Ôn từ vựng tiếng Anh lớp 6 học kì 1
Học kì 1 của sách Tiếng Anh 6 Global Success gồm Unit 1–6: 211 từ và 18 mẫu câu. Trang này gom đủ vào một chỗ để bạn ôn trước bài kiểm tra: học thẻ, chơi trộn các Unit rồi in danh sách từ.
Nghe, xem nghĩa, nhớ từ
1 / 211Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút
hoạt động
1 / 211In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4. Danh sách xếp theo từng Unit: từ, phiên âm và nghĩa của cả học kì 1.
Thẻ cắt gấp có hình nằm ở trang của từng Unit.
Từ vựng học kì 1 theo từng Unit
Unit 1: My New School
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| activitytrang 6 | /ækˈtɪvəti/ | Danh từ | hoạt động | ||
![]() | arttrang 8 | /ɑːt/ | Danh từ | môn mỹ thuật | |
![]() | boarding schooltrang 12 | /ˈbɔːdɪŋ skuːl/ | Danh từ | trường nội trú | |
| calculatortrang 7 | /ˈkælkjuleɪtə/ | Danh từ | máy tính cầm tay | ||
| classmatetrang 11 | /ˈklɑːsmeɪt/ | Danh từ | bạn cùng lớp | ||
| compasstrang 7 | /ˈkʌmpəs/ | Danh từ | compa | ||
| favouritetrang 11 | /ˈfeɪvərɪt/ | Tính từ | yêu thích nhất | ||
| helptrang 11 | /help/ | Động từ | giúp đỡ | ||
| internationaltrang 12 | /ˌɪntəˈnæʃənəl/ | Tính từ | quốc tế | ||
| interviewtrang 11 | /ˈɪntəvjuː/ | Động từ | phỏng vấn | ||
| knocktrang 6 | /nɒk/ | Động từ | gõ cửa | ||
| remembertrang 11 | /rɪˈmembə/ | Động từ | nhớ | ||
| sharetrang 11 | /ʃeə/ | Động từ | chia sẻ | ||
| smarttrang 6 | /smɑːt/ | Tính từ | gọn gàng, bảnh bao | ||
![]() | swimming pooltrang 15 | /ˈswɪmɪŋ puːl/ | Danh từ | bể bơi | |
| pencil sharpenertrang 7 | /ˈpensəl ˈʃɑːpənə/ | Danh từ | cái gọt bút chì | ||
![]() | school bagtrang 7 | /ˈskuːl bæɡ/ | Danh từ | cặp sách | |
| rubbertrang 7 | /ˈrʌbə/ | Danh từ | cục tẩy | ||
| pencil casetrang 7 | /ˈpensəl keɪs/ | Danh từ | hộp bút | ||
![]() | school lunchtrang 8 | /ˈskuːl lʌntʃ/ | Danh từ | bữa trưa ở trường | |
| Englishtrang 8 | /ˈɪŋɡlɪʃ/ | Danh từ | môn tiếng Anh | ||
![]() | historytrang 8 | /ˈhɪstəri/ | Danh từ | môn lịch sử | |
| homeworktrang 8 | /ˈhəʊmwɜːk/ | Danh từ | bài tập về nhà | ||
![]() | exercisetrang 8 | /ˈeksəsaɪz/ | Danh từ | việc tập thể dục | |
![]() | sciencetrang 8 | /ˈsaɪəns/ | Danh từ | môn khoa học | |
![]() | footballtrang 8 | /ˈfʊtbɔːl/ | Danh từ | bóng đá | |
| lessonstrang 8 | /ˈlesənz/ | Danh từ | các tiết học | ||
![]() | musictrang 8 | /ˈmjuːzɪk/ | Danh từ | môn âm nhạc | |
| studyÔn thêm · trang 8 | /ˈstʌdi/ | Động từ | học | ||
| subjectsÔn thêm · trang 6 | /ˈsʌbdʒekts/ | Danh từ | các môn học | ||
![]() | ball gamesÔn thêm · SBT · trang 5 | /ˈbɔːl ɡeɪmz/ | Danh từ | trò chơi với bóng | |
| English lessonsÔn thêm · SBT · trang 5 | /ˈɪŋɡlɪʃ ˈlesənz/ | Danh từ | các tiết học tiếng Anh | ||
![]() | houseworkÔn thêm · SBT · trang 5 | /ˈhaʊswɜːk/ | Danh từ | việc nhà |
Mẫu câu
- We usually go to school by bus.
- Tom usually takes the bus to school.
- Phong, this is Duy, my new friend.
Unit 2: My House
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| betweentrang 19 | /bɪˈtwiːn/ | Giới từ | ở giữa | ||
| chest of drawerstrang 18 | /ˌtʃest əv ˈdrɔːz/ | Danh từ | tủ ngăn kéo | ||
| cookertrang 22 | /ˈkʊkə/ | Danh từ | bếp nấu | ||
![]() | country housetrang 16 | /ˌkʌntri ˈhaʊs/ | Danh từ | nhà ở vùng quê | |
| crazytrang 22 | /ˈkreɪzi/ | Tính từ | kỳ lạ | ||
| cupboardtrang 18 | /ˈkʌbəd/ | Danh từ | tủ đựng đồ | ||
![]() | department storetrang 18 | /dɪˈpɑːtmənt stɔː/ | Danh từ | cửa hàng bách hóa | |
| dishwashertrang 18 | /ˈdɪʃwɒʃə/ | Danh từ | máy rửa bát | ||
![]() | flattrang 16 | /flæt/ | Danh từ | căn hộ | |
| furnituretrang 17 | /ˈfɜːnɪtʃə/ | Danh từ | đồ nội thất | ||
| halltrang 17 | /hɔːl/ | Danh từ | sảnh nhà | ||
| in front oftrang 19 | /ɪn frʌnt əv/ | Giới từ | ở phía trước | ||
| next totrang 19 | /ˈnekst tə/ | Giới từ | ở bên cạnh | ||
| shelftrang 22 | /ʃelf/ | Danh từ | cái kệ | ||
| sinktrang 18 | /sɪŋk/ | Danh từ | bồn rửa | ||
| strangetrang 22 | /streɪndʒ/ | Tính từ | lạ lùng | ||
| town housetrang 17 | /ˈtaʊn haʊs/ | Danh từ | nhà phố | ||
| wardrobetrang 22 | /ˈwɔːdrəʊb/ | Danh từ | tủ quần áo | ||
| kitchentrang 17 | /ˈkɪtʃɪn/ | Danh từ | nhà bếp | ||
| bedroomtrang 17 | /ˈbedruːm/ | Danh từ | phòng ngủ | ||
![]() | bathroomtrang 17 | /ˈbɑːθruːm/ | Danh từ | phòng tắm | |
| living roomtrang 17 | /ˈlɪvɪŋ ruːm/ | Danh từ | phòng khách | ||
![]() | lamptrang 18 | /læmp/ | Danh từ | đèn | |
![]() | toilettrang 18 | /ˈtɔɪlət/ | Danh từ | nhà vệ sinh | |
![]() | picturetrang 18 | /ˈpɪktʃə/ | Danh từ | bức tranh | |
![]() | sofatrang 18 | /ˈsəʊfə/ | Danh từ | ghế sofa | |
| fridgetrang 18 | /frɪdʒ/ | Danh từ | tủ lạnh | ||
![]() | showertrang 18 | /ˈʃaʊə/ | Danh từ | vòi sen | |
| inÔn thêm · trang 19 | /ɪn/ | Giới từ | ở trong | ||
| onÔn thêm · trang 19 | /ɒn/ | Giới từ | ở trên | ||
| behindÔn thêm · trang 19 | /bɪˈhaɪnd/ | Giới từ | ở phía sau | ||
| underÔn thêm · trang 19 | /ˈʌndə/ | Giới từ | ở dưới | ||
![]() | bedÔn thêm · trang 22 | /bed/ | Danh từ | giường | |
![]() | school bagÔn thêm · trang 20 | /ˈskuːl bæɡ/ | Danh từ | cặp sách | |
| bookshelfÔn thêm · trang 24 | /ˈbʊkʃelf/ | Danh từ | giá sách | ||
| villaÔn thêm · SBT · trang 10 | /ˈvɪlə/ | Danh từ | biệt thự | ||
| fanÔn thêm · SBT · trang 11 | /fæn/ | Danh từ | quạt | ||
| untidyÔn thêm · SBT · trang 13 | /ʌnˈtaɪdi/ | Tính từ | bừa bộn |
Mẫu câu
- This is Elena's room.
- The dog is on the chair.
- How about + V-ing?
Unit 3: My Friends
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| activetrang 28 | /ˈæktɪv/ | Tính từ | năng động | ||
| appearancetrang 31 | /əˈpɪərəns/ | Danh từ | ngoại hình | ||
| carefultrang 28 | /ˈkeəfəl/ | Tính từ | cẩn thận | ||
| caringtrang 28 | /ˈkeərɪŋ/ | Tính từ | biết quan tâm | ||
| cheektrang 27 | /tʃiːk/ | Danh từ | má | ||
| clevertrang 28 | /ˈklevə/ | Tính từ | thông minh | ||
| confidenttrang 28 | /ˈkɒnfɪdənt/ | Tính từ | tự tin | ||
| creativetrang 28 | /kriˈeɪtɪv/ | Tính từ | sáng tạo | ||
| friendlytrang 28 | /ˈfrendli/ | Tính từ | thân thiện | ||
| funnytrang 28 | /ˈfʌni/ | Tính từ | hài hước | ||
| hard-workingtrang 28 | /ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/ | Tính từ | chăm chỉ | ||
| kindtrang 28 | /kaɪnd/ | Tính từ | tốt bụng | ||
| lovingtrang 31 | /ˈlʌvɪŋ/ | Tính từ | giàu tình yêu thương | ||
| personalitytrang 28 | /ˌpɜːsəˈnæləti/ | Danh từ | tính cách | ||
| shouldertrang 27 | /ˈʃəʊldə/ | Danh từ | vai | ||
| shytrang 28 | /ʃaɪ/ | Tính từ | rụt rè | ||
| slimtrang 70 | /slɪm/ | Tính từ | mảnh mai | ||
![]() | eyetrang 27 | /aɪ/ | Danh từ | mắt | |
![]() | handtrang 27 | /hænd/ | Danh từ | bàn tay | |
| armtrang 27 | /ɑːm/ | Danh từ | cánh tay | ||
![]() | mouthtrang 27 | /maʊθ/ | Danh từ | miệng | |
![]() | legtrang 27 | /leɡ/ | Danh từ | chân | |
![]() | nosetrang 27 | /nəʊz/ | Danh từ | mũi | |
| hairtrang 27 | /heə/ | Danh từ | tóc | ||
![]() | foottrang 27 | /fʊt/ | Danh từ | bàn chân | |
| blondeÔn thêm · trang 27 | /blɒnd/ | Tính từ | vàng hoe | ||
| curlyÔn thêm · trang 27 | /ˈkɜːli/ | Tính từ | xoăn | ||
![]() | bigÔn thêm · SBT · trang 16 | /bɪɡ/ | Tính từ | to, lớn | |
| longÔn thêm · SBT · trang 16 | /lɒŋ/ | Tính từ | dài | ||
![]() | smallÔn thêm · SBT · trang 16 | /smɔːl/ | Tính từ | nhỏ | |
![]() | fastÔn thêm · SBT · trang 16 | /fɑːst/ | Tính từ | nhanh | |
| shortÔn thêm · SBT · trang 16 | /ʃɔːt/ | Tính từ | ngắn, thấp | ||
| cuteÔn thêm · SBT · trang 16 | /kjuːt/ | Tính từ | dễ thương | ||
![]() | strongÔn thêm · SBT · trang 16 | /strɒŋ/ | Tính từ | khoẻ mạnh | |
![]() | weakÔn thêm · SBT · trang 16 | /wiːk/ | Tính từ | yếu | |
| smartÔn thêm · SBT · trang 16 | /smɑːt/ | Tính từ | thông minh, lanh lợi | ||
![]() | earÔn thêm · SBT · trang 16 | /ɪə(r)/ | Danh từ | tai | |
![]() | tallÔn thêm · SBT · trang 16 | /tɔːl/ | Tính từ | cao | |
| headÔn thêm · SBT · trang 16 | /hed/ | Danh từ | đầu | ||
| sportyÔn thêm · SBT · trang 16 | /ˈspɔːti/ | Tính từ | yêu thể thao |
Mẫu câu
- I'm doing my homework at present.
- What does your best friend look like?
- What's she like?
Unit 4: My Neighbourhood
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | art gallerytrang 40 | /ɑːt ˈɡæləri/ | Danh từ | phòng trưng bày nghệ thuật | |
| busytrang 40 | /ˈbɪzi/ | Tính từ | đông đúc, nhộn nhịp | ||
![]() | cathedraltrang 40 | /kəˈθiːdrəl/ | Danh từ | nhà thờ lớn | |
| crosstrang 38 | /krɒs/ | Động từ | băng qua | ||
| disliketrang 44 | /dɪsˈlaɪk/ | Động từ | không thích | ||
| famoustrang 71 | /ˈfeɪməs/ | Tính từ | nổi tiếng | ||
| farawaytrang 45 | /ˈfɑːrəweɪ/ | Tính từ | xa xôi | ||
| finallytrang 43 | /ˈfaɪnəli/ | Trạng từ | cuối cùng | ||
| narrowtrang 45 | /ˈnærəʊ/ | Tính từ | hẹp | ||
| outdoortrang 44 | /ˈaʊtdɔː/ | Tính từ | ngoài trời | ||
![]() | railway stationtrang 40 | /ˈreɪlweɪ ˈsteɪʃən/ | Danh từ | nhà ga xe lửa | |
| sandytrang 44 | /ˈsændi/ | Tính từ | nhiều cát | ||
| squaretrang 40 | /skweə/ | Danh từ | quảng trường | ||
| suburbtrang 44 | /ˈsʌbɜːb/ | Danh từ | ngoại ô | ||
| turningtrang 38 | /ˈtɜːnɪŋ/ | Danh từ | chỗ rẽ | ||
| workshoptrang 43 | /ˈwɜːkʃɒp/ | Danh từ | xưởng (sản xuất, sửa chữa) | ||
| turn rightÔn thêm · trang 39 | /tɜːn raɪt/ | Cụm từ | rẽ phải | ||
| cross the roadÔn thêm · trang 39 | /krɒs ðə rəʊd/ | Cụm từ | băng qua đường | ||
| turn leftÔn thêm · trang 39 | /tɜːn left/ | Cụm từ | rẽ trái | ||
| go straightÔn thêm · trang 39 | /ɡəʊ streɪt/ | Cụm từ | đi thẳng | ||
| take the second turning on the leftÔn thêm · trang 39 | /teɪk ðə ˈsekənd ˈtɜːnɪŋ ɒn ðə left/ | Cụm từ | rẽ ở lối thứ hai bên trái | ||
| templetrang 40 | /ˈtempəl/ | Danh từ | đền, chùa | ||
| noisytrang 40 | /ˈnɔɪzi/ | Tính từ | ồn ào | ||
| crowdedtrang 40 | /ˈkraʊdɪd/ | Tính từ | đông người | ||
| peacefultrang 40 | /ˈpiːsfəl/ | Tính từ | yên bình | ||
| quiettrang 40 | /ˈkwaɪət/ | Tính từ | yên tĩnh | ||
| moderntrang 40 | /ˈmɒdən/ | Tính từ | hiện đại | ||
| beautifultrang 40 | /ˈbjuːtɪfəl/ | Tính từ | đẹp | ||
| boringtrang 40 | /ˈbɔːrɪŋ/ | Tính từ | nhàm chán | ||
![]() | groceryÔn thêm · SBT · trang 26 | /ˈɡrəʊsəri/ | Danh từ | cửa hàng tạp hoá | |
![]() | restaurantÔn thêm · SBT · trang 26 | /ˈrestrɒnt/ | Danh từ | nhà hàng | |
| caféÔn thêm · SBT · trang 26 | /ˈkæfeɪ/ | Danh từ | quán cà phê | ||
![]() | factoryÔn thêm · SBT · trang 27 | /ˈfæktri/ | Danh từ | nhà máy | |
![]() | parkÔn thêm · SBT · trang 27 | /pɑːk/ | Danh từ | công viên | |
![]() | theatreÔn thêm · SBT · trang 27 | /ˈθɪətə(r)/ | Danh từ | nhà hát | |
![]() | cinemaÔn thêm · SBT · trang 27 | /ˈsɪnəmə/ | Danh từ | rạp chiếu phim | |
![]() | post officeÔn thêm · SBT · trang 29 | /ˈpəʊst ɒfɪs/ | Danh từ | bưu điện | |
![]() | bakeryÔn thêm · SBT · trang 30 | /ˈbeɪkəri/ | Danh từ | tiệm bánh | |
![]() | hospitalÔn thêm · SBT · trang 30 | /ˈhɒspɪtl/ | Danh từ | bệnh viện | |
![]() | supermarketÔn thêm · SBT · trang 31 | /ˈsuːpəmɑːkɪt/ | Danh từ | siêu thị |
Mẫu câu
- Tom is taller than Mary.
- Could you tell me the way to the cinema, please?
- Where's the nearest post office, please?
Unit 5: Natural Wonders of Viet Nam
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| amazingtrang 49 | /əˈmeɪzɪŋ/ | Tính từ | tuyệt vời | ||
![]() | backpacktrang 50 | /ˈbækpæk/ | Danh từ | ba lô | |
![]() | boattrang 51 | /bəʊt/ | Danh từ | con thuyền | |
![]() | compasstrang 50 | /ˈkʌmpəs/ | Danh từ | la bàn | |
![]() | deserttrang 49 | /ˈdezət/ | Danh từ | sa mạc | |
![]() | islandtrang 49 | /ˈaɪlənd/ | Danh từ | hòn đảo | |
| join intrang 54 | /dʒɔɪn ɪn/ | Động từ | tham gia | ||
| landscapetrang 54 | /ˈlændskeɪp/ | Danh từ | phong cảnh | ||
| littertrang 53 | /ˈlɪtə/ | Động từ | vứt rác bừa bãi | ||
| man-madetrang 49 | /ˌmæn ˈmeɪd/ | Tính từ | do con người tạo ra | ||
| mounttrang 49 | /maʊnt/ | Danh từ | núi | ||
| mountain rangetrang 53 | /ˈmaʊntən ˌreɪndʒ/ | Danh từ | dãy núi | ||
| natural wondertrang 54 | /ˈnætʃrəl ˈwʌndə/ | Danh từ | kỳ quan thiên nhiên | ||
![]() | plastertrang 50 | /ˈplɑːstə/ | Danh từ | băng cá nhân | |
![]() | rocktrang 49 | /rɒk/ | Danh từ | tảng đá | |
| showtrang 48 | /ʃəʊ/ | Danh từ | buổi biểu diễn | ||
![]() | suncreamtrang 50 | /ˈsʌnkriːm/ | Danh từ | kem chống nắng | |
| waterfalltrang 49 | /ˈwɔːtəfɔːl/ | Danh từ | thác nước | ||
![]() | mountaintrang 49 | /ˈmaʊntən/ | Danh từ | ngọn núi | |
| rivertrang 49 | /ˈrɪvə/ | Danh từ | dòng sông | ||
![]() | foresttrang 49 | /ˈfɒrɪst/ | Danh từ | khu rừng | |
| cavetrang 49 | /keɪv/ | Danh từ | hang động | ||
![]() | beachtrang 49 | /biːtʃ/ | Danh từ | bãi biển | |
| sleeping bagtrang 50 | /ˈsliːpɪŋ bæɡ/ | Danh từ | túi ngủ | ||
![]() | scissorstrang 50 | /ˈsɪzəz/ | Danh từ | cái kéo | |
| sceneryÔn thêm · trang 49 | /ˈsiːnəri/ | Danh từ | phong cảnh | ||
| naturalÔn thêm · trang 49 | /ˈnætʃrəl/ | Tính từ | tự nhiên | ||
| wondersÔn thêm · trang 49 | /ˈwʌndəz/ | Danh từ | những kỳ quan | ||
| bayÔn thêm · SBT · trang 33 | /beɪ/ | Danh từ | vịnh | ||
![]() | lakeÔn thêm · SBT · trang 33 | /leɪk/ | Danh từ | hồ | |
![]() | jungleÔn thêm · SBT · trang 36 | /ˈdʒʌŋɡl/ | Danh từ | rừng rậm | |
![]() | cliffÔn thêm · SBT · trang 37 | /klɪf/ | Danh từ | vách đá | |
![]() | valleyÔn thêm · SBT · trang 38 | /ˈvæli/ | Danh từ | thung lũng |
Mẫu câu
- We must arrive on time.
- We mustn't pick flowers in the school garden.
- Let's go for a picnic this Sunday.
Unit 6: Our Tet Holiday
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| behavetrang 61 | /bɪˈheɪv/ | Động từ | cư xử | ||
| celebratetrang 60 | /ˈselɪbreɪt/ | Động từ | ăn mừng, tổ chức | ||
| cheertrang 64 | /tʃɪə/ | Động từ | chúc mừng, reo vui | ||
| decoratetrang 58 | /ˈdekəreɪt/ | Động từ | trang hoàng | ||
| family gatheringtrang 59 | /ˈfæməli ˈɡæðərɪŋ/ | Danh từ | buổi sum họp gia đình | ||
![]() | fireworktrang 60 | /ˈfaɪəwɜːk/ | Danh từ | pháo hoa | |
| funtrang 60 | /fʌn/ | Danh từ | niềm vui | ||
| lucktrang 63 | /lʌk/ | Danh từ | may mắn | ||
![]() | lucky moneytrang 59 | /ˈlʌki ˈmʌni/ | Danh từ | tiền lì xì | |
| mochi rice caketrang 63 | /ˈməʊtʃi raɪs keɪk/ | Danh từ | bánh gạo mochi | ||
| relativetrang 60 | /ˈrelətɪv/ | Danh từ | người họ hàng | ||
| striketrang 64 | /straɪk/ | Động từ | điểm giờ | ||
| templetrang 63 | /ˈtempəl/ | Danh từ | ngôi đền | ||
| throwtrang 63 | /θrəʊ/ | Động từ | ném | ||
| welcometrang 64 | /ˈwelkəm/ | Động từ | chào đón | ||
| wishtrang 60 | /wɪʃ/ | Danh từ | điều ước | ||
![]() | peach flowerstrang 59 | /piːtʃ ˈflaʊəz/ | Danh từ | hoa đào | |
| furnituretrang 60 | /ˈfɜːnɪtʃə/ | Danh từ | đồ nội thất | ||
| special foodtrang 60 | /ˈspeʃəl fuːd/ | Danh từ | món ăn đặc biệt | ||
| banh chung and banh tettrang 59 | /ˌbæn ˈtʃʌŋ ænd ˌbæn ˈtet/ | Danh từ | bánh chưng và bánh tét | ||
![]() | shoppingtrang 60 | /ˈʃɒpɪŋ/ | Danh từ | việc mua sắm | |
| cleantrang 60 | /kliːn/ | Động từ | dọn dẹp | ||
| peachtrang 60 | /piːtʃ/ | Danh từ | đào, hoa đào | ||
| foodtrang 60 | /fuːd/ | Danh từ | thức ăn | ||
![]() | balloonÔn thêm · SBT · trang 40 | /bəˈluːn/ | Danh từ | bóng bay | |
![]() | flowerÔn thêm · SBT · trang 40 | /ˈflaʊə(r)/ | Danh từ | hoa | |
| flower marketÔn thêm · SBT · trang 40 | /ˈflaʊə mɑːkɪt/ | Danh từ | chợ hoa | ||
| home townÔn thêm · SBT · trang 40 | /ˌhəʊm ˈtaʊn/ | Danh từ | quê nhà | ||
| lunar calendarÔn thêm · SBT · trang 41 | /ˌluːnə ˈkælɪndə(r)/ | Danh từ | âm lịch | ||
![]() | cousinÔn thêm · SBT · trang 42 | /ˈkʌzn/ | Danh từ | anh chị em họ | |
| peach treeÔn thêm · SBT · trang 43 | /ˈpiːtʃ triː/ | Danh từ | cây đào | ||
| traditionÔn thêm · SBT · trang 45 | /trəˈdɪʃn/ | Danh từ | truyền thống |
Mẫu câu
- Children should behave well.
- Children shouldn't eat lots of sweets.
- Do you have any sugar?
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 6 Global Success.
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. Unit 1: “activity” nghĩa là gì?
hoạt động
2. Unit 2: từ nào có nghĩa là tủ ngăn kéo?
chest of drawers
3. Unit 3: “careful” nghĩa là gì?
cẩn thận
4. Unit 4: từ nào có nghĩa là băng qua?
cross
5. Unit 5: “desert” nghĩa là gì?
sa mạc
6. Unit 6: từ nào có nghĩa là pháo hoa?
firework
Gợi ý ôn trong một tuần
Một tuần trước ngày kiểm tra, mỗi tối bạn ôn một hai Unit: đọc to danh sách từ kèm phiên âm, che cột nghĩa để tự nhớ lại, rồi chơi vài màn trộn bài. Từ nào chọn sai thì đánh dấu trên tờ in và ôn lại vào tối hôm sau. Hai tối cuối chỉ ôn các từ đã đánh dấu và tự đặt câu theo mẫu câu của từng Unit.
Tiếng Anh 6 Global Success · Học kì 1
Unit 1–6 · 211 từ
Unit 1: My New School
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| activity | /ækˈtɪvəti/ | hoạt động |
| art | /ɑːt/ | môn mỹ thuật |
| boarding school | /ˈbɔːdɪŋ skuːl/ | trường nội trú |
| calculator | /ˈkælkjuleɪtə/ | máy tính cầm tay |
| classmate | /ˈklɑːsmeɪt/ | bạn cùng lớp |
| compass | /ˈkʌmpəs/ | compa |
| favourite | /ˈfeɪvərɪt/ | yêu thích nhất |
| help | /help/ | giúp đỡ |
| international | /ˌɪntəˈnæʃənəl/ | quốc tế |
| interview | /ˈɪntəvjuː/ | phỏng vấn |
| knock | /nɒk/ | gõ cửa |
| remember | /rɪˈmembə/ | nhớ |
| share | /ʃeə/ | chia sẻ |
| smart | /smɑːt/ | gọn gàng, bảnh bao |
| swimming pool | /ˈswɪmɪŋ puːl/ | bể bơi |
| pencil sharpener | /ˈpensəl ˈʃɑːpənə/ | cái gọt bút chì |
| school bag | /ˈskuːl bæɡ/ | cặp sách |
| rubber | /ˈrʌbə/ | cục tẩy |
| pencil case | /ˈpensəl keɪs/ | hộp bút |
| school lunch | /ˈskuːl lʌntʃ/ | bữa trưa ở trường |
| English | /ˈɪŋɡlɪʃ/ | môn tiếng Anh |
| history | /ˈhɪstəri/ | môn lịch sử |
| homework | /ˈhəʊmwɜːk/ | bài tập về nhà |
| exercise | /ˈeksəsaɪz/ | việc tập thể dục |
| science | /ˈsaɪəns/ | môn khoa học |
| football | /ˈfʊtbɔːl/ | bóng đá |
| lessons | /ˈlesənz/ | các tiết học |
| music | /ˈmjuːzɪk/ | môn âm nhạc |
| study | /ˈstʌdi/ | học |
| subjects | /ˈsʌbdʒekts/ | các môn học |
| ball games | /ˈbɔːl ɡeɪmz/ | trò chơi với bóng |
| English lessons | /ˈɪŋɡlɪʃ ˈlesənz/ | các tiết học tiếng Anh |
| housework | /ˈhaʊswɜːk/ | việc nhà |
Unit 2: My House
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| between | /bɪˈtwiːn/ | ở giữa |
| chest of drawers | /ˌtʃest əv ˈdrɔːz/ | tủ ngăn kéo |
| cooker | /ˈkʊkə/ | bếp nấu |
| country house | /ˌkʌntri ˈhaʊs/ | nhà ở vùng quê |
| crazy | /ˈkreɪzi/ | kỳ lạ |
| cupboard | /ˈkʌbəd/ | tủ đựng đồ |
| department store | /dɪˈpɑːtmənt stɔː/ | cửa hàng bách hóa |
| dishwasher | /ˈdɪʃwɒʃə/ | máy rửa bát |
| flat | /flæt/ | căn hộ |
| furniture | /ˈfɜːnɪtʃə/ | đồ nội thất |
| hall | /hɔːl/ | sảnh nhà |
| in front of | /ɪn frʌnt əv/ | ở phía trước |
| next to | /ˈnekst tə/ | ở bên cạnh |
| shelf | /ʃelf/ | cái kệ |
| sink | /sɪŋk/ | bồn rửa |
| strange | /streɪndʒ/ | lạ lùng |
| town house | /ˈtaʊn haʊs/ | nhà phố |
| wardrobe | /ˈwɔːdrəʊb/ | tủ quần áo |
| kitchen | /ˈkɪtʃɪn/ | nhà bếp |
| bedroom | /ˈbedruːm/ | phòng ngủ |
| bathroom | /ˈbɑːθruːm/ | phòng tắm |
| living room | /ˈlɪvɪŋ ruːm/ | phòng khách |
| lamp | /læmp/ | đèn |
| toilet | /ˈtɔɪlət/ | nhà vệ sinh |
| picture | /ˈpɪktʃə/ | bức tranh |
| sofa | /ˈsəʊfə/ | ghế sofa |
| fridge | /frɪdʒ/ | tủ lạnh |
| shower | /ˈʃaʊə/ | vòi sen |
| in | /ɪn/ | ở trong |
| on | /ɒn/ | ở trên |
| behind | /bɪˈhaɪnd/ | ở phía sau |
| under | /ˈʌndə/ | ở dưới |
| bed | /bed/ | giường |
| school bag | /ˈskuːl bæɡ/ | cặp sách |
| bookshelf | /ˈbʊkʃelf/ | giá sách |
| villa | /ˈvɪlə/ | biệt thự |
| fan | /fæn/ | quạt |
| untidy | /ʌnˈtaɪdi/ | bừa bộn |
Unit 3: My Friends
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| active | /ˈæktɪv/ | năng động |
| appearance | /əˈpɪərəns/ | ngoại hình |
| careful | /ˈkeəfəl/ | cẩn thận |
| caring | /ˈkeərɪŋ/ | biết quan tâm |
| cheek | /tʃiːk/ | má |
| clever | /ˈklevə/ | thông minh |
| confident | /ˈkɒnfɪdənt/ | tự tin |
| creative | /kriˈeɪtɪv/ | sáng tạo |
| friendly | /ˈfrendli/ | thân thiện |
| funny | /ˈfʌni/ | hài hước |
| hard-working | /ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/ | chăm chỉ |
| kind | /kaɪnd/ | tốt bụng |
| loving | /ˈlʌvɪŋ/ | giàu tình yêu thương |
| personality | /ˌpɜːsəˈnæləti/ | tính cách |
| shoulder | /ˈʃəʊldə/ | vai |
| shy | /ʃaɪ/ | rụt rè |
| slim | /slɪm/ | mảnh mai |
| eye | /aɪ/ | mắt |
| hand | /hænd/ | bàn tay |
| arm | /ɑːm/ | cánh tay |
| mouth | /maʊθ/ | miệng |
| leg | /leɡ/ | chân |
| nose | /nəʊz/ | mũi |
| hair | /heə/ | tóc |
| foot | /fʊt/ | bàn chân |
| blonde | /blɒnd/ | vàng hoe |
| curly | /ˈkɜːli/ | xoăn |
| big | /bɪɡ/ | to, lớn |
| long | /lɒŋ/ | dài |
| small | /smɔːl/ | nhỏ |
| fast | /fɑːst/ | nhanh |
| short | /ʃɔːt/ | ngắn, thấp |
| cute | /kjuːt/ | dễ thương |
| strong | /strɒŋ/ | khoẻ mạnh |
| weak | /wiːk/ | yếu |
| smart | /smɑːt/ | thông minh, lanh lợi |
| ear | /ɪə(r)/ | tai |
| tall | /tɔːl/ | cao |
| head | /hed/ | đầu |
| sporty | /ˈspɔːti/ | yêu thể thao |
Unit 4: My Neighbourhood
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| art gallery | /ɑːt ˈɡæləri/ | phòng trưng bày nghệ thuật |
| busy | /ˈbɪzi/ | đông đúc, nhộn nhịp |
| cathedral | /kəˈθiːdrəl/ | nhà thờ lớn |
| cross | /krɒs/ | băng qua |
| dislike | /dɪsˈlaɪk/ | không thích |
| famous | /ˈfeɪməs/ | nổi tiếng |
| faraway | /ˈfɑːrəweɪ/ | xa xôi |
| finally | /ˈfaɪnəli/ | cuối cùng |
| narrow | /ˈnærəʊ/ | hẹp |
| outdoor | /ˈaʊtdɔː/ | ngoài trời |
| railway station | /ˈreɪlweɪ ˈsteɪʃən/ | nhà ga xe lửa |
| sandy | /ˈsændi/ | nhiều cát |
| square | /skweə/ | quảng trường |
| suburb | /ˈsʌbɜːb/ | ngoại ô |
| turning | /ˈtɜːnɪŋ/ | chỗ rẽ |
| workshop | /ˈwɜːkʃɒp/ | xưởng (sản xuất, sửa chữa) |
| turn right | /tɜːn raɪt/ | rẽ phải |
| cross the road | /krɒs ðə rəʊd/ | băng qua đường |
| turn left | /tɜːn left/ | rẽ trái |
| go straight | /ɡəʊ streɪt/ | đi thẳng |
| take the second turning on the left | /teɪk ðə ˈsekənd ˈtɜːnɪŋ ɒn ðə left/ | rẽ ở lối thứ hai bên trái |
| temple | /ˈtempəl/ | đền, chùa |
| noisy | /ˈnɔɪzi/ | ồn ào |
| crowded | /ˈkraʊdɪd/ | đông người |
| peaceful | /ˈpiːsfəl/ | yên bình |
| quiet | /ˈkwaɪət/ | yên tĩnh |
| modern | /ˈmɒdən/ | hiện đại |
| beautiful | /ˈbjuːtɪfəl/ | đẹp |
| boring | /ˈbɔːrɪŋ/ | nhàm chán |
| grocery | /ˈɡrəʊsəri/ | cửa hàng tạp hoá |
| restaurant | /ˈrestrɒnt/ | nhà hàng |
| café | /ˈkæfeɪ/ | quán cà phê |
| factory | /ˈfæktri/ | nhà máy |
| park | /pɑːk/ | công viên |
| theatre | /ˈθɪətə(r)/ | nhà hát |
| cinema | /ˈsɪnəmə/ | rạp chiếu phim |
| post office | /ˈpəʊst ɒfɪs/ | bưu điện |
| bakery | /ˈbeɪkəri/ | tiệm bánh |
| hospital | /ˈhɒspɪtl/ | bệnh viện |
| supermarket | /ˈsuːpəmɑːkɪt/ | siêu thị |
Unit 5: Natural Wonders of Viet Nam
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| amazing | /əˈmeɪzɪŋ/ | tuyệt vời |
| backpack | /ˈbækpæk/ | ba lô |
| boat | /bəʊt/ | con thuyền |
| compass | /ˈkʌmpəs/ | la bàn |
| desert | /ˈdezət/ | sa mạc |
| island | /ˈaɪlənd/ | hòn đảo |
| join in | /dʒɔɪn ɪn/ | tham gia |
| landscape | /ˈlændskeɪp/ | phong cảnh |
| litter | /ˈlɪtə/ | vứt rác bừa bãi |
| man-made | /ˌmæn ˈmeɪd/ | do con người tạo ra |
| mount | /maʊnt/ | núi |
| mountain range | /ˈmaʊntən ˌreɪndʒ/ | dãy núi |
| natural wonder | /ˈnætʃrəl ˈwʌndə/ | kỳ quan thiên nhiên |
| plaster | /ˈplɑːstə/ | băng cá nhân |
| rock | /rɒk/ | tảng đá |
| show | /ʃəʊ/ | buổi biểu diễn |
| suncream | /ˈsʌnkriːm/ | kem chống nắng |
| waterfall | /ˈwɔːtəfɔːl/ | thác nước |
| mountain | /ˈmaʊntən/ | ngọn núi |
| river | /ˈrɪvə/ | dòng sông |
| forest | /ˈfɒrɪst/ | khu rừng |
| cave | /keɪv/ | hang động |
| beach | /biːtʃ/ | bãi biển |
| sleeping bag | /ˈsliːpɪŋ bæɡ/ | túi ngủ |
| scissors | /ˈsɪzəz/ | cái kéo |
| scenery | /ˈsiːnəri/ | phong cảnh |
| natural | /ˈnætʃrəl/ | tự nhiên |
| wonders | /ˈwʌndəz/ | những kỳ quan |
| bay | /beɪ/ | vịnh |
| lake | /leɪk/ | hồ |
| jungle | /ˈdʒʌŋɡl/ | rừng rậm |
| cliff | /klɪf/ | vách đá |
| valley | /ˈvæli/ | thung lũng |
Unit 6: Our Tet Holiday
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| behave | /bɪˈheɪv/ | cư xử |
| celebrate | /ˈselɪbreɪt/ | ăn mừng, tổ chức |
| cheer | /tʃɪə/ | chúc mừng, reo vui |
| decorate | /ˈdekəreɪt/ | trang hoàng |
| family gathering | /ˈfæməli ˈɡæðərɪŋ/ | buổi sum họp gia đình |
| firework | /ˈfaɪəwɜːk/ | pháo hoa |
| fun | /fʌn/ | niềm vui |
| luck | /lʌk/ | may mắn |
| lucky money | /ˈlʌki ˈmʌni/ | tiền lì xì |
| mochi rice cake | /ˈməʊtʃi raɪs keɪk/ | bánh gạo mochi |
| relative | /ˈrelətɪv/ | người họ hàng |
| strike | /straɪk/ | điểm giờ |
| temple | /ˈtempəl/ | ngôi đền |
| throw | /θrəʊ/ | ném |
| welcome | /ˈwelkəm/ | chào đón |
| wish | /wɪʃ/ | điều ước |
| peach flowers | /piːtʃ ˈflaʊəz/ | hoa đào |
| furniture | /ˈfɜːnɪtʃə/ | đồ nội thất |
| special food | /ˈspeʃəl fuːd/ | món ăn đặc biệt |
| banh chung and banh tet | /ˌbæn ˈtʃʌŋ ænd ˌbæn ˈtet/ | bánh chưng và bánh tét |
| shopping | /ˈʃɒpɪŋ/ | việc mua sắm |
| clean | /kliːn/ | dọn dẹp |
| peach | /piːtʃ/ | đào, hoa đào |
| food | /fuːd/ | thức ăn |
| balloon | /bəˈluːn/ | bóng bay |
| flower | /ˈflaʊə(r)/ | hoa |
| flower market | /ˈflaʊə mɑːkɪt/ | chợ hoa |
| home town | /ˌhəʊm ˈtaʊn/ | quê nhà |
| lunar calendar | /ˌluːnə ˈkælɪndə(r)/ | âm lịch |
| cousin | /ˈkʌzn/ | anh chị em họ |
| peach tree | /ˈpiːtʃ triː/ | cây đào |
| tradition | /trəˈdɪʃn/ | truyền thống |
Study With Ping · www.studywithping.com






































































