How does he / she stay healthy?
Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 14: Staying healthy
Cùng ôn 13 từ do morning exercise, do yoga, drink fresh juice, eat healthy food, eat vegetables, play sports, every day, once a week và 5 từ khác trong Unit 14: Staying healthy. Nghe cách đọc, chọn hình rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Nghe, nhìn hình, nhớ từ
1 / 13Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút

tập thể dục buổi sáng
1 / 13In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Danh sách từ vựng
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | do morning exercisetrang 24 | /duː ˈmɔːnɪŋ ˈeksəsaɪz/ | Cụm từ | tập thể dục buổi sáng | |
![]() | do yogatrang 26 | /duː ˈjəʊɡə/ | Cụm từ | tập yoga | |
![]() | drink fresh juicetrang 24 | /drɪŋk freʃ dʒuːs/ | Cụm từ | uống nước ép tươi | |
![]() | eat healthy foodtrang 24 | /iːt ˈhelθi fuːd/ | Cụm từ | ăn thức ăn lành mạnh | |
![]() | eat vegetablestrang 24 | /iːt ˈvedʒtəbəlz/ | Cụm từ | ăn rau | |
![]() | play sportstrang 24 | /pleɪ spɔːts/ | Cụm từ | chơi thể thao | |
| every daytrang 24 | /ˈevri deɪ/ | Trạng từ | mỗi ngày | ||
| once a weektrang 26 | /wʌns ə wiːk/ | Trạng từ | một lần một tuần | ||
| three times a weektrang 26 | /θriː taɪmz ə wiːk/ | Trạng từ | ba lần một tuần | ||
| twice a weektrang 26 | /twaɪs ə wiːk/ | Trạng từ | hai lần một tuần | ||
![]() | do judoÔn thêm · trang 28 | /duː ˈdʒuːdəʊ/ | Cụm từ | tập võ judo | |
| do aerobicsÔn thêm · trang 27 | /duː eəˈrəʊbɪks/ | Cụm từ | tập thể dục nhịp điệu | ||
| healthyÔn thêm · trang 24 | /ˈhelθi/ | Tính từ | khoẻ mạnh |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 5 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Mẫu câu
He / She ___.
How often does he / she ___?
Is that your brother over there?
How does he stay healthy?
Your brother's a strong swimmer.
How often does he swim?
Câu ví dụ
I do morning exercise with Dad.
Tôi tập thể dục buổi sáng cùng bố.
We do yoga at home.
Chúng tôi tập yoga ở nhà.
I drink fresh juice after school.
Tôi uống nước ép tươi sau giờ học.
We eat healthy food every day.
Chúng tôi ăn thức ăn lành mạnh hằng ngày.
I eat vegetables at dinner.
Tôi ăn rau vào bữa tối.
We play sports after class.
Chúng tôi chơi thể thao sau giờ học.
I walk to school every day.
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày.
We go swimming once a week.
Chúng tôi đi bơi một lần mỗi tuần.
I play football three times a week.
Tôi chơi bóng đá ba lần một tuần.
We do yoga twice a week.
Chúng tôi tập yoga hai lần một tuần.
I do judo twice a week.
Tớ tập judo hai lần một tuần.
My mum does aerobics every day.
Mẹ tớ tập thể dục nhịp điệu mỗi ngày.
Fruit keeps us healthy.
Trái cây giúp chúng ta khoẻ mạnh.
Chú ý phát âm
do morning exercise /duː ˈmɔːnɪŋ ˈeksəsaɪz/
do yoga /duː ˈjəʊɡə/
drink fresh juice /drɪŋk freʃ dʒuːs/
eat healthy food /iːt ˈhelθi fuːd/
eat vegetables /iːt ˈvedʒtəbəlz/
play sports /pleɪ spɔːts/
every day /ˈevri deɪ/
once a week /wʌns ə wiːk/
three times a week /θriː taɪmz ə wiːk/
twice a week /twaɪs ə wiːk/
do judo /duː ˈdʒuːdəʊ/
do aerobics /duː eəˈrəʊbɪks/
healthy /ˈhelθi/
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. “do morning exercise” nghĩa là gì?
tập thể dục buổi sáng
2. “do yoga” nghĩa là gì?
tập yoga
3. “drink fresh juice” nghĩa là gì?
uống nước ép tươi
4. “eat healthy food” nghĩa là gì?
ăn thức ăn lành mạnh
5. “eat vegetables” nghĩa là gì?
ăn rau
Ba mẹ kèm ôn ở nhà
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em chỉ vào đồ vật hoặc hình trong bài. Chơi Nghe chọn hình trước khi nhìn chữ. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Unit 14 · Staying healthy
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa







Tiếng Anh 5 Global Success · Unit 14
Staying healthy
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| do morning exercise | /duː ˈmɔːnɪŋ ˈeksəsaɪz/ | tập thể dục buổi sáng |
| do yoga | /duː ˈjəʊɡə/ | tập yoga |
| drink fresh juice | /drɪŋk freʃ dʒuːs/ | uống nước ép tươi |
| eat healthy food | /iːt ˈhelθi fuːd/ | ăn thức ăn lành mạnh |
| eat vegetables | /iːt ˈvedʒtəbəlz/ | ăn rau |
| play sports | /pleɪ spɔːts/ | chơi thể thao |
| every day | /ˈevri deɪ/ | mỗi ngày |
| once a week | /wʌns ə wiːk/ | một lần một tuần |
| three times a week | /θriː taɪmz ə wiːk/ | ba lần một tuần |
| twice a week | /twaɪs ə wiːk/ | hai lần một tuần |
| do judo | /duː ˈdʒuːdəʊ/ | tập võ judo |
| do aerobics | /duː eəˈrəʊbɪks/ | tập thể dục nhịp điệu |
| healthy | /ˈhelθi/ | khoẻ mạnh |
Study With Ping · www.studywithping.com