When's your birthday?
Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 4: My birthday party
Cùng ôn 16 từ April, February, January, March, May, birthday, chips, grapes và 8 từ khác trong Unit 4: My birthday party. Nghe cách đọc, chọn hình rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Nghe, nhìn hình, nhớ từ
1 / 16Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút
tháng Tư
1 / 16In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Danh sách từ vựng
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| Apriltrang 28 | /ˈeɪprəl/ | Danh từ | tháng Tư | ||
| Februarytrang 28 | /ˈfebruəri/ | Danh từ | tháng Hai | ||
| Januarytrang 28 | /ˈdʒænjuəri/ | Danh từ | tháng Một | ||
| Marchtrang 28 | /mɑːtʃ/ | Danh từ | tháng Ba | ||
| Maytrang 28 | /meɪ/ | Danh từ | tháng Năm | ||
![]() | birthdaytrang 28 | /ˈbɜːθdeɪ/ | Danh từ | sinh nhật | |
![]() | chipstrang 30 | /tʃɪps/ | Danh từ | khoai tây chiên | |
![]() | grapestrang 30 | /ɡreɪps/ | Danh từ | quả nho | |
![]() | jamtrang 30 | /dʒæm/ | Danh từ | mứt | |
![]() | juicetrang 30 | /dʒuːs/ | Danh từ | nước ép trái cây | |
![]() | lemonadetrang 30 | /ˌleməˈneɪd/ | Danh từ | nước chanh | |
![]() | partytrang 28 | /ˈpɑːti/ | Danh từ | bữa tiệc | |
![]() | watertrang 30 | /ˈwɔːtə/ | Danh từ | nước lọc | |
| eatÔn thêm · trang 30 | /iːt/ | Động từ | ăn | ||
| drinkÔn thêm · trang 30 | /drɪŋk/ | Động từ | uống | ||
![]() | hatÔn thêm · trang 28 | /hæt/ | Danh từ | cái mũ |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 4 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Mẫu câu
What do you want to eat / drink?
Câu ví dụ
My birthday is in April.
Sinh nhật của tôi vào tháng Tư.
The party is in February.
Bữa tiệc diễn ra vào tháng Hai.
We go home in January.
Chúng tôi về nhà vào tháng Một.
Mai's birthday is in March.
Sinh nhật của Mai vào tháng Ba.
I visit my cousins in May.
Tôi thăm anh chị em họ vào tháng Năm.
Today is my birthday.
Hôm nay là sinh nhật của tôi.
We have chips at the party.
Chúng tôi ăn khoai tây chiên ở bữa tiệc.
The grapes are sweet.
Những quả nho này ngọt.
I put jam on my bread.
Tôi phết mứt lên bánh mì.
I drink juice after lunch.
Tôi uống nước ép trái cây sau bữa trưa.
The lemonade is cold.
Nước chanh mát lạnh.
Our party starts at seven.
Bữa tiệc của chúng tôi bắt đầu lúc bảy giờ.
Please give me some water.
Làm ơn cho tôi một ít nước.
I want to eat some grapes.
Tớ muốn ăn một ít nho.
We drink juice at the party.
Chúng tớ uống nước ép ở bữa tiệc.
I have a birthday hat.
Tớ có một cái mũ sinh nhật.
Chú ý phát âm
April /ˈeɪprəl/
February /ˈfebruəri/
January /ˈdʒænjuəri/
March /mɑːtʃ/
May /meɪ/
birthday /ˈbɜːθdeɪ/
chips /tʃɪps/
grapes /ɡreɪps/
jam /dʒæm/
juice /dʒuːs/
lemonade /ˌleməˈneɪd/
party /ˈpɑːti/
water /ˈwɔːtə/
eat /iːt/
drink /drɪŋk/
hat /hæt/
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. “April” nghĩa là gì?
tháng Tư
2. “February” nghĩa là gì?
tháng Hai
3. “January” nghĩa là gì?
tháng Một
4. “March” nghĩa là gì?
tháng Ba
5. “May” nghĩa là gì?
tháng Năm
Ba mẹ kèm ôn ở nhà
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em chỉ vào đồ vật hoặc hình trong bài. Chơi Nghe chọn hình trước khi nhìn chữ. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Unit 4 · My birthday party
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa









Tiếng Anh 4 Global Success · Unit 4
My birthday party
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| April | /ˈeɪprəl/ | tháng Tư |
| February | /ˈfebruəri/ | tháng Hai |
| January | /ˈdʒænjuəri/ | tháng Một |
| March | /mɑːtʃ/ | tháng Ba |
| May | /meɪ/ | tháng Năm |
| birthday | /ˈbɜːθdeɪ/ | sinh nhật |
| chips | /tʃɪps/ | khoai tây chiên |
| grapes | /ɡreɪps/ | quả nho |
| jam | /dʒæm/ | mứt |
| juice | /dʒuːs/ | nước ép trái cây |
| lemonade | /ˌleməˈneɪd/ | nước chanh |
| party | /ˈpɑːti/ | bữa tiệc |
| water | /ˈwɔːtə/ | nước lọc |
| eat | /iːt/ | ăn |
| drink | /drɪŋk/ | uống |
| hat | /hæt/ | cái mũ |
Study With Ping · www.studywithping.com