What time is it?
Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 2: Time and daily routines
Cùng ôn 12 từ at, fifteen, forty-five, o'clock, thirty, get up, go to bed, go to school và 4 từ khác trong Unit 2: Time and daily routines. Nghe cách đọc, chọn hình rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Nghe, nhìn hình, nhớ từ
1 / 12Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút
vào lúc (giờ cụ thể)
1 / 12In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Danh sách từ vựng
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| attrang 18 | /æt/ | Giới từ | vào lúc (giờ cụ thể) | ||
| fifteentrang 16 | /ˌfɪfˈtiːn/ | Số từ | mười lăm | ||
| forty-fivetrang 16 | /ˌfɔːti ˈfaɪv/ | Số từ | bốn mươi lăm | ||
| o'clocktrang 16 | /əˈklɒk/ | Trạng từ | giờ đúng | ||
| thirtytrang 16 | /ˈθɜːti/ | Số từ | ba mươi | ||
![]() | get uptrang 18 | /ɡet ʌp/ | Động từ | thức dậy | |
![]() | go to bedtrang 18 | /ɡəʊ tə bed/ | Động từ | đi ngủ | |
![]() | go to schooltrang 18 | /ɡəʊ tə skuːl/ | Động từ | đi học | |
![]() | have breakfasttrang 18 | /hæv ˈbrekfəst/ | Động từ | ăn sáng | |
| have lunchÔn thêm · trang 21 | /hæv lʌntʃ/ | Động từ | ăn trưa | ||
| have dinnerÔn thêm · trang 21 | /hæv ˈdɪnə/ | Động từ | ăn tối | ||
![]() | wash my faceÔn thêm · trang 21 | /wɒʃ maɪ feɪs/ | Động từ | rửa mặt |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 4 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Mẫu câu
What time do you ___?
Câu ví dụ
We have lunch at twelve o'clock.
Chúng tôi ăn trưa lúc mười hai giờ.
I have breakfast at seven fifteen.
Tôi ăn sáng lúc bảy giờ mười lăm.
The lesson starts at eight forty-five.
Tiết học bắt đầu lúc tám giờ bốn mươi lăm.
I go to bed at nine o'clock.
Tôi đi ngủ lúc chín giờ đúng.
It is six thirty now.
Bây giờ là sáu giờ ba mươi.
I get up early on Monday.
Tôi thức dậy sớm vào thứ Hai.
I go to bed after reading.
Tôi đi ngủ sau khi đọc sách.
I go to school with my sister.
Tôi đi học cùng chị gái.
We have breakfast at home.
Chúng tôi ăn sáng ở nhà.
We have lunch at eleven thirty.
Chúng tớ ăn trưa lúc mười một rưỡi.
I have dinner with my family.
Tớ ăn tối với gia đình.
I wash my face every morning.
Tớ rửa mặt mỗi sáng.
Chú ý phát âm
at /æt/
fifteen /ˌfɪfˈtiːn/
forty-five /ˌfɔːti ˈfaɪv/
o'clock /əˈklɒk/
thirty /ˈθɜːti/
get up /ɡet ʌp/
go to bed /ɡəʊ tə bed/
go to school /ɡəʊ tə skuːl/
have breakfast /hæv ˈbrekfəst/
have lunch /hæv lʌntʃ/
have dinner /hæv ˈdɪnə/
wash my face /wɒʃ maɪ feɪs/
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. “at” nghĩa là gì?
vào lúc (giờ cụ thể)
2. “fifteen” nghĩa là gì?
mười lăm
3. “forty-five” nghĩa là gì?
bốn mươi lăm
4. “o'clock” nghĩa là gì?
giờ đúng
5. “thirty” nghĩa là gì?
ba mươi
Ba mẹ kèm ôn ở nhà
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em chỉ vào đồ vật hoặc hình trong bài. Chơi Nghe chọn hình trước khi nhìn chữ. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Unit 2 · Time and daily routines
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa





Tiếng Anh 4 Global Success · Unit 2
Time and daily routines
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| at | /æt/ | vào lúc (giờ cụ thể) |
| fifteen | /ˌfɪfˈtiːn/ | mười lăm |
| forty-five | /ˌfɔːti ˈfaɪv/ | bốn mươi lăm |
| o'clock | /əˈklɒk/ | giờ đúng |
| thirty | /ˈθɜːti/ | ba mươi |
| get up | /ɡet ʌp/ | thức dậy |
| go to bed | /ɡəʊ tə bed/ | đi ngủ |
| go to school | /ɡəʊ tə skuːl/ | đi học |
| have breakfast | /hæv ˈbrekfəst/ | ăn sáng |
| have lunch | /hæv lʌntʃ/ | ăn trưa |
| have dinner | /hæv ˈdɪnə/ | ăn tối |
| wash my face | /wɒʃ maɪ feɪs/ | rửa mặt |
Study With Ping · www.studywithping.com