Is your sports day in ___?
Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 9: Our sports day
Cùng ôn 10 từ December, June, July, November, October, September, sports day, August và 2 từ khác trong Unit 9: Our sports day. Nghe cách đọc, chọn nghĩa rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Nghe, xem nghĩa, nhớ từ
1 / 10Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút
tháng Mười Hai
1 / 10In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Danh sách từ vựng
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| Decembertrang 62 | /dɪˈsembə/ | Danh từ | tháng Mười Hai | ||
| Junetrang 62 | /dʒuːn/ | Danh từ | tháng Sáu | ||
| Julytrang 62 | /dʒuˈlaɪ/ | Danh từ | tháng Bảy | ||
| Novembertrang 62 | /nəʊˈvembə/ | Danh từ | tháng Mười Một | ||
| Octobertrang 62 | /ɒkˈtəʊbə/ | Danh từ | tháng Mười | ||
| Septembertrang 62 | /sepˈtembə/ | Danh từ | tháng Chín | ||
![]() | sports daytrang 62 | /ˈspɔːts deɪ/ | Danh từ | ngày hội thể thao | |
| AugustÔn thêm · trang 62 | /ˈɔːɡəst/ | Danh từ | tháng Tám | ||
![]() | boysÔn thêm · trang 67 | /bɔɪz/ | Danh từ | các bạn nam | |
![]() | girlsÔn thêm · trang 67 | /ɡɜːlz/ | Danh từ | các bạn nữ |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 4 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Mẫu câu
When's your sports day?
It's in ___.
Câu ví dụ
Our sports day is in December.
Ngày hội thể thao của chúng tôi vào tháng Mười Hai.
We play football in June.
Chúng tôi chơi bóng đá vào tháng Sáu.
Our team meets in July.
Đội của chúng tôi gặp nhau vào tháng Bảy.
I have a race in November.
Tôi có một cuộc chạy đua vào tháng Mười Một.
We practise in October.
Chúng tôi luyện tập vào tháng Mười.
School starts in September.
Năm học bắt đầu vào tháng Chín.
I run fast on sports day.
Tôi chạy nhanh vào ngày hội thể thao.
My birthday is in August.
Sinh nhật của tớ vào tháng Tám.
The boys play football together.
Các bạn nam chơi bóng đá cùng nhau.
The girls like sports day.
Các bạn nữ thích ngày hội thể thao.
Chú ý phát âm
December /dɪˈsembə/
June /dʒuːn/
July /dʒuˈlaɪ/
November /nəʊˈvembə/
October /ɒkˈtəʊbə/
September /sepˈtembə/
sports day /ˈspɔːts deɪ/
August /ˈɔːɡəst/
boys /bɔɪz/
girls /ɡɜːlz/
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. “December” nghĩa là gì?
tháng Mười Hai
2. “June” nghĩa là gì?
tháng Sáu
3. “July” nghĩa là gì?
tháng Bảy
4. “November” nghĩa là gì?
tháng Mười Một
5. “October” nghĩa là gì?
tháng Mười
Ba mẹ kèm ôn ở nhà
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em đọc nghĩa và câu ví dụ. Chơi Nghe chọn nghĩa; các em chưa đọc thạo thì ba mẹ đọc giúp từng ô. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ với nghĩa để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Unit 9 · Our sports day
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa



Tiếng Anh 4 Global Success · Unit 9
Our sports day
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| December | /dɪˈsembə/ | tháng Mười Hai |
| June | /dʒuːn/ | tháng Sáu |
| July | /dʒuˈlaɪ/ | tháng Bảy |
| November | /nəʊˈvembə/ | tháng Mười Một |
| October | /ɒkˈtəʊbə/ | tháng Mười |
| September | /sepˈtembə/ | tháng Chín |
| sports day | /ˈspɔːts deɪ/ | ngày hội thể thao |
| August | /ˈɔːɡəst/ | tháng Tám |
| boys | /bɔɪz/ | các bạn nam |
| girls | /ɡɜːlz/ | các bạn nữ |
Study With Ping · www.studywithping.com