GLOBAL SUCCESS · LỚP 6 · UNIT 6

Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 6: Our Tet Holiday

Ôn 32 từ behave, celebrate, cheer, decorate, family gathering, firework, fun, luck và 24 từ khác trong Unit 6: Our Tet Holiday. Xem phiên âm và nghĩa, nghe cách đọc, rồi tự kiểm tra bằng trò chơi — không cần đăng nhập.

24 từ mới · 8 từ ôn thêmSGK · trang 58–643 mẫu câu

Nghe, xem nghĩa, nhớ từ

1 / 32

Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.

01 · TỪ MỚI VÀ TỪ ÔN THÊM

Danh sách từ vựng

GLOSSARY · trang 58–64; Vocabulary · trang 60; GETTING STARTED · trang 59; Vocabulary & Grammar · SBT · trang 40–41; Speaking · SBT · trang 42–43; Reading · SBT · trang 45
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
behavetrang 61/bɪˈheɪv/Động từcư xử
celebratetrang 60/ˈselɪbreɪt/Động từăn mừng, tổ chức
cheertrang 64/tʃɪə/Động từchúc mừng, reo vui
decoratetrang 58/ˈdekəreɪt/Động từtrang hoàng
family gatheringtrang 59/ˈfæməli ˈɡæðərɪŋ/Danh từbuổi sum họp gia đình
firework — pháo hoafireworktrang 60/ˈfaɪəwɜːk/Danh từpháo hoa
funtrang 60/fʌn/Danh từniềm vui
lucktrang 63/lʌk/Danh từmay mắn
lucky money — tiền lì xìlucky moneytrang 59/ˈlʌki ˈmʌni/Danh từtiền lì xì
mochi rice caketrang 63/ˈməʊtʃi raɪs keɪk/Danh từbánh gạo mochi
relativetrang 60/ˈrelətɪv/Danh từngười họ hàng
striketrang 64/straɪk/Động từđiểm giờ
templetrang 63/ˈtempəl/Danh từngôi đền
throwtrang 63/θrəʊ/Động từném
welcometrang 64/ˈwelkəm/Động từchào đón
wishtrang 60/wɪʃ/Danh từđiều ước
peach flowers — hoa đàopeach flowerstrang 59/piːtʃ ˈflaʊəz/Danh từhoa đào
furnituretrang 60/ˈfɜːnɪtʃə/Danh từđồ nội thất
special foodtrang 60/ˈspeʃəl fuːd/Danh từmón ăn đặc biệt
banh chung and banh tettrang 59/ˌbæn ˈtʃʌŋ ænd ˌbæn ˈtet/Danh từbánh chưng và bánh tét
shopping — việc mua sắmshoppingtrang 60/ˈʃɒpɪŋ/Danh từviệc mua sắm
cleantrang 60/kliːn/Động từdọn dẹp
peachtrang 60/piːtʃ/Danh từđào, hoa đào
foodtrang 60/fuːd/Danh từthức ăn
balloon — bóng bayballoonÔn thêm · SBT · trang 40/bəˈluːn/Danh từbóng bay
flower — hoaflowerÔn thêm · SBT · trang 40/ˈflaʊə(r)/Danh từhoa
flower marketÔn thêm · SBT · trang 40/ˈflaʊə mɑːkɪt/Danh từchợ hoa
home townÔn thêm · SBT · trang 40/ˌhəʊm ˈtaʊn/Danh từquê nhà
lunar calendarÔn thêm · SBT · trang 41/ˌluːnə ˈkælɪndə(r)/Danh từâm lịch
cousin — anh chị em họcousinÔn thêm · SBT · trang 42/ˈkʌzn/Danh từanh chị em họ
peach treeÔn thêm · SBT · trang 43/ˈpiːtʃ triː/Danh từcây đào
traditionÔn thêm · SBT · trang 45/trəˈdɪʃn/Danh từtruyền thống

Đối chiếu với sách Tiếng Anh 6 Global Success.

02 · MẪU CÂU

Mẫu câu

A CLOSER LOOK 2 · Grammar · trang 61

Children should behave well.

A CLOSER LOOK 2 · Grammar · trang 61

Children shouldn't eat lots of sweets.

A CLOSER LOOK 2 · Grammar · trang 62

Do you have any sugar?

Câu ví dụ

behave · GLOSSARY · trang 61

We should behave well at Tet.

Chúng ta nên cư xử tốt trong dịp Tết.

celebrate · Vocabulary · trang 60

We celebrate Tet with our family.

Chúng tôi đón Tết cùng gia đình.

cheer · GLOSSARY · trang 64

We cheer when the new year begins.

Chúng tôi reo vui khi năm mới bắt đầu.

decorate · GLOSSARY · trang 58

We decorate our house before Tet.

Chúng tôi trang hoàng nhà trước Tết.

family gathering · GETTING STARTED · trang 59

Our family gathering begins at noon.

Buổi sum họp gia đình của chúng tôi bắt đầu vào buổi trưa.

firework · Vocabulary · trang 60

A firework lights up the sky.

Một quả pháo hoa làm sáng bầu trời.

fun · Vocabulary · trang 60

We have fun at the Tet party.

Chúng tôi vui vẻ ở bữa tiệc Tết.

luck · GLOSSARY · trang 63

People wish each other good luck at the start of spring.

Mọi người chúc nhau may mắn vào đầu mùa xuân.

lucky money · GETTING STARTED · trang 59

Children receive lucky money at Tet.

Trẻ em nhận tiền lì xì vào dịp Tết.

mochi rice cake · GLOSSARY · trang 63

My friend eats a mochi rice cake at New Year.

Bạn tôi ăn bánh gạo mochi vào dịp năm mới.

relative · GLOSSARY · trang 60

We visit a relative at Tet.

Chúng tôi thăm một người họ hàng vào dịp Tết.

strike · GLOSSARY · trang 64

The clock will strike twelve soon.

Đồng hồ sắp điểm mười hai giờ.

temple · GLOSSARY · trang 63

My family visits a temple in spring.

Gia đình tôi thăm một ngôi đền vào mùa xuân.

throw · GLOSSARY · trang 63

Do not throw rubbish in the street.

Đừng ném rác ra đường.

welcome · GLOSSARY · trang 64

We welcome the new year together.

Chúng tôi cùng chào đón năm mới.

wish · Vocabulary · trang 60

I make a wish for the new year.

Tôi ước một điều cho năm mới.

peach flowers · GETTING STARTED · trang 59

We put peach flowers in the living room.

Chúng tôi đặt hoa đào trong phòng khách.

furniture · Vocabulary · trang 60

We clean the furniture before Tet.

Chúng tôi lau đồ nội thất trước Tết.

special food · Vocabulary · trang 60

We cook special food for Tet.

Chúng tôi nấu món ăn đặc biệt cho Tết.

banh chung and banh tet · GETTING STARTED · trang 59

We eat banh chung and banh tet at Tet.

Chúng tôi ăn bánh chưng và bánh tét vào dịp Tết.

shopping · Vocabulary · trang 60

We do our shopping before Tet.

Chúng tôi đi mua sắm trước Tết.

clean · Vocabulary · trang 60

We clean our house before Tet.

Chúng tôi dọn nhà trước Tết.

peach · Vocabulary · trang 60

We buy peach flowers for Tet.

Chúng tôi mua hoa đào để đón Tết.

food · Vocabulary · trang 60

My mother cooks a lot of delicious food for Tet.

Mẹ tôi nấu rất nhiều món ăn ngon cho dịp Tết.

balloon · Vocabulary & Grammar · SBT · trang 40

We decorate the house with red balloons.

Chúng tôi trang trí nhà bằng bóng bay đỏ.

flower · Vocabulary & Grammar · SBT · trang 40

My mother buys many flowers for Tet.

Mẹ tôi mua nhiều hoa cho dịp Tết.

flower market · Vocabulary & Grammar · SBT · trang 40

We visit the flower market before Tet.

Chúng tôi đi chợ hoa trước Tết.

home town · Vocabulary & Grammar · SBT · trang 40

I go back to my home town at Tet.

Tôi về quê nhà vào dịp Tết.

lunar calendar · Vocabulary & Grammar · SBT · trang 41

Tet is in the first month of the lunar calendar.

Tết rơi vào tháng đầu tiên của âm lịch.

cousin · Speaking · SBT · trang 42

My cousins visit us on the first day of Tet.

Các anh chị em họ đến thăm nhà tôi vào mùng Một Tết.

peach tree · Speaking · SBT · trang 43

My father buys a peach tree for Tet.

Bố tôi mua một cây đào để đón Tết.

tradition · Reading · SBT · trang 45

Giving lucky money is a Tet tradition.

Mừng tuổi là một truyền thống ngày Tết.

Chú ý phát âm

behave /bɪˈheɪv/

celebrate /ˈselɪbreɪt/

cheer /tʃɪə/

decorate /ˈdekəreɪt/

family gathering /ˈfæməli ˈɡæðərɪŋ/

firework /ˈfaɪəwɜːk/

fun /fʌn/

luck /lʌk/

lucky money /ˈlʌki ˈmʌni/

mochi rice cake /ˈməʊtʃi raɪs keɪk/

relative /ˈrelətɪv/

strike /straɪk/

temple /ˈtempəl/

throw /θrəʊ/

welcome /ˈwelkəm/

wish /wɪʃ/

peach flowers /piːtʃ ˈflaʊəz/

furniture /ˈfɜːnɪtʃə/

special food /ˈspeʃəl fuːd/

banh chung and banh tet /ˌbæn ˈtʃʌŋ ænd ˌbæn ˈtet/

shopping /ˈʃɒpɪŋ/

clean /kliːn/

peach /piːtʃ/

food /fuːd/

balloon /bəˈluːn/

flower /ˈflaʊə(r)/

flower market /ˈflaʊə mɑːkɪt/

home town /ˌhəʊm ˈtaʊn/

lunar calendar /ˌluːnə ˈkælɪndə(r)/

cousin /ˈkʌzn/

peach tree /ˈpiːtʃ triː/

tradition /trəˈdɪʃn/

Tự kiểm tra

Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.

1. “behave” nghĩa là gì?

cư xử

2. “celebrate” nghĩa là gì?

ăn mừng, tổ chức

3. “cheer” nghĩa là gì?

chúc mừng, reo vui

4. “decorate” nghĩa là gì?

trang hoàng

5. “family gathering” nghĩa là gì?

buổi sum họp gia đình

Gợi ý cách tự ôn

Unit này nhiều từ, bạn không cần học hết trong một lượt. Chia thành từng nhóm 8–10 từ: nghe cách đọc, nhìn phiên âm rồi đọc to theo. Đọc câu ví dụ để thấy từ được dùng thế nào, rồi thử tự đặt một câu. Sang tab Chơi để kiểm tra; từ nào còn nhầm thì nghe lại và ôn trước khi học nhóm mới. Trước bài kiểm tra, làm phần Tự kiểm tra và xem lại danh sách một lượt. Có thể in thẻ để ôn khi không dùng điện thoại.