What's the matter?
Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 15: Our health
Cùng ôn 11 từ headache, sore throat, stomach ache, toothache, drink warm water, go to the dentist, have a rest, take some medicine và 3 từ khác trong Unit 15: Our health. Nghe cách đọc, chọn hình rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Nghe, nhìn hình, nhớ từ
1 / 11Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút

đau đầu
1 / 11In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Danh sách từ vựng
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | headachetrang 30 | /ˈhedeɪk/ | Danh từ | đau đầu | |
| sore throattrang 30 | /sɔː ˈθrəʊt/ | Danh từ | đau họng | ||
| stomach achetrang 30 | /ˈstʌmək eɪk/ | Danh từ | đau bụng | ||
![]() | toothachetrang 30 | /ˈtuːθeɪk/ | Danh từ | đau răng | |
![]() | drink warm watertrang 32 | /drɪŋk wɔːm ˈwɔːtə/ | Cụm từ | uống nước ấm | |
| go to the dentisttrang 32 | /ɡəʊ tə ðə ˈdentɪst/ | Cụm từ | đi khám nha sĩ | ||
![]() | have a resttrang 32 | /hæv ə rest/ | Cụm từ | nghỉ ngơi | |
![]() | take some medicinetrang 32 | /teɪk səm ˈmedsən/ | Cụm từ | uống thuốc | |
![]() | go to the doctorÔn thêm · trang 34 | /ɡəʊ tə ðə ˈdɒktə/ | Cụm từ | đi khám bác sĩ | |
![]() | brush your teethÔn thêm · trang 35 | /brʌʃ jɔː tiːθ/ | Cụm từ | đánh răng | |
| tiredÔn thêm · trang 31 | /ˈtaɪəd/ | Tính từ | mệt |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 5 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Mẫu câu
I have ___.
You should ___.
Are you OK, Lucy?
How are you today, Nam?
You should go to the dentist, Nam. Go as soon as possible.
Câu ví dụ
I have a headache today.
Hôm nay tôi bị đau đầu.
She has a sore throat.
Bạn ấy bị đau họng.
He has a stomach ache.
Bạn ấy bị đau bụng.
I have a toothache.
Tôi bị đau răng.
Please drink warm water.
Bạn hãy uống nước ấm.
I go to the dentist twice a year.
Tôi đi khám nha sĩ hai lần một năm.
You should have a rest.
Bạn nên nghỉ ngơi.
I take some medicine after lunch.
Tôi uống thuốc sau bữa trưa.
I go to the doctor when I'm ill.
Tớ đi khám bác sĩ khi bị ốm.
Brush your teeth twice a day.
Hãy đánh răng hai lần mỗi ngày.
I am tired after the match.
Tớ mệt sau trận đấu.
Chú ý phát âm
headache /ˈhedeɪk/
sore throat /sɔː ˈθrəʊt/
stomach ache /ˈstʌmək eɪk/
toothache /ˈtuːθeɪk/
drink warm water /drɪŋk wɔːm ˈwɔːtə/
go to the dentist /ɡəʊ tə ðə ˈdentɪst/
have a rest /hæv ə rest/
take some medicine /teɪk səm ˈmedsən/
go to the doctor /ɡəʊ tə ðə ˈdɒktə/
brush your teeth /brʌʃ jɔː tiːθ/
tired /ˈtaɪəd/
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. “headache” nghĩa là gì?
đau đầu
2. “sore throat” nghĩa là gì?
đau họng
3. “stomach ache” nghĩa là gì?
đau bụng
4. “toothache” nghĩa là gì?
đau răng
5. “drink warm water” nghĩa là gì?
uống nước ấm
Ba mẹ kèm ôn ở nhà
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em chỉ vào đồ vật hoặc hình trong bài. Chơi Nghe chọn hình trước khi nhìn chữ. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Unit 15 · Our health
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa







Tiếng Anh 5 Global Success · Unit 15
Our health
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| headache | /ˈhedeɪk/ | đau đầu |
| sore throat | /sɔː ˈθrəʊt/ | đau họng |
| stomach ache | /ˈstʌmək eɪk/ | đau bụng |
| toothache | /ˈtuːθeɪk/ | đau răng |
| drink warm water | /drɪŋk wɔːm ˈwɔːtə/ | uống nước ấm |
| go to the dentist | /ɡəʊ tə ðə ˈdentɪst/ | đi khám nha sĩ |
| have a rest | /hæv ə rest/ | nghỉ ngơi |
| take some medicine | /teɪk səm ˈmedsən/ | uống thuốc |
| go to the doctor | /ɡəʊ tə ðə ˈdɒktə/ | đi khám bác sĩ |
| brush your teeth | /brʌʃ jɔː tiːθ/ | đánh răng |
| tired | /ˈtaɪəd/ | mệt |
Study With Ping · www.studywithping.com