I'm doing my homework at present.
Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 3: My Friends
Ôn 40 từ active, appearance, careful, caring, cheek, clever, confident, creative và 32 từ khác trong Unit 3: My Friends. Xem phiên âm và nghĩa, nghe cách đọc, rồi tự kiểm tra bằng trò chơi — không cần đăng nhập.
Nghe, xem nghĩa, nhớ từ
1 / 40Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút
năng động
1 / 40In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Danh sách từ vựng
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| activetrang 28 | /ˈæktɪv/ | Tính từ | năng động | ||
| appearancetrang 31 | /əˈpɪərəns/ | Danh từ | ngoại hình | ||
| carefultrang 28 | /ˈkeəfəl/ | Tính từ | cẩn thận | ||
| caringtrang 28 | /ˈkeərɪŋ/ | Tính từ | biết quan tâm | ||
| cheektrang 27 | /tʃiːk/ | Danh từ | má | ||
| clevertrang 28 | /ˈklevə/ | Tính từ | thông minh | ||
| confidenttrang 28 | /ˈkɒnfɪdənt/ | Tính từ | tự tin | ||
| creativetrang 28 | /kriˈeɪtɪv/ | Tính từ | sáng tạo | ||
| friendlytrang 28 | /ˈfrendli/ | Tính từ | thân thiện | ||
| funnytrang 28 | /ˈfʌni/ | Tính từ | hài hước | ||
| hard-workingtrang 28 | /ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/ | Tính từ | chăm chỉ | ||
| kindtrang 28 | /kaɪnd/ | Tính từ | tốt bụng | ||
| lovingtrang 31 | /ˈlʌvɪŋ/ | Tính từ | giàu tình yêu thương | ||
| personalitytrang 28 | /ˌpɜːsəˈnæləti/ | Danh từ | tính cách | ||
| shouldertrang 27 | /ˈʃəʊldə/ | Danh từ | vai | ||
| shytrang 28 | /ʃaɪ/ | Tính từ | rụt rè | ||
| slimtrang 70 | /slɪm/ | Tính từ | mảnh mai | ||
![]() | eyetrang 27 | /aɪ/ | Danh từ | mắt | |
![]() | handtrang 27 | /hænd/ | Danh từ | bàn tay | |
| armtrang 27 | /ɑːm/ | Danh từ | cánh tay | ||
![]() | mouthtrang 27 | /maʊθ/ | Danh từ | miệng | |
![]() | legtrang 27 | /leɡ/ | Danh từ | chân | |
![]() | nosetrang 27 | /nəʊz/ | Danh từ | mũi | |
| hairtrang 27 | /heə/ | Danh từ | tóc | ||
![]() | foottrang 27 | /fʊt/ | Danh từ | bàn chân | |
| blondeÔn thêm · trang 27 | /blɒnd/ | Tính từ | vàng hoe | ||
| curlyÔn thêm · trang 27 | /ˈkɜːli/ | Tính từ | xoăn | ||
![]() | bigÔn thêm · SBT · trang 16 | /bɪɡ/ | Tính từ | to, lớn | |
| longÔn thêm · SBT · trang 16 | /lɒŋ/ | Tính từ | dài | ||
![]() | smallÔn thêm · SBT · trang 16 | /smɔːl/ | Tính từ | nhỏ | |
![]() | fastÔn thêm · SBT · trang 16 | /fɑːst/ | Tính từ | nhanh | |
| shortÔn thêm · SBT · trang 16 | /ʃɔːt/ | Tính từ | ngắn, thấp | ||
| cuteÔn thêm · SBT · trang 16 | /kjuːt/ | Tính từ | dễ thương | ||
![]() | strongÔn thêm · SBT · trang 16 | /strɒŋ/ | Tính từ | khoẻ mạnh | |
![]() | weakÔn thêm · SBT · trang 16 | /wiːk/ | Tính từ | yếu | |
| smartÔn thêm · SBT · trang 16 | /smɑːt/ | Tính từ | thông minh, lanh lợi | ||
![]() | earÔn thêm · SBT · trang 16 | /ɪə(r)/ | Danh từ | tai | |
![]() | tallÔn thêm · SBT · trang 16 | /tɔːl/ | Tính từ | cao | |
| headÔn thêm · SBT · trang 16 | /hed/ | Danh từ | đầu | ||
| sportyÔn thêm · SBT · trang 16 | /ˈspɔːti/ | Tính từ | yêu thể thao |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 6 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Mẫu câu
What does your best friend look like?
What's she like?
Câu ví dụ
My friend is active at school.
Bạn tôi rất năng động ở trường.
Her appearance is easy to remember.
Ngoại hình của cô ấy rất dễ nhớ.
My brother is careful when he carries a hot cup.
Anh trai tôi cẩn thận khi bưng một cốc nóng.
She is caring and always helps her friends.
Cô ấy biết quan tâm và luôn giúp đỡ bạn bè.
My grandma kisses me on the cheek.
Bà tôi hôn lên má tôi.
Lan is clever, so she solves the maths problems quickly.
Lan thông minh nên bạn ấy giải các bài toán rất nhanh.
He is confident when he speaks.
Bạn ấy tự tin khi phát biểu.
My sister is creative and makes beautiful cards for her friends.
Chị tôi sáng tạo và làm những tấm thiệp đẹp cho bạn bè.
Our new classmate is friendly and talks to everyone in class.
Bạn cùng lớp mới của chúng tôi thân thiện và trò chuyện với mọi người.
My friend is funny and kind.
Bạn tôi hài hước và tốt bụng.
Hoa is hard-working at school.
Hoa rất chăm chỉ ở trường.
Our teacher is kind to everyone.
Giáo viên của chúng tôi tốt bụng với mọi người.
My grandmother is a loving person who always cares for us.
Bà tôi là người giàu tình yêu thương, luôn chăm sóc chúng tôi.
His personality is friendly and warm.
Tính cách của bạn ấy thân thiện và ấm áp.
My bag is on my shoulder.
Cặp của tôi đeo trên vai.
The new student is shy and rarely speaks in front of the class.
Học sinh mới rụt rè và hiếm khi nói trước lớp.
My sister is tall and slim.
Chị tôi cao và mảnh mai.
Close one eye and look at the picture on the wall.
Hãy nhắm một mắt và nhìn bức tranh trên tường.
Please raise your hand when you want to answer the question.
Hãy giơ tay khi bạn muốn trả lời câu hỏi.
He fell off his bike and hurt his arm yesterday.
Hôm qua bạn ấy ngã xe đạp và bị đau cánh tay.
Open your mouth wide and say the word again, please.
Hãy mở miệng thật rộng và nói lại từ đó nhé.
My left leg hurts after the long football match today.
Chân trái của tôi đau sau trận bóng đá dài hôm nay.
The clown has a red nose.
Chú hề có chiếc mũi đỏ.
My sister washes her long hair every two days at home.
Chị tôi gội mái tóc dài của mình hai ngày một lần ở nhà.
My foot is in the water.
Bàn chân tôi ở trong nước.
My cousin has short blonde hair and bright blue eyes.
Em họ tôi có mái tóc ngắn màu vàng hoe và đôi mắt xanh biếc.
My little brother has curly hair and he likes to play outside.
Em trai tôi có mái tóc xoăn và thích chơi ngoài trời.
My best friend has big brown eyes.
Bạn thân của tôi có đôi mắt nâu to.
My sister has long black hair.
Chị gái tôi có mái tóc đen dài.
He has a small nose and a round face.
Cậu ấy có cái mũi nhỏ và khuôn mặt tròn.
My friend Nam is a very fast runner.
Bạn Nam của tôi chạy rất nhanh.
My brother has short curly hair.
Anh trai tôi có mái tóc xoăn ngắn.
Her little sister is small and very cute.
Em gái của bạn ấy nhỏ nhắn và rất dễ thương.
My father is tall and very strong.
Bố tôi cao và rất khoẻ.
He feels weak, so he stays at home.
Cậu ấy thấy yếu nên ở nhà.
Mai is smart and she learns things quickly.
Mai lanh lợi và bạn ấy học mọi thứ rất nhanh.
She wears a small ring in her left ear.
Cô ấy đeo một chiếc khuyên nhỏ ở tai trái.
My brother is tall and he plays basketball.
Anh trai tôi cao và anh ấy chơi bóng rổ.
He wears a red cap on his head.
Cậu ấy đội một chiếc mũ lưỡi trai đỏ trên đầu.
Lan is sporty and she swims every weekend.
Lan yêu thể thao và bạn ấy đi bơi mỗi cuối tuần.
Chú ý phát âm
active /ˈæktɪv/
appearance /əˈpɪərəns/
careful /ˈkeəfəl/
caring /ˈkeərɪŋ/
cheek /tʃiːk/
clever /ˈklevə/
confident /ˈkɒnfɪdənt/
creative /kriˈeɪtɪv/
friendly /ˈfrendli/
funny /ˈfʌni/
hard-working /ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/
kind /kaɪnd/
loving /ˈlʌvɪŋ/
personality /ˌpɜːsəˈnæləti/
shoulder /ˈʃəʊldə/
shy /ʃaɪ/
slim /slɪm/
eye /aɪ/
hand /hænd/
arm /ɑːm/
mouth /maʊθ/
leg /leɡ/
nose /nəʊz/
hair /heə/
foot /fʊt/
blonde /blɒnd/
curly /ˈkɜːli/
big /bɪɡ/
long /lɒŋ/
small /smɔːl/
fast /fɑːst/
short /ʃɔːt/
cute /kjuːt/
strong /strɒŋ/
weak /wiːk/
smart /smɑːt/
ear /ɪə(r)/
tall /tɔːl/
head /hed/
sporty /ˈspɔːti/
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. “active” nghĩa là gì?
năng động
2. “appearance” nghĩa là gì?
ngoại hình
3. “careful” nghĩa là gì?
cẩn thận
4. “caring” nghĩa là gì?
biết quan tâm
5. “cheek” nghĩa là gì?
má
Gợi ý cách tự ôn
Unit này nhiều từ, bạn không cần học hết trong một lượt. Chia thành từng nhóm 8–10 từ: nghe cách đọc, nhìn phiên âm rồi đọc to theo. Đọc câu ví dụ để thấy từ được dùng thế nào, rồi thử tự đặt một câu. Sang tab Chơi để kiểm tra; từ nào còn nhầm thì nghe lại và ôn trước khi học nhóm mới. Trước bài kiểm tra, làm phần Tự kiểm tra và xem lại danh sách một lượt. Có thể in thẻ để ôn khi không dùng điện thoại.
Unit 3 · My Friends
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa













Tiếng Anh 6 Global Success · Unit 3
My Friends
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| active | /ˈæktɪv/ | năng động |
| appearance | /əˈpɪərəns/ | ngoại hình |
| careful | /ˈkeəfəl/ | cẩn thận |
| caring | /ˈkeərɪŋ/ | biết quan tâm |
| cheek | /tʃiːk/ | má |
| clever | /ˈklevə/ | thông minh |
| confident | /ˈkɒnfɪdənt/ | tự tin |
| creative | /kriˈeɪtɪv/ | sáng tạo |
| friendly | /ˈfrendli/ | thân thiện |
| funny | /ˈfʌni/ | hài hước |
| hard-working | /ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/ | chăm chỉ |
| kind | /kaɪnd/ | tốt bụng |
| loving | /ˈlʌvɪŋ/ | giàu tình yêu thương |
| personality | /ˌpɜːsəˈnæləti/ | tính cách |
| shoulder | /ˈʃəʊldə/ | vai |
| shy | /ʃaɪ/ | rụt rè |
| slim | /slɪm/ | mảnh mai |
| eye | /aɪ/ | mắt |
| hand | /hænd/ | bàn tay |
| arm | /ɑːm/ | cánh tay |
| mouth | /maʊθ/ | miệng |
| leg | /leɡ/ | chân |
| nose | /nəʊz/ | mũi |
| hair | /heə/ | tóc |
| foot | /fʊt/ | bàn chân |
| blonde | /blɒnd/ | vàng hoe |
| curly | /ˈkɜːli/ | xoăn |
| big | /bɪɡ/ | to, lớn |
| long | /lɒŋ/ | dài |
| small | /smɔːl/ | nhỏ |
| fast | /fɑːst/ | nhanh |
| short | /ʃɔːt/ | ngắn, thấp |
| cute | /kjuːt/ | dễ thương |
| strong | /strɒŋ/ | khoẻ mạnh |
| weak | /wiːk/ | yếu |
| smart | /smɑːt/ | thông minh, lanh lợi |
| ear | /ɪə(r)/ | tai |
| tall | /tɔːl/ | cao |
| head | /hed/ | đầu |
| sporty | /ˈspɔːti/ | yêu thể thao |
Study With Ping · www.studywithping.com