Tom is taller than Mary.
Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 4: My Neighbourhood
Ôn 40 từ art gallery, busy, cathedral, cross, dislike, famous, faraway, finally và 32 từ khác trong Unit 4: My Neighbourhood. Xem phiên âm và nghĩa, nghe cách đọc, rồi tự kiểm tra bằng trò chơi — không cần đăng nhập.
Nghe, xem nghĩa, nhớ từ
1 / 40Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút

phòng trưng bày nghệ thuật
1 / 40In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Danh sách từ vựng
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | art gallerytrang 40 | /ɑːt ˈɡæləri/ | Danh từ | phòng trưng bày nghệ thuật | |
| busytrang 40 | /ˈbɪzi/ | Tính từ | đông đúc, nhộn nhịp | ||
![]() | cathedraltrang 40 | /kəˈθiːdrəl/ | Danh từ | nhà thờ lớn | |
| crosstrang 38 | /krɒs/ | Động từ | băng qua | ||
| disliketrang 44 | /dɪsˈlaɪk/ | Động từ | không thích | ||
| famoustrang 71 | /ˈfeɪməs/ | Tính từ | nổi tiếng | ||
| farawaytrang 45 | /ˈfɑːrəweɪ/ | Tính từ | xa xôi | ||
| finallytrang 43 | /ˈfaɪnəli/ | Trạng từ | cuối cùng | ||
| narrowtrang 45 | /ˈnærəʊ/ | Tính từ | hẹp | ||
| outdoortrang 44 | /ˈaʊtdɔː/ | Tính từ | ngoài trời | ||
![]() | railway stationtrang 40 | /ˈreɪlweɪ ˈsteɪʃən/ | Danh từ | nhà ga xe lửa | |
| sandytrang 44 | /ˈsændi/ | Tính từ | nhiều cát | ||
| squaretrang 40 | /skweə/ | Danh từ | quảng trường | ||
| suburbtrang 44 | /ˈsʌbɜːb/ | Danh từ | ngoại ô | ||
| turningtrang 38 | /ˈtɜːnɪŋ/ | Danh từ | chỗ rẽ | ||
| workshoptrang 43 | /ˈwɜːkʃɒp/ | Danh từ | xưởng (sản xuất, sửa chữa) | ||
| turn rightÔn thêm · trang 39 | /tɜːn raɪt/ | Cụm từ | rẽ phải | ||
| cross the roadÔn thêm · trang 39 | /krɒs ðə rəʊd/ | Cụm từ | băng qua đường | ||
| turn leftÔn thêm · trang 39 | /tɜːn left/ | Cụm từ | rẽ trái | ||
| go straightÔn thêm · trang 39 | /ɡəʊ streɪt/ | Cụm từ | đi thẳng | ||
| take the second turning on the leftÔn thêm · trang 39 | /teɪk ðə ˈsekənd ˈtɜːnɪŋ ɒn ðə left/ | Cụm từ | rẽ ở lối thứ hai bên trái | ||
| templetrang 40 | /ˈtempəl/ | Danh từ | đền, chùa | ||
| noisytrang 40 | /ˈnɔɪzi/ | Tính từ | ồn ào | ||
| crowdedtrang 40 | /ˈkraʊdɪd/ | Tính từ | đông người | ||
| peacefultrang 40 | /ˈpiːsfəl/ | Tính từ | yên bình | ||
| quiettrang 40 | /ˈkwaɪət/ | Tính từ | yên tĩnh | ||
| moderntrang 40 | /ˈmɒdən/ | Tính từ | hiện đại | ||
| beautifultrang 40 | /ˈbjuːtɪfəl/ | Tính từ | đẹp | ||
| boringtrang 40 | /ˈbɔːrɪŋ/ | Tính từ | nhàm chán | ||
![]() | groceryÔn thêm · SBT · trang 26 | /ˈɡrəʊsəri/ | Danh từ | cửa hàng tạp hoá | |
![]() | restaurantÔn thêm · SBT · trang 26 | /ˈrestrɒnt/ | Danh từ | nhà hàng | |
| caféÔn thêm · SBT · trang 26 | /ˈkæfeɪ/ | Danh từ | quán cà phê | ||
![]() | factoryÔn thêm · SBT · trang 27 | /ˈfæktri/ | Danh từ | nhà máy | |
![]() | parkÔn thêm · SBT · trang 27 | /pɑːk/ | Danh từ | công viên | |
![]() | theatreÔn thêm · SBT · trang 27 | /ˈθɪətə(r)/ | Danh từ | nhà hát | |
![]() | cinemaÔn thêm · SBT · trang 27 | /ˈsɪnəmə/ | Danh từ | rạp chiếu phim | |
![]() | post officeÔn thêm · SBT · trang 29 | /ˈpəʊst ɒfɪs/ | Danh từ | bưu điện | |
![]() | bakeryÔn thêm · SBT · trang 30 | /ˈbeɪkəri/ | Danh từ | tiệm bánh | |
![]() | hospitalÔn thêm · SBT · trang 30 | /ˈhɒspɪtl/ | Danh từ | bệnh viện | |
![]() | supermarketÔn thêm · SBT · trang 31 | /ˈsuːpəmɑːkɪt/ | Danh từ | siêu thị |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 6 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Mẫu câu
Could you tell me the way to the cinema, please?
Where's the nearest post office, please?
Câu ví dụ
We visit the art gallery today.
Hôm nay chúng tôi thăm phòng trưng bày nghệ thuật.
The street is busy at noon.
Con phố nhộn nhịp vào buổi trưa.
The cathedral is near the square.
Nhà thờ lớn ở gần quảng trường.
Please cross the street carefully when the traffic light is green.
Hãy băng qua đường cẩn thận khi đèn giao thông màu xanh.
I dislike noisy streets because I cannot sleep well at night.
Tôi không thích những con phố ồn ào vì tối tôi không ngủ ngon.
This market is famous in our city.
Khu chợ này nổi tiếng trong thành phố chúng tôi.
They live in a faraway town.
Họ sống ở một thị trấn xa xôi.
We walked along the river, and finally we found the old temple.
Chúng tôi đi dọc bờ sông và cuối cùng tìm thấy ngôi đền cổ.
This road is narrow, so big cars cannot go through it.
Con đường này hẹp nên xe lớn không thể đi qua.
We enjoy outdoor games in the park.
Chúng tôi thích các trò chơi ngoài trời ở công viên.
The railway station is beside the park.
Nhà ga xe lửa ở cạnh công viên.
We play football on the sandy beach near our hotel every morning.
Mỗi sáng chúng tôi chơi bóng đá trên bãi biển nhiều cát gần khách sạn.
Many children play games in the square near the old cathedral.
Nhiều trẻ em chơi trò chơi ở quảng trường gần nhà thờ lớn cổ kính.
My grandparents live in a suburb.
Ông bà tôi sống ở ngoại ô.
Take the next turning on the right.
Hãy rẽ ở chỗ rẽ tiếp theo bên phải.
There is a workshop near my house.
Có một xưởng gần nhà tôi.
Turn right at the traffic lights.
Hãy rẽ phải ở chỗ đèn giao thông.
Cross the road at the crossing.
Hãy băng qua đường ở vạch sang đường.
Turn left after the bank, and the cinema is on your right.
Hãy rẽ trái sau ngân hàng, rạp chiếu phim sẽ ở bên phải bạn.
Go straight along this street, and you will see the museum.
Hãy đi thẳng dọc con phố này, bạn sẽ thấy bảo tàng.
Take the second turning on the left to reach the park.
Hãy rẽ ở lối thứ hai bên trái để tới công viên.
We visit the temple on Sunday.
Chúng tôi thăm ngôi đền vào Chủ nhật.
The market is noisy in the morning.
Khu chợ ồn ào vào buổi sáng.
The bus stop is crowded today.
Bến xe buýt hôm nay đông người.
My neighbourhood is peaceful, and many old people like living here.
Khu phố của tôi yên bình và nhiều người lớn tuổi thích sống ở đây.
The library is quiet, so students can read and study there.
Thư viện rất yên tĩnh nên học sinh có thể đọc sách và học ở đó.
That modern building has a big shop and a gym inside.
Tòa nhà hiện đại đó có một cửa hàng lớn và phòng tập bên trong.
This street is beautiful in spring.
Con phố này đẹp vào mùa xuân.
I think that film is boring, so I want to watch another one.
Tôi thấy bộ phim đó nhàm chán nên tôi muốn xem phim khác.
My mother buys rice at the grocery.
Mẹ tôi mua gạo ở cửa hàng tạp hoá.
We often have dinner at this restaurant.
Chúng tôi thường ăn tối ở nhà hàng này.
There is a small café near my house.
Có một quán cà phê nhỏ gần nhà tôi.
My father works in a big factory.
Bố tôi làm việc trong một nhà máy lớn.
Children play in the park every afternoon.
Trẻ em chơi trong công viên mỗi buổi chiều.
We watch a play at the theatre.
Chúng tôi xem một vở kịch ở nhà hát.
Let's go to the cinema this weekend.
Cuối tuần này chúng mình đi rạp chiếu phim nhé.
The post office is next to the bank.
Bưu điện ở cạnh ngân hàng.
I buy fresh bread at the bakery.
Tôi mua bánh mì mới ra lò ở tiệm bánh.
The new hospital is on Tran Phu Street.
Bệnh viện mới nằm trên đường Trần Phú.
There is a big supermarket in my neighbourhood.
Có một siêu thị lớn trong khu phố của tôi.
Chú ý phát âm
art gallery /ɑːt ˈɡæləri/
busy /ˈbɪzi/
cathedral /kəˈθiːdrəl/
cross /krɒs/
dislike /dɪsˈlaɪk/
famous /ˈfeɪməs/
faraway /ˈfɑːrəweɪ/
finally /ˈfaɪnəli/
narrow /ˈnærəʊ/
outdoor /ˈaʊtdɔː/
railway station /ˈreɪlweɪ ˈsteɪʃən/
sandy /ˈsændi/
square /skweə/
suburb /ˈsʌbɜːb/
turning /ˈtɜːnɪŋ/
workshop /ˈwɜːkʃɒp/
turn right /tɜːn raɪt/
cross the road /krɒs ðə rəʊd/
turn left /tɜːn left/
go straight /ɡəʊ streɪt/
take the second turning on the left /teɪk ðə ˈsekənd ˈtɜːnɪŋ ɒn ðə left/
temple /ˈtempəl/
noisy /ˈnɔɪzi/
crowded /ˈkraʊdɪd/
peaceful /ˈpiːsfəl/
quiet /ˈkwaɪət/
modern /ˈmɒdən/
beautiful /ˈbjuːtɪfəl/
boring /ˈbɔːrɪŋ/
grocery /ˈɡrəʊsəri/
restaurant /ˈrestrɒnt/
café /ˈkæfeɪ/
factory /ˈfæktri/
park /pɑːk/
theatre /ˈθɪətə(r)/
cinema /ˈsɪnəmə/
post office /ˈpəʊst ɒfɪs/
bakery /ˈbeɪkəri/
hospital /ˈhɒspɪtl/
supermarket /ˈsuːpəmɑːkɪt/
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. “art gallery” nghĩa là gì?
phòng trưng bày nghệ thuật
2. “busy” nghĩa là gì?
đông đúc, nhộn nhịp
3. “cathedral” nghĩa là gì?
nhà thờ lớn
4. “cross” nghĩa là gì?
băng qua
5. “dislike” nghĩa là gì?
không thích
Gợi ý cách tự ôn
Unit này nhiều từ, bạn không cần học hết trong một lượt. Chia thành từng nhóm 8–10 từ: nghe cách đọc, nhìn phiên âm rồi đọc to theo. Đọc câu ví dụ để thấy từ được dùng thế nào, rồi thử tự đặt một câu. Sang tab Chơi để kiểm tra; từ nào còn nhầm thì nghe lại và ôn trước khi học nhóm mới. Trước bài kiểm tra, làm phần Tự kiểm tra và xem lại danh sách một lượt. Có thể in thẻ để ôn khi không dùng điện thoại.
Unit 4 · My Neighbourhood
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa













Tiếng Anh 6 Global Success · Unit 4
My Neighbourhood
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| art gallery | /ɑːt ˈɡæləri/ | phòng trưng bày nghệ thuật |
| busy | /ˈbɪzi/ | đông đúc, nhộn nhịp |
| cathedral | /kəˈθiːdrəl/ | nhà thờ lớn |
| cross | /krɒs/ | băng qua |
| dislike | /dɪsˈlaɪk/ | không thích |
| famous | /ˈfeɪməs/ | nổi tiếng |
| faraway | /ˈfɑːrəweɪ/ | xa xôi |
| finally | /ˈfaɪnəli/ | cuối cùng |
| narrow | /ˈnærəʊ/ | hẹp |
| outdoor | /ˈaʊtdɔː/ | ngoài trời |
| railway station | /ˈreɪlweɪ ˈsteɪʃən/ | nhà ga xe lửa |
| sandy | /ˈsændi/ | nhiều cát |
| square | /skweə/ | quảng trường |
| suburb | /ˈsʌbɜːb/ | ngoại ô |
| turning | /ˈtɜːnɪŋ/ | chỗ rẽ |
| workshop | /ˈwɜːkʃɒp/ | xưởng (sản xuất, sửa chữa) |
| turn right | /tɜːn raɪt/ | rẽ phải |
| cross the road | /krɒs ðə rəʊd/ | băng qua đường |
| turn left | /tɜːn left/ | rẽ trái |
| go straight | /ɡəʊ streɪt/ | đi thẳng |
| take the second turning on the left | /teɪk ðə ˈsekənd ˈtɜːnɪŋ ɒn ðə left/ | rẽ ở lối thứ hai bên trái |
| temple | /ˈtempəl/ | đền, chùa |
| noisy | /ˈnɔɪzi/ | ồn ào |
| crowded | /ˈkraʊdɪd/ | đông người |
| peaceful | /ˈpiːsfəl/ | yên bình |
| quiet | /ˈkwaɪət/ | yên tĩnh |
| modern | /ˈmɒdən/ | hiện đại |
| beautiful | /ˈbjuːtɪfəl/ | đẹp |
| boring | /ˈbɔːrɪŋ/ | nhàm chán |
| grocery | /ˈɡrəʊsəri/ | cửa hàng tạp hoá |
| restaurant | /ˈrestrɒnt/ | nhà hàng |
| café | /ˈkæfeɪ/ | quán cà phê |
| factory | /ˈfæktri/ | nhà máy |
| park | /pɑːk/ | công viên |
| theatre | /ˈθɪətə(r)/ | nhà hát |
| cinema | /ˈsɪnəmə/ | rạp chiếu phim |
| post office | /ˈpəʊst ɒfɪs/ | bưu điện |
| bakery | /ˈbeɪkəri/ | tiệm bánh |
| hospital | /ˈhɒspɪtl/ | bệnh viện |
| supermarket | /ˈsuːpəmɑːkɪt/ | siêu thị |
Study With Ping · www.studywithping.com