Ôn từ vựng tiếng Anh lớp 4 học kì 1
Học kì 1 của sách Tiếng Anh 4 Global Success gồm Unit 1–10: 120 từ và 25 mẫu câu. Trang này gom đủ vào một chỗ để ba mẹ và các em ôn trước bài kiểm tra: học thẻ, chơi trộn các Unit rồi in danh sách từ.
Nghe, nhìn hình, nhớ từ
1 / 120Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút

nước Mỹ
1 / 120In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4. Danh sách xếp theo từng Unit: từ, phiên âm và nghĩa của cả học kì 1.
Thẻ cắt gấp có hình nằm ở trang của từng Unit.
Từ vựng học kì 1 theo từng Unit
Unit 1: My friends
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | Americatrang 10 | /əˈmerɪkə/ | Danh từ | nước Mỹ | |
![]() | Australiatrang 10 | /ɒˈstreɪliə/ | Danh từ | nước Úc | |
| Britaintrang 10 | /ˈbrɪtn/ | Danh từ | nước Anh | ||
![]() | Japantrang 12 | /dʒəˈpæn/ | Danh từ | Nhật Bản | |
| Malaysiatrang 12 | /məˈleɪziə/ | Danh từ | Malaysia | ||
![]() | Singaporetrang 12 | /ˌsɪŋəˈpɔː/ | Danh từ | Singapore | |
![]() | Thailandtrang 12 | /ˈtaɪlænd/ | Danh từ | Thái Lan | |
| Viet Namtrang 10 | /ˌviːet ˈnɑːm/ | Danh từ | Việt Nam | ||
![]() | friendÔn thêm · trang 12 | /frend/ | Danh từ | người bạn | |
| countryÔn thêm · trang 15 | /ˈkʌntri/ | Danh từ | đất nước | ||
| friendlyÔn thêm · trang 15 | /ˈfrendli/ | Tính từ | thân thiện |
Mẫu câu
- Where are you from?
- Where's he / she from?
Unit 2: Time and daily routines
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| attrang 18 | /æt/ | Giới từ | vào lúc (giờ cụ thể) | ||
| fifteentrang 16 | /ˌfɪfˈtiːn/ | Số từ | mười lăm | ||
| forty-fivetrang 16 | /ˌfɔːti ˈfaɪv/ | Số từ | bốn mươi lăm | ||
| o'clocktrang 16 | /əˈklɒk/ | Trạng từ | giờ đúng | ||
| thirtytrang 16 | /ˈθɜːti/ | Số từ | ba mươi | ||
![]() | get uptrang 18 | /ɡet ʌp/ | Động từ | thức dậy | |
![]() | go to bedtrang 18 | /ɡəʊ tə bed/ | Động từ | đi ngủ | |
![]() | go to schooltrang 18 | /ɡəʊ tə skuːl/ | Động từ | đi học | |
![]() | have breakfasttrang 18 | /hæv ˈbrekfəst/ | Động từ | ăn sáng | |
| have lunchÔn thêm · trang 21 | /hæv lʌntʃ/ | Động từ | ăn trưa | ||
| have dinnerÔn thêm · trang 21 | /hæv ˈdɪnə/ | Động từ | ăn tối | ||
![]() | wash my faceÔn thêm · trang 21 | /wɒʃ maɪ feɪs/ | Động từ | rửa mặt |
Mẫu câu
- What time is it?
- What time do you ___?
Unit 3: My week
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| Fridaytrang 22 | /ˈfraɪdeɪ/ | Danh từ | thứ Sáu | ||
| Mondaytrang 22 | /ˈmʌndeɪ/ | Danh từ | thứ Hai | ||
| Saturdaytrang 27 | /ˈsætədeɪ/ | Danh từ | thứ Bảy | ||
| Sundaytrang 25 | /ˈsʌndeɪ/ | Danh từ | Chủ nhật | ||
| Thursdaytrang 22 | /ˈθɜːzdeɪ/ | Danh từ | thứ Năm | ||
| Tuesdaytrang 22 | /ˈtjuːzdeɪ/ | Danh từ | thứ Ba | ||
| Wednesdaytrang 22 | /ˈwenzdeɪ/ | Danh từ | thứ Tư | ||
![]() | do houseworktrang 24 | /duː ˈhaʊswɜːk/ | Động từ | làm việc nhà | |
![]() | listen to musictrang 24 | /ˈlɪsn tə ˈmjuːzɪk/ | Động từ | nghe nhạc | |
![]() | study at schooltrang 24 | /ˈstʌdi ət skuːl/ | Động từ | học ở trường | |
![]() | watch TVÔn thêm · trang 27 | /wɒtʃ ˌtiː ˈviː/ | Động từ | xem ti vi | |
| weekendÔn thêm · trang 27 | /ˌwiːkˈend/ | Danh từ | cuối tuần | ||
![]() | stay at homeÔn thêm · trang 26 | /steɪ ət həʊm/ | Động từ | ở nhà |
Mẫu câu
- What day is it today?
- What do you do on ___?
Unit 4: My birthday party
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| Apriltrang 28 | /ˈeɪprəl/ | Danh từ | tháng Tư | ||
| Februarytrang 28 | /ˈfebruəri/ | Danh từ | tháng Hai | ||
| Januarytrang 28 | /ˈdʒænjuəri/ | Danh từ | tháng Một | ||
| Marchtrang 28 | /mɑːtʃ/ | Danh từ | tháng Ba | ||
| Maytrang 28 | /meɪ/ | Danh từ | tháng Năm | ||
![]() | birthdaytrang 28 | /ˈbɜːθdeɪ/ | Danh từ | sinh nhật | |
![]() | chipstrang 30 | /tʃɪps/ | Danh từ | khoai tây chiên | |
![]() | grapestrang 30 | /ɡreɪps/ | Danh từ | quả nho | |
![]() | jamtrang 30 | /dʒæm/ | Danh từ | mứt | |
![]() | juicetrang 30 | /dʒuːs/ | Danh từ | nước ép trái cây | |
![]() | lemonadetrang 30 | /ˌleməˈneɪd/ | Danh từ | nước chanh | |
![]() | partytrang 28 | /ˈpɑːti/ | Danh từ | bữa tiệc | |
![]() | watertrang 30 | /ˈwɔːtə/ | Danh từ | nước lọc | |
| eatÔn thêm · trang 30 | /iːt/ | Động từ | ăn | ||
| drinkÔn thêm · trang 30 | /drɪŋk/ | Động từ | uống | ||
![]() | hatÔn thêm · trang 28 | /hæt/ | Danh từ | cái mũ |
Mẫu câu
- When's your birthday?
- What do you want to eat / drink?
Unit 5: Things we can do
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| cantrang 34 | /kæn/ | Động từ | có thể | ||
![]() | cooktrang 36 | /kʊk/ | Động từ | nấu ăn | |
![]() | drawtrang 36 | /drɔː/ | Động từ | vẽ | |
![]() | play the guitartrang 34 | /pleɪ ðə ɡɪˈtɑː/ | Động từ | chơi đàn ghi-ta | |
![]() | play the pianotrang 34 | /pleɪ ðə piˈænəʊ/ | Động từ | chơi đàn dương cầm | |
![]() | ride a biketrang 34 | /raɪd ə baɪk/ | Động từ | đi xe đạp | |
![]() | ride a horsetrang 34 | /raɪd ə hɔːs/ | Động từ | cưỡi ngựa | |
![]() | roller skatetrang 36 | /ˈrəʊlə skeɪt/ | Động từ | trượt patin | |
![]() | swimtrang 36 | /swɪm/ | Động từ | bơi | |
| buttrang 36 | /bʌt/ | Liên từ | nhưng | ||
![]() | fly a kiteÔn thêm · trang 34 | /flaɪ ə kaɪt/ | Động từ | thả diều | |
![]() | danceÔn thêm · trang 37 | /dɑːns/ | Động từ | nhảy múa | |
![]() | singÔn thêm · trang 39 | /sɪŋ/ | Động từ | hát |
Mẫu câu
- Can you ___?
- Can he / she ___?
Unit 6: Our school facilities
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | citytrang 44 | /ˈsɪti/ | Danh từ | thành phố | |
![]() | mountainstrang 44 | /ˈmaʊntɪnz/ | Danh từ | vùng núi | |
| towntrang 44 | /taʊn/ | Danh từ | thị trấn | ||
![]() | villagetrang 44 | /ˈvɪlɪdʒ/ | Danh từ | ngôi làng | |
![]() | buildingtrang 46 | /ˈbɪldɪŋ/ | Danh từ | tòa nhà | |
![]() | computer roomtrang 46 | /kəmˈpjuːtə ruːm/ | Danh từ | phòng máy tính | |
![]() | gardentrang 47 | /ˈɡɑːdn/ | Danh từ | khu vườn | |
![]() | playgroundtrang 49 | /ˈpleɪɡraʊnd/ | Danh từ | sân chơi | |
| treesÔn thêm · trang 49 | /triːz/ | Danh từ | những cái cây | ||
![]() | flowersÔn thêm · trang 49 | /ˈflaʊəz/ | Danh từ | những bông hoa | |
![]() | schoolÔn thêm · trang 44 | /skuːl/ | Danh từ | trường học |
Mẫu câu
- Where's your school?
- How many buildings are there at your school?
- There is ___. / There are ___.
Unit 7: Our timetables
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | arttrang 52 | /ɑːt/ | Danh từ | môn Mĩ thuật | |
| Englishtrang 50 | /ˈɪŋɡlɪʃ/ | Danh từ | môn Tiếng Anh | ||
| history and geographytrang 52 | /ˈhɪstəri ənd dʒiˈɒɡrəfi/ | Danh từ | môn Lịch sử và Địa lí | ||
| mathstrang 50 | /mæθs/ | Danh từ | môn Toán | ||
![]() | musictrang 52 | /ˈmjuːzɪk/ | Danh từ | môn Âm nhạc | |
![]() | sciencetrang 50 | /ˈsaɪəns/ | Danh từ | môn Khoa học | |
| Vietnamesetrang 50 | /ˌviːetnəˈmiːz/ | Danh từ | môn Tiếng Việt | ||
| subjectsÔn thêm · trang 50 | /ˈsʌbdʒekts/ | Danh từ | các môn học | ||
| timetableÔn thêm · trang 55 | /ˈtaɪmteɪbl/ | Danh từ | thời khoá biểu | ||
| todayÔn thêm · trang 50 | /təˈdeɪ/ | Trạng từ | hôm nay |
Mẫu câu
- What subjects do you have today?
- When do you have ___?
- I have it on Mondays and Fridays.
Unit 8: My favourite subjects
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| ITtrang 56 | /ˌaɪ ˈtiː/ | Danh từ | môn Tin học | ||
| PEtrang 56 | /ˌpiː ˈiː/ | Danh từ | môn Thể dục | ||
![]() | English teachertrang 58 | /ˈɪŋɡlɪʃ ˈtiːtʃə/ | Danh từ | giáo viên Tiếng Anh | |
![]() | paintertrang 58 | /ˈpeɪntə/ | Danh từ | họa sĩ | |
![]() | maths teachertrang 58 | /mæθs ˈtiːtʃə/ | Danh từ | giáo viên Toán | |
| becausetrang 58 | /bɪˈkɒz/ | Liên từ | bởi vì | ||
| whytrang 58 | /waɪ/ | Trạng từ | tại sao | ||
![]() | singerÔn thêm · trang 58 | /ˈsɪŋə/ | Danh từ | ca sĩ | |
| favouriteÔn thêm · trang 56 | /ˈfeɪvərɪt/ | Tính từ | yêu thích | ||
| subjectÔn thêm · trang 56 | /ˈsʌbdʒekt/ | Danh từ | môn học |
Mẫu câu
- What's your favourite subject?
- Why do you like ___?
- Because I want to be ___.
Unit 9: Our sports day
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| Decembertrang 62 | /dɪˈsembə/ | Danh từ | tháng Mười Hai | ||
| Junetrang 62 | /dʒuːn/ | Danh từ | tháng Sáu | ||
| Julytrang 62 | /dʒuˈlaɪ/ | Danh từ | tháng Bảy | ||
| Novembertrang 62 | /nəʊˈvembə/ | Danh từ | tháng Mười Một | ||
| Octobertrang 62 | /ɒkˈtəʊbə/ | Danh từ | tháng Mười | ||
| Septembertrang 62 | /sepˈtembə/ | Danh từ | tháng Chín | ||
![]() | sports daytrang 62 | /ˈspɔːts deɪ/ | Danh từ | ngày hội thể thao | |
| AugustÔn thêm · trang 62 | /ˈɔːɡəst/ | Danh từ | tháng Tám | ||
![]() | boysÔn thêm · trang 67 | /bɔɪz/ | Danh từ | các bạn nam | |
![]() | girlsÔn thêm · trang 67 | /ɡɜːlz/ | Danh từ | các bạn nữ |
Mẫu câu
- Is your sports day in ___?
- When's your sports day?
- It's in ___.
Unit 10: Our summer holidays
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | beachtrang 68 | /biːtʃ/ | Danh từ | bãi biển | |
![]() | campsitetrang 68 | /ˈkæmpsaɪt/ | Danh từ | khu cắm trại | |
![]() | countrysidetrang 68 | /ˈkʌntrisaɪd/ | Danh từ | vùng nông thôn | |
![]() | Bangkoktrang 70 | /bæŋˈkɒk/ | Danh từ | thành phố Bangkok | |
![]() | Londontrang 70 | /ˈlʌndən/ | Danh từ | thành phố London | |
![]() | Sydneytrang 70 | /ˈsɪdni/ | Danh từ | thành phố Sydney | |
![]() | Tokyotrang 70 | /ˈtəʊkiəʊ/ | Danh từ | thành phố Tokyo | |
| lasttrang 68 | /lɑːst/ | Tính từ | vừa qua, trước (chỉ thời gian) | ||
| yesterdaytrang 69 | /ˈjestədeɪ/ | Trạng từ | hôm qua | ||
| attrang 68 | /æt/ | Giới từ | ở tại (một địa điểm) | ||
![]() | ontrang 68 | /ɒn/ | Giới từ | ở trên (bề mặt) | |
| intrang 68 | /ɪn/ | Giới từ | ở trong (một khu vực) | ||
![]() | summerÔn thêm · trang 70 | /ˈsʌmə/ | Danh từ | mùa hè | |
| holidayÔn thêm · trang 73 | /ˈhɒlədeɪ/ | Danh từ | kỳ nghỉ | ||
| zooÔn thêm · trang 68 | /zuː/ | Danh từ | vườn thú |
Mẫu câu
- Were you ___ last weekend?
- Where were you last summer?
- I was in ___.
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 4 Global Success.
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. Unit 1: “America” nghĩa là gì?
nước Mỹ
2. Unit 2: từ nào có nghĩa là mười lăm?
fifteen
3. Unit 3: “Saturday” nghĩa là gì?
thứ Bảy
4. Unit 4: từ nào có nghĩa là tháng Ba?
March
5. Unit 5: “play the piano” nghĩa là gì?
chơi đàn dương cầm
6. Unit 6: từ nào có nghĩa là phòng máy tính?
computer room
7. Unit 7: “Vietnamese” nghĩa là gì?
môn Tiếng Việt
8. Unit 8: từ nào có nghĩa là ca sĩ?
singer
9. Unit 9: “boys” nghĩa là gì?
các bạn nam
10. Unit 10: từ nào có nghĩa là ở tại (một địa điểm)?
at
Ba mẹ cùng ôn trong một tuần
Một tuần trước ngày kiểm tra, mỗi tối ba mẹ và các em ôn hai Unit: nghe và đọc to danh sách từ, rồi chơi một hai màn trộn bài. Từ nào các em chọn sai thì đánh dấu trên tờ in và hỏi lại vào tối hôm sau. Hai tối cuối chỉ ôn các từ đã đánh dấu và đọc lại mẫu câu của từng Unit.
Tiếng Anh 4 Global Success · Học kì 1
Unit 1–10 · 120 từ
Unit 1: My friends
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| America | /əˈmerɪkə/ | nước Mỹ |
| Australia | /ɒˈstreɪliə/ | nước Úc |
| Britain | /ˈbrɪtn/ | nước Anh |
| Japan | /dʒəˈpæn/ | Nhật Bản |
| Malaysia | /məˈleɪziə/ | Malaysia |
| Singapore | /ˌsɪŋəˈpɔː/ | Singapore |
| Thailand | /ˈtaɪlænd/ | Thái Lan |
| Viet Nam | /ˌviːet ˈnɑːm/ | Việt Nam |
| friend | /frend/ | người bạn |
| country | /ˈkʌntri/ | đất nước |
| friendly | /ˈfrendli/ | thân thiện |
Unit 2: Time and daily routines
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| at | /æt/ | vào lúc (giờ cụ thể) |
| fifteen | /ˌfɪfˈtiːn/ | mười lăm |
| forty-five | /ˌfɔːti ˈfaɪv/ | bốn mươi lăm |
| o'clock | /əˈklɒk/ | giờ đúng |
| thirty | /ˈθɜːti/ | ba mươi |
| get up | /ɡet ʌp/ | thức dậy |
| go to bed | /ɡəʊ tə bed/ | đi ngủ |
| go to school | /ɡəʊ tə skuːl/ | đi học |
| have breakfast | /hæv ˈbrekfəst/ | ăn sáng |
| have lunch | /hæv lʌntʃ/ | ăn trưa |
| have dinner | /hæv ˈdɪnə/ | ăn tối |
| wash my face | /wɒʃ maɪ feɪs/ | rửa mặt |
Unit 3: My week
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| Friday | /ˈfraɪdeɪ/ | thứ Sáu |
| Monday | /ˈmʌndeɪ/ | thứ Hai |
| Saturday | /ˈsætədeɪ/ | thứ Bảy |
| Sunday | /ˈsʌndeɪ/ | Chủ nhật |
| Thursday | /ˈθɜːzdeɪ/ | thứ Năm |
| Tuesday | /ˈtjuːzdeɪ/ | thứ Ba |
| Wednesday | /ˈwenzdeɪ/ | thứ Tư |
| do housework | /duː ˈhaʊswɜːk/ | làm việc nhà |
| listen to music | /ˈlɪsn tə ˈmjuːzɪk/ | nghe nhạc |
| study at school | /ˈstʌdi ət skuːl/ | học ở trường |
| watch TV | /wɒtʃ ˌtiː ˈviː/ | xem ti vi |
| weekend | /ˌwiːkˈend/ | cuối tuần |
| stay at home | /steɪ ət həʊm/ | ở nhà |
Unit 4: My birthday party
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| April | /ˈeɪprəl/ | tháng Tư |
| February | /ˈfebruəri/ | tháng Hai |
| January | /ˈdʒænjuəri/ | tháng Một |
| March | /mɑːtʃ/ | tháng Ba |
| May | /meɪ/ | tháng Năm |
| birthday | /ˈbɜːθdeɪ/ | sinh nhật |
| chips | /tʃɪps/ | khoai tây chiên |
| grapes | /ɡreɪps/ | quả nho |
| jam | /dʒæm/ | mứt |
| juice | /dʒuːs/ | nước ép trái cây |
| lemonade | /ˌleməˈneɪd/ | nước chanh |
| party | /ˈpɑːti/ | bữa tiệc |
| water | /ˈwɔːtə/ | nước lọc |
| eat | /iːt/ | ăn |
| drink | /drɪŋk/ | uống |
| hat | /hæt/ | cái mũ |
Unit 5: Things we can do
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| can | /kæn/ | có thể |
| cook | /kʊk/ | nấu ăn |
| draw | /drɔː/ | vẽ |
| play the guitar | /pleɪ ðə ɡɪˈtɑː/ | chơi đàn ghi-ta |
| play the piano | /pleɪ ðə piˈænəʊ/ | chơi đàn dương cầm |
| ride a bike | /raɪd ə baɪk/ | đi xe đạp |
| ride a horse | /raɪd ə hɔːs/ | cưỡi ngựa |
| roller skate | /ˈrəʊlə skeɪt/ | trượt patin |
| swim | /swɪm/ | bơi |
| but | /bʌt/ | nhưng |
| fly a kite | /flaɪ ə kaɪt/ | thả diều |
| dance | /dɑːns/ | nhảy múa |
| sing | /sɪŋ/ | hát |
Unit 6: Our school facilities
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| city | /ˈsɪti/ | thành phố |
| mountains | /ˈmaʊntɪnz/ | vùng núi |
| town | /taʊn/ | thị trấn |
| village | /ˈvɪlɪdʒ/ | ngôi làng |
| building | /ˈbɪldɪŋ/ | tòa nhà |
| computer room | /kəmˈpjuːtə ruːm/ | phòng máy tính |
| garden | /ˈɡɑːdn/ | khu vườn |
| playground | /ˈpleɪɡraʊnd/ | sân chơi |
| trees | /triːz/ | những cái cây |
| flowers | /ˈflaʊəz/ | những bông hoa |
| school | /skuːl/ | trường học |
Unit 7: Our timetables
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| art | /ɑːt/ | môn Mĩ thuật |
| English | /ˈɪŋɡlɪʃ/ | môn Tiếng Anh |
| history and geography | /ˈhɪstəri ənd dʒiˈɒɡrəfi/ | môn Lịch sử và Địa lí |
| maths | /mæθs/ | môn Toán |
| music | /ˈmjuːzɪk/ | môn Âm nhạc |
| science | /ˈsaɪəns/ | môn Khoa học |
| Vietnamese | /ˌviːetnəˈmiːz/ | môn Tiếng Việt |
| subjects | /ˈsʌbdʒekts/ | các môn học |
| timetable | /ˈtaɪmteɪbl/ | thời khoá biểu |
| today | /təˈdeɪ/ | hôm nay |
Unit 8: My favourite subjects
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| IT | /ˌaɪ ˈtiː/ | môn Tin học |
| PE | /ˌpiː ˈiː/ | môn Thể dục |
| English teacher | /ˈɪŋɡlɪʃ ˈtiːtʃə/ | giáo viên Tiếng Anh |
| painter | /ˈpeɪntə/ | họa sĩ |
| maths teacher | /mæθs ˈtiːtʃə/ | giáo viên Toán |
| because | /bɪˈkɒz/ | bởi vì |
| why | /waɪ/ | tại sao |
| singer | /ˈsɪŋə/ | ca sĩ |
| favourite | /ˈfeɪvərɪt/ | yêu thích |
| subject | /ˈsʌbdʒekt/ | môn học |
Unit 9: Our sports day
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| December | /dɪˈsembə/ | tháng Mười Hai |
| June | /dʒuːn/ | tháng Sáu |
| July | /dʒuˈlaɪ/ | tháng Bảy |
| November | /nəʊˈvembə/ | tháng Mười Một |
| October | /ɒkˈtəʊbə/ | tháng Mười |
| September | /sepˈtembə/ | tháng Chín |
| sports day | /ˈspɔːts deɪ/ | ngày hội thể thao |
| August | /ˈɔːɡəst/ | tháng Tám |
| boys | /bɔɪz/ | các bạn nam |
| girls | /ɡɜːlz/ | các bạn nữ |
Unit 10: Our summer holidays
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| beach | /biːtʃ/ | bãi biển |
| campsite | /ˈkæmpsaɪt/ | khu cắm trại |
| countryside | /ˈkʌntrisaɪd/ | vùng nông thôn |
| Bangkok | /bæŋˈkɒk/ | thành phố Bangkok |
| London | /ˈlʌndən/ | thành phố London |
| Sydney | /ˈsɪdni/ | thành phố Sydney |
| Tokyo | /ˈtəʊkiəʊ/ | thành phố Tokyo |
| last | /lɑːst/ | vừa qua, trước (chỉ thời gian) |
| yesterday | /ˈjestədeɪ/ | hôm qua |
| at | /æt/ | ở tại (một địa điểm) |
| on | /ɒn/ | ở trên (bề mặt) |
| in | /ɪn/ | ở trong (một khu vực) |
| summer | /ˈsʌmə/ | mùa hè |
| holiday | /ˈhɒlədeɪ/ | kỳ nghỉ |
| zoo | /zuː/ | vườn thú |
Study With Ping · www.studywithping.com






























































