GLOBAL SUCCESS · LỚP 6 · UNIT 3

Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 3: My Friends

Ôn 40 từ active, appearance, careful, caring, cheek, clever, confident, creative và 32 từ khác trong Unit 3: My Friends. Xem phiên âm và nghĩa, nghe cách đọc, rồi tự kiểm tra bằng trò chơi — không cần đăng nhập.

25 từ mới · 15 từ ôn thêmSGK · trang 27–703 mẫu câu

Nghe, xem nghĩa, nhớ từ

1 / 40

Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.

01 · TỪ MỚI VÀ TỪ ÔN THÊM

Danh sách từ vựng

Vocabulary · trang 28; GLOSSARY · trang 28–70; GETTING STARTED · trang 27; Vocabulary & Grammar · SBT · trang 16
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
activetrang 28/ˈæktɪv/Tính từnăng động
appearancetrang 31/əˈpɪərəns/Danh từngoại hình
carefultrang 28/ˈkeəfəl/Tính từcẩn thận
caringtrang 28/ˈkeərɪŋ/Tính từbiết quan tâm
cheektrang 27/tʃiːk/Danh từmá
clevertrang 28/ˈklevə/Tính từthông minh
confidenttrang 28/ˈkɒnfɪdənt/Tính từtự tin
creativetrang 28/kriˈeɪtɪv/Tính từsáng tạo
friendlytrang 28/ˈfrendli/Tính từthân thiện
funnytrang 28/ˈfʌni/Tính từhài hước
hard-workingtrang 28/ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/Tính từchăm chỉ
kindtrang 28/kaɪnd/Tính từtốt bụng
lovingtrang 31/ˈlʌvɪŋ/Tính từgiàu tình yêu thương
personalitytrang 28/ˌpɜːsəˈnæləti/Danh từtính cách
shouldertrang 27/ˈʃəʊldə/Danh từvai
shytrang 28/ʃaɪ/Tính từrụt rè
slimtrang 70/slɪm/Tính từmảnh mai
eye — mắteyetrang 27/aɪ/Danh từmắt
hand — bàn tayhandtrang 27/hænd/Danh từbàn tay
armtrang 27/ɑːm/Danh từcánh tay
mouth — miệngmouthtrang 27/maʊθ/Danh từmiệng
leg — chânlegtrang 27/leɡ/Danh từchân
nose — mũinosetrang 27/nəʊz/Danh từmũi
hairtrang 27/heə/Danh từtóc
foot — bàn chânfoottrang 27/fʊt/Danh từbàn chân
blondeÔn thêm · trang 27/blɒnd/Tính từvàng hoe
curlyÔn thêm · trang 27/ˈkɜːli/Tính từxoăn
big — to, lớnbigÔn thêm · SBT · trang 16/bɪɡ/Tính từto, lớn
longÔn thêm · SBT · trang 16/lɒŋ/Tính từdài
small — nhỏsmallÔn thêm · SBT · trang 16/smɔːl/Tính từnhỏ
fast — nhanhfastÔn thêm · SBT · trang 16/fɑːst/Tính từnhanh
shortÔn thêm · SBT · trang 16/ʃɔːt/Tính từngắn, thấp
cuteÔn thêm · SBT · trang 16/kjuːt/Tính từdễ thương
strong — khoẻ mạnhstrongÔn thêm · SBT · trang 16/strɒŋ/Tính từkhoẻ mạnh
weak — yếuweakÔn thêm · SBT · trang 16/wiːk/Tính từyếu
smartÔn thêm · SBT · trang 16/smɑːt/Tính từthông minh, lanh lợi
ear — taiearÔn thêm · SBT · trang 16/ɪə(r)/Danh từtai
tall — caotallÔn thêm · SBT · trang 16/tɔːl/Tính từcao
headÔn thêm · SBT · trang 16/hed/Danh từđầu
sportyÔn thêm · SBT · trang 16/ˈspɔːti/Tính từyêu thể thao

Đối chiếu với sách Tiếng Anh 6 Global Success.

02 · MẪU CÂU

Mẫu câu

A CLOSER LOOK 2 · Grammar · trang 29

I'm doing my homework at present.

COMMUNICATION · Everyday English · trang 31

What does your best friend look like?

COMMUNICATION · Everyday English · trang 31

What's she like?

Câu ví dụ

active · Vocabulary · trang 28

My friend is active at school.

Bạn tôi rất năng động ở trường.

appearance · GLOSSARY · trang 31

Her appearance is easy to remember.

Ngoại hình của cô ấy rất dễ nhớ.

careful · Vocabulary · trang 28

My brother is careful when he carries a hot cup.

Anh trai tôi cẩn thận khi bưng một cốc nóng.

caring · Vocabulary · trang 28

She is caring and always helps her friends.

Cô ấy biết quan tâm và luôn giúp đỡ bạn bè.

cheek · GETTING STARTED · trang 27

My grandma kisses me on the cheek.

Bà tôi hôn lên má tôi.

clever · Vocabulary · trang 28

Lan is clever, so she solves the maths problems quickly.

Lan thông minh nên bạn ấy giải các bài toán rất nhanh.

confident · Vocabulary · trang 28

He is confident when he speaks.

Bạn ấy tự tin khi phát biểu.

creative · Vocabulary · trang 28

My sister is creative and makes beautiful cards for her friends.

Chị tôi sáng tạo và làm những tấm thiệp đẹp cho bạn bè.

friendly · Vocabulary · trang 28

Our new classmate is friendly and talks to everyone in class.

Bạn cùng lớp mới của chúng tôi thân thiện và trò chuyện với mọi người.

funny · Vocabulary · trang 28

My friend is funny and kind.

Bạn tôi hài hước và tốt bụng.

hard-working · Vocabulary · trang 28

Hoa is hard-working at school.

Hoa rất chăm chỉ ở trường.

kind · Vocabulary · trang 28

Our teacher is kind to everyone.

Giáo viên của chúng tôi tốt bụng với mọi người.

loving · GLOSSARY · trang 31

My grandmother is a loving person who always cares for us.

Bà tôi là người giàu tình yêu thương, luôn chăm sóc chúng tôi.

personality · GLOSSARY · trang 28

His personality is friendly and warm.

Tính cách của bạn ấy thân thiện và ấm áp.

shoulder · GETTING STARTED · trang 27

My bag is on my shoulder.

Cặp của tôi đeo trên vai.

shy · Vocabulary · trang 28

The new student is shy and rarely speaks in front of the class.

Học sinh mới rụt rè và hiếm khi nói trước lớp.

slim · GLOSSARY · trang 70

My sister is tall and slim.

Chị tôi cao và mảnh mai.

eye · GETTING STARTED · trang 27

Close one eye and look at the picture on the wall.

Hãy nhắm một mắt và nhìn bức tranh trên tường.

hand · GETTING STARTED · trang 27

Please raise your hand when you want to answer the question.

Hãy giơ tay khi bạn muốn trả lời câu hỏi.

arm · GETTING STARTED · trang 27

He fell off his bike and hurt his arm yesterday.

Hôm qua bạn ấy ngã xe đạp và bị đau cánh tay.

mouth · GETTING STARTED · trang 27

Open your mouth wide and say the word again, please.

Hãy mở miệng thật rộng và nói lại từ đó nhé.

leg · GETTING STARTED · trang 27

My left leg hurts after the long football match today.

Chân trái của tôi đau sau trận bóng đá dài hôm nay.

nose · GETTING STARTED · trang 27

The clown has a red nose.

Chú hề có chiếc mũi đỏ.

hair · GETTING STARTED · trang 27

My sister washes her long hair every two days at home.

Chị tôi gội mái tóc dài của mình hai ngày một lần ở nhà.

foot · GETTING STARTED · trang 27

My foot is in the water.

Bàn chân tôi ở trong nước.

blonde · GETTING STARTED · trang 27

My cousin has short blonde hair and bright blue eyes.

Em họ tôi có mái tóc ngắn màu vàng hoe và đôi mắt xanh biếc.

curly · GETTING STARTED · trang 27

My little brother has curly hair and he likes to play outside.

Em trai tôi có mái tóc xoăn và thích chơi ngoài trời.

big · Vocabulary & Grammar · SBT · trang 16

My best friend has big brown eyes.

Bạn thân của tôi có đôi mắt nâu to.

long · Vocabulary & Grammar · SBT · trang 16

My sister has long black hair.

Chị gái tôi có mái tóc đen dài.

small · Vocabulary & Grammar · SBT · trang 16

He has a small nose and a round face.

Cậu ấy có cái mũi nhỏ và khuôn mặt tròn.

fast · Vocabulary & Grammar · SBT · trang 16

My friend Nam is a very fast runner.

Bạn Nam của tôi chạy rất nhanh.

short · Vocabulary & Grammar · SBT · trang 16

My brother has short curly hair.

Anh trai tôi có mái tóc xoăn ngắn.

cute · Vocabulary & Grammar · SBT · trang 16

Her little sister is small and very cute.

Em gái của bạn ấy nhỏ nhắn và rất dễ thương.

strong · Vocabulary & Grammar · SBT · trang 16

My father is tall and very strong.

Bố tôi cao và rất khoẻ.

weak · Vocabulary & Grammar · SBT · trang 16

He feels weak, so he stays at home.

Cậu ấy thấy yếu nên ở nhà.

smart · Vocabulary & Grammar · SBT · trang 16

Mai is smart and she learns things quickly.

Mai lanh lợi và bạn ấy học mọi thứ rất nhanh.

ear · Vocabulary & Grammar · SBT · trang 16

She wears a small ring in her left ear.

Cô ấy đeo một chiếc khuyên nhỏ ở tai trái.

tall · Vocabulary & Grammar · SBT · trang 16

My brother is tall and he plays basketball.

Anh trai tôi cao và anh ấy chơi bóng rổ.

head · Vocabulary & Grammar · SBT · trang 16

He wears a red cap on his head.

Cậu ấy đội một chiếc mũ lưỡi trai đỏ trên đầu.

sporty · Vocabulary & Grammar · SBT · trang 16

Lan is sporty and she swims every weekend.

Lan yêu thể thao và bạn ấy đi bơi mỗi cuối tuần.

Chú ý phát âm

active /ˈæktɪv/

appearance /əˈpɪərəns/

careful /ˈkeəfəl/

caring /ˈkeərɪŋ/

cheek /tʃiːk/

clever /ˈklevə/

confident /ˈkɒnfɪdənt/

creative /kriˈeɪtɪv/

friendly /ˈfrendli/

funny /ˈfʌni/

hard-working /ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/

kind /kaɪnd/

loving /ˈlʌvɪŋ/

personality /ˌpɜːsəˈnæləti/

shoulder /ˈʃəʊldə/

shy /ʃaɪ/

slim /slɪm/

eye /aɪ/

hand /hænd/

arm /ɑːm/

mouth /maʊθ/

leg /leɡ/

nose /nəʊz/

hair /heə/

foot /fʊt/

blonde /blɒnd/

curly /ˈkɜːli/

big /bɪɡ/

long /lɒŋ/

small /smɔːl/

fast /fɑːst/

short /ʃɔːt/

cute /kjuːt/

strong /strɒŋ/

weak /wiːk/

smart /smɑːt/

ear /ɪə(r)/

tall /tɔːl/

head /hed/

sporty /ˈspɔːti/

Tự kiểm tra

Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.

1. “active” nghĩa là gì?

năng động

2. “appearance” nghĩa là gì?

ngoại hình

3. “careful” nghĩa là gì?

cẩn thận

4. “caring” nghĩa là gì?

biết quan tâm

5. “cheek” nghĩa là gì?

má

Gợi ý cách tự ôn

Unit này nhiều từ, bạn không cần học hết trong một lượt. Chia thành từng nhóm 8–10 từ: nghe cách đọc, nhìn phiên âm rồi đọc to theo. Đọc câu ví dụ để thấy từ được dùng thế nào, rồi thử tự đặt một câu. Sang tab Chơi để kiểm tra; từ nào còn nhầm thì nghe lại và ôn trước khi học nhóm mới. Trước bài kiểm tra, làm phần Tự kiểm tra và xem lại danh sách một lượt. Có thể in thẻ để ôn khi không dùng điện thoại.