What day is it today?
Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 3: My week
Cùng ôn 13 từ Friday, Monday, Saturday, Sunday, Thursday, Tuesday, Wednesday, do housework và 5 từ khác trong Unit 3: My week. Nghe cách đọc, chọn nghĩa rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Nghe, xem nghĩa, nhớ từ
1 / 13Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút
thứ Sáu
1 / 13In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Danh sách từ vựng
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| Fridaytrang 22 | /ˈfraɪdeɪ/ | Danh từ | thứ Sáu | ||
| Mondaytrang 22 | /ˈmʌndeɪ/ | Danh từ | thứ Hai | ||
| Saturdaytrang 27 | /ˈsætədeɪ/ | Danh từ | thứ Bảy | ||
| Sundaytrang 25 | /ˈsʌndeɪ/ | Danh từ | Chủ nhật | ||
| Thursdaytrang 22 | /ˈθɜːzdeɪ/ | Danh từ | thứ Năm | ||
| Tuesdaytrang 22 | /ˈtjuːzdeɪ/ | Danh từ | thứ Ba | ||
| Wednesdaytrang 22 | /ˈwenzdeɪ/ | Danh từ | thứ Tư | ||
![]() | do houseworktrang 24 | /duː ˈhaʊswɜːk/ | Động từ | làm việc nhà | |
![]() | listen to musictrang 24 | /ˈlɪsn tə ˈmjuːzɪk/ | Động từ | nghe nhạc | |
![]() | study at schooltrang 24 | /ˈstʌdi ət skuːl/ | Động từ | học ở trường | |
![]() | watch TVÔn thêm · trang 27 | /wɒtʃ ˌtiː ˈviː/ | Động từ | xem ti vi | |
| weekendÔn thêm · trang 27 | /ˌwiːkˈend/ | Danh từ | cuối tuần | ||
![]() | stay at homeÔn thêm · trang 26 | /steɪ ət həʊm/ | Động từ | ở nhà |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 4 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Mẫu câu
What do you do on ___?
Câu ví dụ
I play football on Friday.
Tôi chơi bóng đá vào thứ Sáu.
I study English on Monday.
Tôi học tiếng Anh vào thứ Hai.
We visit Grandma on Saturday.
Chúng tôi thăm bà vào thứ Bảy.
I stay at home on Sunday.
Tôi ở nhà vào Chủ nhật.
We have music on Thursday.
Chúng tôi học âm nhạc vào thứ Năm.
I help my mum on Tuesday.
Tôi giúp mẹ vào thứ Ba.
I read books on Wednesday.
Tôi đọc sách vào thứ Tư.
I do housework with my dad.
Tôi làm việc nhà cùng bố.
We listen to music after school.
Chúng tôi nghe nhạc sau giờ học.
I study at school in the morning.
Tôi học ở trường vào buổi sáng.
We watch TV after dinner.
Chúng tớ xem ti vi sau bữa tối.
I play football at the weekend.
Tớ chơi bóng đá vào cuối tuần.
I stay at home when it rains.
Tớ ở nhà khi trời mưa.
Chú ý phát âm
Friday /ˈfraɪdeɪ/
Monday /ˈmʌndeɪ/
Saturday /ˈsætədeɪ/
Sunday /ˈsʌndeɪ/
Thursday /ˈθɜːzdeɪ/
Tuesday /ˈtjuːzdeɪ/
Wednesday /ˈwenzdeɪ/
do housework /duː ˈhaʊswɜːk/
listen to music /ˈlɪsn tə ˈmjuːzɪk/
study at school /ˈstʌdi ət skuːl/
watch TV /wɒtʃ ˌtiː ˈviː/
weekend /ˌwiːkˈend/
stay at home /steɪ ət həʊm/
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. “Friday” nghĩa là gì?
thứ Sáu
2. “Monday” nghĩa là gì?
thứ Hai
3. “Saturday” nghĩa là gì?
thứ Bảy
4. “Sunday” nghĩa là gì?
Chủ nhật
5. “Thursday” nghĩa là gì?
thứ Năm
Ba mẹ kèm ôn ở nhà
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em đọc nghĩa và câu ví dụ. Chơi Nghe chọn nghĩa; các em chưa đọc thạo thì ba mẹ đọc giúp từng ô. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ với nghĩa để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Unit 3 · My week
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa





Tiếng Anh 4 Global Success · Unit 3
My week
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| Friday | /ˈfraɪdeɪ/ | thứ Sáu |
| Monday | /ˈmʌndeɪ/ | thứ Hai |
| Saturday | /ˈsætədeɪ/ | thứ Bảy |
| Sunday | /ˈsʌndeɪ/ | Chủ nhật |
| Thursday | /ˈθɜːzdeɪ/ | thứ Năm |
| Tuesday | /ˈtjuːzdeɪ/ | thứ Ba |
| Wednesday | /ˈwenzdeɪ/ | thứ Tư |
| do housework | /duː ˈhaʊswɜːk/ | làm việc nhà |
| listen to music | /ˈlɪsn tə ˈmjuːzɪk/ | nghe nhạc |
| study at school | /ˈstʌdi ət skuːl/ | học ở trường |
| watch TV | /wɒtʃ ˌtiː ˈviː/ | xem ti vi |
| weekend | /ˌwiːkˈend/ | cuối tuần |
| stay at home | /steɪ ət həʊm/ | ở nhà |
Study With Ping · www.studywithping.com