What does it say?
Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 17: In the city
Cùng ôn 12 từ get, go straight, left, right, stop, turn, turn left, turn right và 4 từ khác trong Unit 17: In the city. Nghe cách đọc, chọn hình rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Nghe, nhìn hình, nhớ từ
1 / 12Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút
đến, tới (một nơi)
1 / 12In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Danh sách từ vựng
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| gettrang 48 | /ɡet/ | Động từ | đến, tới (một nơi) | ||
| go straighttrang 46 | /ɡəʊ streɪt/ | Động từ | đi thẳng | ||
| lefttrang 46 | /left/ | Danh từ | bên trái | ||
| righttrang 46 | /raɪt/ | Danh từ | bên phải | ||
![]() | stoptrang 46 | /stɒp/ | Động từ | dừng lại | |
| turntrang 46 | /tɜːn/ | Động từ | rẽ, quay | ||
| turn lefttrang 46 | /tɜːn left/ | Động từ | rẽ trái | ||
| turn righttrang 46 | /tɜːn raɪt/ | Động từ | rẽ phải | ||
| turn roundtrang 48 | /tɜːn raʊnd/ | Động từ | quay lại | ||
| cross the roadÔn thêm · trang 47 | /krɒs ðə rəʊd/ | Động từ | băng qua đường | ||
![]() | lightÔn thêm · trang 47 | /laɪt/ | Danh từ | đèn giao thông | |
![]() | bookshopÔn thêm · trang 48 | /ˈbʊkʃɒp/ | Danh từ | hiệu sách |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 4 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Mẫu câu
How can we get there?
Go straight and turn left.
Câu ví dụ
How can I get to the zoo?
Tôi có thể đến sở thú bằng cách nào?
Go straight to the traffic lights.
Đi thẳng đến đèn giao thông.
The library is on your left.
Thư viện ở bên trái bạn.
The park is on your right.
Công viên ở bên phải bạn.
Stop at the red light.
Hãy dừng lại khi đèn đỏ.
Turn at the corner.
Hãy rẽ ở góc đường.
Turn left after the shop.
Hãy rẽ trái sau cửa hàng.
Turn right at the bank.
Hãy rẽ phải ở ngân hàng.
Turn round and walk back.
Hãy quay lại và đi bộ trở về.
Stop before you cross the road.
Hãy dừng lại trước khi qua đường.
Go when the light is green.
Hãy đi khi đèn xanh.
The bookshop is near my school.
Hiệu sách ở gần trường tớ.
Chú ý phát âm
get /ɡet/
go straight /ɡəʊ streɪt/
left /left/
right /raɪt/
stop /stɒp/
turn /tɜːn/
turn left /tɜːn left/
turn right /tɜːn raɪt/
turn round /tɜːn raʊnd/
cross the road /krɒs ðə rəʊd/
light /laɪt/
bookshop /ˈbʊkʃɒp/
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. “get” nghĩa là gì?
đến, tới (một nơi)
2. “go straight” nghĩa là gì?
đi thẳng
3. “left” nghĩa là gì?
bên trái
4. “right” nghĩa là gì?
bên phải
5. “stop” nghĩa là gì?
dừng lại
Ba mẹ kèm ôn ở nhà
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em chỉ vào đồ vật hoặc hình trong bài. Chơi Nghe chọn hình trước khi nhìn chữ. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Unit 17 · In the city
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa



Tiếng Anh 4 Global Success · Unit 17
In the city
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| get | /ɡet/ | đến, tới (một nơi) |
| go straight | /ɡəʊ streɪt/ | đi thẳng |
| left | /left/ | bên trái |
| right | /raɪt/ | bên phải |
| stop | /stɒp/ | dừng lại |
| turn | /tɜːn/ | rẽ, quay |
| turn left | /tɜːn left/ | rẽ trái |
| turn right | /tɜːn raɪt/ | rẽ phải |
| turn round | /tɜːn raʊnd/ | quay lại |
| cross the road | /krɒs ðə rəʊd/ | băng qua đường |
| light | /laɪt/ | đèn giao thông |
| bookshop | /ˈbʊkʃɒp/ | hiệu sách |
Study With Ping · www.studywithping.com