Children should behave well.
Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 6: Our Tet Holiday
Ôn 32 từ behave, celebrate, cheer, decorate, family gathering, firework, fun, luck và 24 từ khác trong Unit 6: Our Tet Holiday. Xem phiên âm và nghĩa, nghe cách đọc, rồi tự kiểm tra bằng trò chơi — không cần đăng nhập.
Nghe, xem nghĩa, nhớ từ
1 / 32Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút
cư xử
1 / 32In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Danh sách từ vựng
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| behavetrang 61 | /bɪˈheɪv/ | Động từ | cư xử | ||
| celebratetrang 60 | /ˈselɪbreɪt/ | Động từ | ăn mừng, tổ chức | ||
| cheertrang 64 | /tʃɪə/ | Động từ | chúc mừng, reo vui | ||
| decoratetrang 58 | /ˈdekəreɪt/ | Động từ | trang hoàng | ||
| family gatheringtrang 59 | /ˈfæməli ˈɡæðərɪŋ/ | Danh từ | buổi sum họp gia đình | ||
![]() | fireworktrang 60 | /ˈfaɪəwɜːk/ | Danh từ | pháo hoa | |
| funtrang 60 | /fʌn/ | Danh từ | niềm vui | ||
| lucktrang 63 | /lʌk/ | Danh từ | may mắn | ||
![]() | lucky moneytrang 59 | /ˈlʌki ˈmʌni/ | Danh từ | tiền lì xì | |
| mochi rice caketrang 63 | /ˈməʊtʃi raɪs keɪk/ | Danh từ | bánh gạo mochi | ||
| relativetrang 60 | /ˈrelətɪv/ | Danh từ | người họ hàng | ||
| striketrang 64 | /straɪk/ | Động từ | điểm giờ | ||
| templetrang 63 | /ˈtempəl/ | Danh từ | ngôi đền | ||
| throwtrang 63 | /θrəʊ/ | Động từ | ném | ||
| welcometrang 64 | /ˈwelkəm/ | Động từ | chào đón | ||
| wishtrang 60 | /wɪʃ/ | Danh từ | điều ước | ||
![]() | peach flowerstrang 59 | /piːtʃ ˈflaʊəz/ | Danh từ | hoa đào | |
| furnituretrang 60 | /ˈfɜːnɪtʃə/ | Danh từ | đồ nội thất | ||
| special foodtrang 60 | /ˈspeʃəl fuːd/ | Danh từ | món ăn đặc biệt | ||
| banh chung and banh tettrang 59 | /ˌbæn ˈtʃʌŋ ænd ˌbæn ˈtet/ | Danh từ | bánh chưng và bánh tét | ||
![]() | shoppingtrang 60 | /ˈʃɒpɪŋ/ | Danh từ | việc mua sắm | |
| cleantrang 60 | /kliːn/ | Động từ | dọn dẹp | ||
| peachtrang 60 | /piːtʃ/ | Danh từ | đào, hoa đào | ||
| foodtrang 60 | /fuːd/ | Danh từ | thức ăn | ||
![]() | balloonÔn thêm · SBT · trang 40 | /bəˈluːn/ | Danh từ | bóng bay | |
![]() | flowerÔn thêm · SBT · trang 40 | /ˈflaʊə(r)/ | Danh từ | hoa | |
| flower marketÔn thêm · SBT · trang 40 | /ˈflaʊə mɑːkɪt/ | Danh từ | chợ hoa | ||
| home townÔn thêm · SBT · trang 40 | /ˌhəʊm ˈtaʊn/ | Danh từ | quê nhà | ||
| lunar calendarÔn thêm · SBT · trang 41 | /ˌluːnə ˈkælɪndə(r)/ | Danh từ | âm lịch | ||
![]() | cousinÔn thêm · SBT · trang 42 | /ˈkʌzn/ | Danh từ | anh chị em họ | |
| peach treeÔn thêm · SBT · trang 43 | /ˈpiːtʃ triː/ | Danh từ | cây đào | ||
| traditionÔn thêm · SBT · trang 45 | /trəˈdɪʃn/ | Danh từ | truyền thống |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 6 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Mẫu câu
Children shouldn't eat lots of sweets.
Do you have any sugar?
Câu ví dụ
We should behave well at Tet.
Chúng ta nên cư xử tốt trong dịp Tết.
We celebrate Tet with our family.
Chúng tôi đón Tết cùng gia đình.
We cheer when the new year begins.
Chúng tôi reo vui khi năm mới bắt đầu.
We decorate our house before Tet.
Chúng tôi trang hoàng nhà trước Tết.
Our family gathering begins at noon.
Buổi sum họp gia đình của chúng tôi bắt đầu vào buổi trưa.
A firework lights up the sky.
Một quả pháo hoa làm sáng bầu trời.
We have fun at the Tet party.
Chúng tôi vui vẻ ở bữa tiệc Tết.
People wish each other good luck at the start of spring.
Mọi người chúc nhau may mắn vào đầu mùa xuân.
Children receive lucky money at Tet.
Trẻ em nhận tiền lì xì vào dịp Tết.
My friend eats a mochi rice cake at New Year.
Bạn tôi ăn bánh gạo mochi vào dịp năm mới.
We visit a relative at Tet.
Chúng tôi thăm một người họ hàng vào dịp Tết.
The clock will strike twelve soon.
Đồng hồ sắp điểm mười hai giờ.
My family visits a temple in spring.
Gia đình tôi thăm một ngôi đền vào mùa xuân.
Do not throw rubbish in the street.
Đừng ném rác ra đường.
We welcome the new year together.
Chúng tôi cùng chào đón năm mới.
I make a wish for the new year.
Tôi ước một điều cho năm mới.
We put peach flowers in the living room.
Chúng tôi đặt hoa đào trong phòng khách.
We clean the furniture before Tet.
Chúng tôi lau đồ nội thất trước Tết.
We cook special food for Tet.
Chúng tôi nấu món ăn đặc biệt cho Tết.
We eat banh chung and banh tet at Tet.
Chúng tôi ăn bánh chưng và bánh tét vào dịp Tết.
We do our shopping before Tet.
Chúng tôi đi mua sắm trước Tết.
We clean our house before Tet.
Chúng tôi dọn nhà trước Tết.
We buy peach flowers for Tet.
Chúng tôi mua hoa đào để đón Tết.
My mother cooks a lot of delicious food for Tet.
Mẹ tôi nấu rất nhiều món ăn ngon cho dịp Tết.
We decorate the house with red balloons.
Chúng tôi trang trí nhà bằng bóng bay đỏ.
My mother buys many flowers for Tet.
Mẹ tôi mua nhiều hoa cho dịp Tết.
We visit the flower market before Tet.
Chúng tôi đi chợ hoa trước Tết.
I go back to my home town at Tet.
Tôi về quê nhà vào dịp Tết.
Tet is in the first month of the lunar calendar.
Tết rơi vào tháng đầu tiên của âm lịch.
My cousins visit us on the first day of Tet.
Các anh chị em họ đến thăm nhà tôi vào mùng Một Tết.
My father buys a peach tree for Tet.
Bố tôi mua một cây đào để đón Tết.
Giving lucky money is a Tet tradition.
Mừng tuổi là một truyền thống ngày Tết.
Chú ý phát âm
behave /bɪˈheɪv/
celebrate /ˈselɪbreɪt/
cheer /tʃɪə/
decorate /ˈdekəreɪt/
family gathering /ˈfæməli ˈɡæðərɪŋ/
firework /ˈfaɪəwɜːk/
fun /fʌn/
luck /lʌk/
lucky money /ˈlʌki ˈmʌni/
mochi rice cake /ˈməʊtʃi raɪs keɪk/
relative /ˈrelətɪv/
strike /straɪk/
temple /ˈtempəl/
throw /θrəʊ/
welcome /ˈwelkəm/
wish /wɪʃ/
peach flowers /piːtʃ ˈflaʊəz/
furniture /ˈfɜːnɪtʃə/
special food /ˈspeʃəl fuːd/
banh chung and banh tet /ˌbæn ˈtʃʌŋ ænd ˌbæn ˈtet/
shopping /ˈʃɒpɪŋ/
clean /kliːn/
peach /piːtʃ/
food /fuːd/
balloon /bəˈluːn/
flower /ˈflaʊə(r)/
flower market /ˈflaʊə mɑːkɪt/
home town /ˌhəʊm ˈtaʊn/
lunar calendar /ˌluːnə ˈkælɪndə(r)/
cousin /ˈkʌzn/
peach tree /ˈpiːtʃ triː/
tradition /trəˈdɪʃn/
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. “behave” nghĩa là gì?
cư xử
2. “celebrate” nghĩa là gì?
ăn mừng, tổ chức
3. “cheer” nghĩa là gì?
chúc mừng, reo vui
4. “decorate” nghĩa là gì?
trang hoàng
5. “family gathering” nghĩa là gì?
buổi sum họp gia đình
Gợi ý cách tự ôn
Unit này nhiều từ, bạn không cần học hết trong một lượt. Chia thành từng nhóm 8–10 từ: nghe cách đọc, nhìn phiên âm rồi đọc to theo. Đọc câu ví dụ để thấy từ được dùng thế nào, rồi thử tự đặt một câu. Sang tab Chơi để kiểm tra; từ nào còn nhầm thì nghe lại và ôn trước khi học nhóm mới. Trước bài kiểm tra, làm phần Tự kiểm tra và xem lại danh sách một lượt. Có thể in thẻ để ôn khi không dùng điện thoại.
Unit 6 · Our Tet Holiday
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa







Tiếng Anh 6 Global Success · Unit 6
Our Tet Holiday
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| behave | /bɪˈheɪv/ | cư xử |
| celebrate | /ˈselɪbreɪt/ | ăn mừng, tổ chức |
| cheer | /tʃɪə/ | chúc mừng, reo vui |
| decorate | /ˈdekəreɪt/ | trang hoàng |
| family gathering | /ˈfæməli ˈɡæðərɪŋ/ | buổi sum họp gia đình |
| firework | /ˈfaɪəwɜːk/ | pháo hoa |
| fun | /fʌn/ | niềm vui |
| luck | /lʌk/ | may mắn |
| lucky money | /ˈlʌki ˈmʌni/ | tiền lì xì |
| mochi rice cake | /ˈməʊtʃi raɪs keɪk/ | bánh gạo mochi |
| relative | /ˈrelətɪv/ | người họ hàng |
| strike | /straɪk/ | điểm giờ |
| temple | /ˈtempəl/ | ngôi đền |
| throw | /θrəʊ/ | ném |
| welcome | /ˈwelkəm/ | chào đón |
| wish | /wɪʃ/ | điều ước |
| peach flowers | /piːtʃ ˈflaʊəz/ | hoa đào |
| furniture | /ˈfɜːnɪtʃə/ | đồ nội thất |
| special food | /ˈspeʃəl fuːd/ | món ăn đặc biệt |
| banh chung and banh tet | /ˌbæn ˈtʃʌŋ ænd ˌbæn ˈtet/ | bánh chưng và bánh tét |
| shopping | /ˈʃɒpɪŋ/ | việc mua sắm |
| clean | /kliːn/ | dọn dẹp |
| peach | /piːtʃ/ | đào, hoa đào |
| food | /fuːd/ | thức ăn |
| balloon | /bəˈluːn/ | bóng bay |
| flower | /ˈflaʊə(r)/ | hoa |
| flower market | /ˈflaʊə mɑːkɪt/ | chợ hoa |
| home town | /ˌhəʊm ˈtaʊn/ | quê nhà |
| lunar calendar | /ˌluːnə ˈkælɪndə(r)/ | âm lịch |
| cousin | /ˈkʌzn/ | anh chị em họ |
| peach tree | /ˈpiːtʃ triː/ | cây đào |
| tradition | /trəˈdɪʃn/ | truyền thống |
Study With Ping · www.studywithping.com