GLOBAL SUCCESS · LỚP 4 · HỌC KÌ 1

Ôn từ vựng tiếng Anh lớp 4 học kì 1

Học kì 1 của sách Tiếng Anh 4 Global Success gồm Unit 1–10: 120 từ và 25 mẫu câu. Trang này gom đủ vào một chỗ để ba mẹ và các em ôn trước bài kiểm tra: học thẻ, chơi trộn các Unit rồi in danh sách từ.

Unit 1–10120 từ25 mẫu câu

Nghe, nhìn hình, nhớ từ

1 / 120

Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.

01 · TỪ VỰNG VÀ MẪU CÂU

Từ vựng học kì 1 theo từng Unit

Unit 1: My friends

11 từ · Lesson 1 · trang 10; Lesson 2 · trang 12; Look, listen and repeat. · trang 12; Project · trang 15; Read and tick True or False. · trang 15
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
America — nước MỹAmericatrang 10/əˈmerɪkə/Danh từnước Mỹ
Australia — nước ÚcAustraliatrang 10/ɒˈstreɪliə/Danh từnước Úc
Britain — nước AnhBritaintrang 10/ˈbrɪtn/Danh từnước Anh
Japan — Nhật BảnJapantrang 12/dʒəˈpæn/Danh từNhật Bản
Malaysia — MalaysiaMalaysiatrang 12/məˈleɪziə/Danh từMalaysia
Singapore — SingaporeSingaporetrang 12/ˌsɪŋəˈpɔː/Danh từSingapore
Thailand — Thái LanThailandtrang 12/ˈtaɪlænd/Danh từThái Lan
Viet Nam — Việt NamViet Namtrang 10/ˌviːet ˈnɑːm/Danh từViệt Nam
friend — người bạnfriendÔn thêm · trang 12/frend/Danh từngười bạn
countryÔn thêm · trang 15/ˈkʌntri/Danh từđất nước
friendly — thân thiệnfriendlyÔn thêm · trang 15/ˈfrendli/Tính từthân thiện

Mẫu câu

  • Where are you from?
  • Where's he / she from?

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 1 →

Unit 2: Time and daily routines

12 từ · Lesson 2 · trang 18; Lesson 1 · trang 16; Read and match. · trang 21
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
attrang 18/æt/Giới từvào lúc (giờ cụ thể)
fifteentrang 16/ˌfɪfˈtiːn/Số từmười lăm
forty-fivetrang 16/ˌfɔːti ˈfaɪv/Số từbốn mươi lăm
o'clock — giờ đúngo'clocktrang 16/əˈklɒk/Trạng từgiờ đúng
thirtytrang 16/ˈθɜːti/Số từba mươi
get up — thức dậyget uptrang 18/ɡet ʌp/Động từthức dậy
go to bed — đi ngủgo to bedtrang 18/ɡəʊ tə bed/Động từđi ngủ
go to school — đi họcgo to schooltrang 18/ɡəʊ tə skuːl/Động từđi học
have breakfast — ăn sánghave breakfasttrang 18/hæv ˈbrekfəst/Động từăn sáng
have lunchÔn thêm · trang 21/hæv lʌntʃ/Động từăn trưa
have dinnerÔn thêm · trang 21/hæv ˈdɪnə/Động từăn tối
wash my face — rửa mặtwash my faceÔn thêm · trang 21/wɒʃ maɪ feɪs/Động từrửa mặt

Mẫu câu

  • What time is it?
  • What time do you ___?

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 2 →

Unit 3: My week

13 từ · Lesson 1 · trang 22; Lesson 3 · trang 27; Lesson 2 · trang 24–25; Read and complete. · trang 27; Listen and circle · trang 26
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
Fridaytrang 22/ˈfraɪdeɪ/Danh từthứ Sáu
Mondaytrang 22/ˈmʌndeɪ/Danh từthứ Hai
Saturdaytrang 27/ˈsætədeɪ/Danh từthứ Bảy
Sundaytrang 25/ˈsʌndeɪ/Danh từChủ nhật
Thursdaytrang 22/ˈθɜːzdeɪ/Danh từthứ Năm
Tuesdaytrang 22/ˈtjuːzdeɪ/Danh từthứ Ba
Wednesdaytrang 22/ˈwenzdeɪ/Danh từthứ Tư
do housework — làm việc nhàdo houseworktrang 24/duː ˈhaʊswɜːk/Động từlàm việc nhà
listen to music — nghe nhạclisten to musictrang 24/ˈlɪsn tə ˈmjuːzɪk/Động từnghe nhạc
study at school — học ở trườngstudy at schooltrang 24/ˈstʌdi ət skuːl/Động từhọc ở trường
watch TV — xem ti viwatch TVÔn thêm · trang 27/wɒtʃ ˌtiː ˈviː/Động từxem ti vi
weekendÔn thêm · trang 27/ˌwiːkˈend/Danh từcuối tuần
stay at home — ở nhàstay at homeÔn thêm · trang 26/steɪ ət həʊm/Động từở nhà

Mẫu câu

  • What day is it today?
  • What do you do on ___?

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 3 →

Unit 4: My birthday party

16 từ · Lesson 1 · trang 28; Lesson 2 · trang 30; Look, listen and repeat. · trang 28–30
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
Apriltrang 28/ˈeɪprəl/Danh từtháng Tư
Februarytrang 28/ˈfebruəri/Danh từtháng Hai
Januarytrang 28/ˈdʒænjuəri/Danh từtháng Một
Marchtrang 28/mɑːtʃ/Danh từtháng Ba
Maytrang 28/meɪ/Danh từtháng Năm
birthday — sinh nhậtbirthdaytrang 28/ˈbɜːθdeɪ/Danh từsinh nhật
chips — khoai tây chiênchipstrang 30/tʃɪps/Danh từkhoai tây chiên
grapes — quả nhograpestrang 30/ɡreɪps/Danh từquả nho
jam — mứtjamtrang 30/dʒæm/Danh từmứt
juice — nước ép trái câyjuicetrang 30/dʒuːs/Danh từnước ép trái cây
lemonade — nước chanhlemonadetrang 30/ˌleməˈneɪd/Danh từnước chanh
party — bữa tiệcpartytrang 28/ˈpɑːti/Danh từbữa tiệc
water — nước lọcwatertrang 30/ˈwɔːtə/Danh từnước lọc
eatÔn thêm · trang 30/iːt/Động từăn
drinkÔn thêm · trang 30/drɪŋk/Động từuống
hat — cái mũhatÔn thêm · trang 28/hæt/Danh từcái mũ

Mẫu câu

  • When's your birthday?
  • What do you want to eat / drink?

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 4 →

Unit 5: Things we can do

13 từ · Lesson 1 · trang 34; Lesson 2 · trang 36; Look, listen and repeat. · trang 34; Let's sing. · trang 37; Read and tick True or False. · trang 39
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
can — có thểcantrang 34/kæn/Động từcó thể
cook — nấu ăncooktrang 36/kʊk/Động từnấu ăn
draw — vẽdrawtrang 36/drɔː/Động từvẽ
play the guitar — chơi đàn ghi-taplay the guitartrang 34/pleɪ ðə ɡɪˈtɑː/Động từchơi đàn ghi-ta
play the piano — chơi đàn dương cầmplay the pianotrang 34/pleɪ ðə piˈænəʊ/Động từchơi đàn dương cầm
ride a bike — đi xe đạpride a biketrang 34/raɪd ə baɪk/Động từđi xe đạp
ride a horse — cưỡi ngựaride a horsetrang 34/raɪd ə hɔːs/Động từcưỡi ngựa
roller skate — trượt patinroller skatetrang 36/ˈrəʊlə skeɪt/Động từtrượt patin
swim — bơiswimtrang 36/swɪm/Động từbơi
but — nhưngbuttrang 36/bʌt/Liên từnhưng
fly a kite — thả diềufly a kiteÔn thêm · trang 34/flaɪ ə kaɪt/Động từthả diều
dance — nhảy múadanceÔn thêm · trang 37/dɑːns/Động từnhảy múa
sing — hátsingÔn thêm · trang 39/sɪŋ/Động từhát

Mẫu câu

  • Can you ___?
  • Can he / she ___?

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 5 →

Unit 6: Our school facilities

11 từ · Lesson 1 · trang 44; Lesson 2 · trang 46–47; Lesson 3 · trang 49; Read and complete. · trang 49; Look, listen and repeat. · trang 44
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
city — thành phốcitytrang 44/ˈsɪti/Danh từthành phố
mountains — vùng núimountainstrang 44/ˈmaʊntɪnz/Danh từvùng núi
towntrang 44/taʊn/Danh từthị trấn
village — ngôi làngvillagetrang 44/ˈvɪlɪdʒ/Danh từngôi làng
building — tòa nhàbuildingtrang 46/ˈbɪldɪŋ/Danh từtòa nhà
computer room — phòng máy tínhcomputer roomtrang 46/kəmˈpjuːtə ruːm/Danh từphòng máy tính
garden — khu vườngardentrang 47/ˈɡɑːdn/Danh từkhu vườn
playground — sân chơiplaygroundtrang 49/ˈpleɪɡraʊnd/Danh từsân chơi
treesÔn thêm · trang 49/triːz/Danh từnhững cái cây
flowers — những bông hoaflowersÔn thêm · trang 49/ˈflaʊəz/Danh từnhững bông hoa
school — trường họcschoolÔn thêm · trang 44/skuːl/Danh từtrường học

Mẫu câu

  • Where's your school?
  • How many buildings are there at your school?
  • There is ___. / There are ___.

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 6 →

Unit 7: Our timetables

10 từ · Lesson 2 · trang 52; Lesson 1 · trang 50; Look, listen and repeat. · trang 50; Project · trang 55
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
art — môn Mĩ thuậtarttrang 52/ɑːt/Danh từmôn Mĩ thuật
English — môn Tiếng AnhEnglishtrang 50/ˈɪŋɡlɪʃ/Danh từmôn Tiếng Anh
history and geography — môn Lịch sử và Địa líhistory and geographytrang 52/ˈhɪstəri ənd dʒiˈɒɡrəfi/Danh từmôn Lịch sử và Địa lí
maths — môn Toánmathstrang 50/mæθs/Danh từmôn Toán
music — môn Âm nhạcmusictrang 52/ˈmjuːzɪk/Danh từmôn Âm nhạc
science — môn Khoa họcsciencetrang 50/ˈsaɪəns/Danh từmôn Khoa học
Vietnamese — môn Tiếng ViệtVietnamesetrang 50/ˌviːetnəˈmiːz/Danh từmôn Tiếng Việt
subjectsÔn thêm · trang 50/ˈsʌbdʒekts/Danh từcác môn học
timetableÔn thêm · trang 55/ˈtaɪmteɪbl/Danh từthời khoá biểu
todayÔn thêm · trang 50/təˈdeɪ/Trạng từhôm nay

Mẫu câu

  • What subjects do you have today?
  • When do you have ___?
  • I have it on Mondays and Fridays.

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 7 →

Unit 8: My favourite subjects

10 từ · Lesson 1 · trang 56; Lesson 2 · trang 58; Listen, point and say. · trang 58; Look, listen and repeat. · trang 56
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
IT — môn Tin họcITtrang 56/ˌaɪ ˈtiː/Danh từmôn Tin học
PE — môn Thể dụcPEtrang 56/ˌpiː ˈiː/Danh từmôn Thể dục
English teacher — giáo viên Tiếng AnhEnglish teachertrang 58/ˈɪŋɡlɪʃ ˈtiːtʃə/Danh từgiáo viên Tiếng Anh
painter — họa sĩpaintertrang 58/ˈpeɪntə/Danh từhọa sĩ
maths teacher — giáo viên Toánmaths teachertrang 58/mæθs ˈtiːtʃə/Danh từgiáo viên Toán
because — bởi vìbecausetrang 58/bɪˈkɒz/Liên từbởi vì
why — tại saowhytrang 58/waɪ/Trạng từtại sao
singer — ca sĩsingerÔn thêm · trang 58/ˈsɪŋə/Danh từca sĩ
favouriteÔn thêm · trang 56/ˈfeɪvərɪt/Tính từyêu thích
subjectÔn thêm · trang 56/ˈsʌbdʒekt/Danh từmôn học

Mẫu câu

  • What's your favourite subject?
  • Why do you like ___?
  • Because I want to be ___.

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 8 →

Unit 9: Our sports day

10 từ · Lesson 1 · trang 62; Let's talk. · trang 62; Read and tick True or False. · trang 67
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
Decembertrang 62/dɪˈsembə/Danh từtháng Mười Hai
Junetrang 62/dʒuːn/Danh từtháng Sáu
Julytrang 62/dʒuˈlaɪ/Danh từtháng Bảy
Novembertrang 62/nəʊˈvembə/Danh từtháng Mười Một
Octobertrang 62/ɒkˈtəʊbə/Danh từtháng Mười
Septembertrang 62/sepˈtembə/Danh từtháng Chín
sports day — ngày hội thể thaosports daytrang 62/ˈspɔːts deɪ/Danh từngày hội thể thao
AugustÔn thêm · trang 62/ˈɔːɡəst/Danh từtháng Tám
boys — các bạn namboysÔn thêm · trang 67/bɔɪz/Danh từcác bạn nam
girls — các bạn nữgirlsÔn thêm · trang 67/ɡɜːlz/Danh từcác bạn nữ

Mẫu câu

  • Is your sports day in ___?
  • When's your sports day?
  • It's in ___.

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 9 →

Unit 10: Our summer holidays

15 từ · Lesson 1 · trang 68–69; Lesson 2 · trang 70; Look, listen and repeat. · trang 70; Read and complete. · trang 73; Listen, point and say. · trang 68
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
beach — bãi biểnbeachtrang 68/biːtʃ/Danh từbãi biển
campsite — khu cắm trạicampsitetrang 68/ˈkæmpsaɪt/Danh từkhu cắm trại
countryside — vùng nông thôncountrysidetrang 68/ˈkʌntrisaɪd/Danh từvùng nông thôn
Bangkok — thành phố BangkokBangkoktrang 70/bæŋˈkɒk/Danh từthành phố Bangkok
London — thành phố LondonLondontrang 70/ˈlʌndən/Danh từthành phố London
Sydney — thành phố SydneySydneytrang 70/ˈsɪdni/Danh từthành phố Sydney
Tokyo — thành phố TokyoTokyotrang 70/ˈtəʊkiəʊ/Danh từthành phố Tokyo
last — vừa qua, trước (chỉ thời gian)lasttrang 68/lɑːst/Tính từvừa qua, trước (chỉ thời gian)
yesterday — hôm quayesterdaytrang 69/ˈjestədeɪ/Trạng từhôm qua
at — ở tại (một địa điểm)attrang 68/æt/Giới từở tại (một địa điểm)
on — ở trên (bề mặt)ontrang 68/ɒn/Giới từở trên (bề mặt)
in — ở trong (một khu vực)intrang 68/ɪn/Giới từở trong (một khu vực)
summer — mùa hèsummerÔn thêm · trang 70/ˈsʌmə/Danh từmùa hè
holidayÔn thêm · trang 73/ˈhɒlədeɪ/Danh từkỳ nghỉ
zooÔn thêm · trang 68/zuː/Danh từvườn thú

Mẫu câu

  • Were you ___ last weekend?
  • Where were you last summer?
  • I was in ___.

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 10 →

Đối chiếu với sách Tiếng Anh 4 Global Success.

Tự kiểm tra

Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.

1. Unit 1: “America” nghĩa là gì?

nước Mỹ

2. Unit 2: từ nào có nghĩa là mười lăm?

fifteen

3. Unit 3: “Saturday” nghĩa là gì?

thứ Bảy

4. Unit 4: từ nào có nghĩa là tháng Ba?

March

5. Unit 5: “play the piano” nghĩa là gì?

chơi đàn dương cầm

6. Unit 6: từ nào có nghĩa là phòng máy tính?

computer room

7. Unit 7: “Vietnamese” nghĩa là gì?

môn Tiếng Việt

8. Unit 8: từ nào có nghĩa là ca sĩ?

singer

9. Unit 9: “boys” nghĩa là gì?

các bạn nam

10. Unit 10: từ nào có nghĩa là ở tại (một địa điểm)?

at

Ba mẹ cùng ôn trong một tuần

Một tuần trước ngày kiểm tra, mỗi tối ba mẹ và các em ôn hai Unit: nghe và đọc to danh sách từ, rồi chơi một hai màn trộn bài. Từ nào các em chọn sai thì đánh dấu trên tờ in và hỏi lại vào tối hôm sau. Hai tối cuối chỉ ôn các từ đã đánh dấu và đọc lại mẫu câu của từng Unit.