/ | nước Úc |
| Britain | /ˈbrɪtn/ | nước Anh |
| Japan | /dʒəˈpæn/ | Nhật Bản |
| Malaysia | /məˈleɪziə/ | Malaysia |
| Singapore | /ˌsɪŋəˈpɔː/ | Singapore |
| Thailand | /ˈtaɪlænd/ | Thái Lan |
| Viet Nam | /ˌviːet ˈnɑːm/ | Việt Nam |
| friend | /frend/ | người bạn |
| country | /ˈkʌntri/ | đất nước |
| friendly | /ˈfrendli/ | thân thiện |
Study With Ping · www.studywithping.com