What do you think of ___?
Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 19: Places of interest
Cùng ôn 11 từ beautiful, exciting, fantastic, peaceful, 29, 40, 100, 129 và 3 từ khác trong Unit 19: Places of interest. Nghe cách đọc, chọn nghĩa rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Nghe, xem nghĩa, nhớ từ
1 / 11Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút

đẹp
1 / 11In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Danh sách từ vựng
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | beautifultrang 58 | /ˈbjuːtɪfəl/ | Tính từ | đẹp | |
| excitingtrang 58 | /ɪkˈsaɪtɪŋ/ | Tính từ | thú vị | ||
| fantastictrang 58 | /fænˈtæstɪk/ | Tính từ | tuyệt vời | ||
| peacefultrang 58 | /ˈpiːsfəl/ | Tính từ | yên bình | ||
| 29trang 60 | /ˌtwenti ˈnaɪn/ | Số từ | hai mươi chín | ||
| 40trang 60 | /ˈfɔːti/ | Số từ | bốn mươi | ||
| 100trang 60 | /wʌn ˈhʌndrəd/ | Số từ | một trăm | ||
| 129trang 60 | /wʌn ˈhʌndrəd ənd ˌtwenti ˈnaɪn/ | Số từ | một trăm hai mươi chín | ||
| prettyÔn thêm · trang 62 | /ˈprɪti/ | Tính từ | xinh đẹp | ||
| famousÔn thêm · trang 63 | /ˈfeɪməs/ | Tính từ | nổi tiếng | ||
| nearÔn thêm · trang 62 | /nɪə/ | Tính từ | gần |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 5 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Mẫu câu
I think it's / they're ___.
How far is it from ___ to ___?
It's about ___ kilometres.
Câu ví dụ
The lake is beautiful.
Hồ nước rất đẹp.
The trip is exciting.
Chuyến đi thật thú vị.
The view is fantastic.
Khung cảnh thật tuyệt vời.
The village is peaceful.
Ngôi làng thật yên bình.
The beach is 29 kilometres away.
Bãi biển cách đây 29 ki-lô-mét.
The town is 40 kilometres away.
Thị trấn cách đây 40 ki-lô-mét.
The city is 100 kilometres away.
Thành phố cách đây 100 ki-lô-mét.
The cave is 129 kilometres away.
Hang động cách đây 129 ki-lô-mét.
Da Lat is a pretty city.
Đà Lạt là một thành phố xinh đẹp.
Ha Long Bay is very famous.
Vịnh Hạ Long rất nổi tiếng.
The lake is very near.
Cái hồ ở rất gần.
Chú ý phát âm
beautiful /ˈbjuːtɪfəl/
exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/
fantastic /fænˈtæstɪk/
peaceful /ˈpiːsfəl/
29 /ˌtwenti ˈnaɪn/
40 /ˈfɔːti/
100 /wʌn ˈhʌndrəd/
129 /wʌn ˈhʌndrəd ənd ˌtwenti ˈnaɪn/
pretty /ˈprɪti/
famous /ˈfeɪməs/
near /nɪə/
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. “beautiful” nghĩa là gì?
đẹp
2. “exciting” nghĩa là gì?
thú vị
3. “fantastic” nghĩa là gì?
tuyệt vời
4. “peaceful” nghĩa là gì?
yên bình
5. “29” nghĩa là gì?
hai mươi chín
Ba mẹ kèm ôn ở nhà
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em đọc nghĩa và câu ví dụ. Chơi Nghe chọn nghĩa; các em chưa đọc thạo thì ba mẹ đọc giúp từng ô. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ với nghĩa để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Unit 19 · Places of interest
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa

Tiếng Anh 5 Global Success · Unit 19
Places of interest
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| beautiful | /ˈbjuːtɪfəl/ | đẹp |
| exciting | /ɪkˈsaɪtɪŋ/ | thú vị |
| fantastic | /fænˈtæstɪk/ | tuyệt vời |
| peaceful | /ˈpiːsfəl/ | yên bình |
| 29 | /ˌtwenti ˈnaɪn/ | hai mươi chín |
| 40 | /ˈfɔːti/ | bốn mươi |
| 100 | /wʌn ˈhʌndrəd/ | một trăm |
| 129 | /wʌn ˈhʌndrəd ənd ˌtwenti ˈnaɪn/ | một trăm hai mươi chín |
| pretty | /ˈprɪti/ | xinh đẹp |
| famous | /ˈfeɪməs/ | nổi tiếng |
| near | /nɪə/ | gần |
Study With Ping · www.studywithping.com