Where do you want to visit?
Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 18: Means of transport
Cùng ôn 11 từ Dragon Bridge, Ha Noi Opera House, Ho Chi Minh City Museum, Ngo Mon Square, by bicycle, by bus, by taxi, on foot và 3 từ khác trong Unit 18: Means of transport. Nghe cách đọc, chọn hình rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Nghe, nhìn hình, nhớ từ
1 / 11Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút

cầu Rồng
1 / 11In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Danh sách từ vựng
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | Dragon Bridgetrang 52 | /ˈdræɡən brɪdʒ/ | Danh từ | cầu Rồng | |
![]() | Ha Noi Opera Housetrang 52 | /hɑː ˈnɔɪ ˈɒpərə haʊs/ | Danh từ | Nhà hát Lớn Hà Nội | |
![]() | Ho Chi Minh City Museumtrang 52 | /həʊ tʃiː mɪn ˈsɪti mjuːˈziːəm/ | Danh từ | Bảo tàng Thành phố Hồ Chí Minh | |
![]() | Ngo Mon Squaretrang 52 | /ŋəʊ mɒn skweə/ | Danh từ | Quảng trường Ngọ Môn | |
![]() | by bicycletrang 54 | /baɪ ˈbaɪsɪkəl/ | Cụm từ | bằng xe đạp | |
![]() | by bustrang 54 | /baɪ bʌs/ | Cụm từ | bằng xe buýt | |
![]() | by taxitrang 54 | /baɪ ˈtæksi/ | Cụm từ | bằng taxi | |
![]() | on foottrang 54 | /ɒn fʊt/ | Cụm từ | đi bộ | |
![]() | by boatÔn thêm · trang 56 | /baɪ bəʊt/ | Cụm từ | bằng thuyền | |
![]() | by trainÔn thêm · trang 57 | /baɪ treɪn/ | Cụm từ | bằng tàu hoả | |
| museumÔn thêm · trang 53 | /mjuˈziːəm/ | Danh từ | bảo tàng |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 5 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Mẫu câu
I want to visit ___.
How can I get to ___?
You can get there ___.
Câu ví dụ
We visit Dragon Bridge.
Chúng tôi tham quan cầu Rồng.
We see Ha Noi Opera House.
Chúng tôi ngắm Nhà hát Lớn Hà Nội.
We visit Ho Chi Minh City Museum.
Chúng tôi tham quan Bảo tàng Thành phố Hồ Chí Minh.
We walk around Ngo Mon Square.
Chúng tôi đi dạo quanh Quảng trường Ngọ Môn.
I go to school by bicycle.
Tôi đến trường bằng xe đạp.
We travel by bus.
Chúng tôi đi bằng xe buýt.
My family travels by taxi.
Gia đình tôi đi bằng taxi.
I go to the park on foot.
Tôi đi bộ đến công viên.
We went to the island by boat.
Chúng tớ đã ra đảo bằng thuyền.
We travel to Hue by train.
Chúng tớ đi Huế bằng tàu hoả.
The museum is far from here.
Bảo tàng ở xa đây.
Chú ý phát âm
Dragon Bridge /ˈdræɡən brɪdʒ/
Ha Noi Opera House /hɑː ˈnɔɪ ˈɒpərə haʊs/
Ho Chi Minh City Museum /həʊ tʃiː mɪn ˈsɪti mjuːˈziːəm/
Ngo Mon Square /ŋəʊ mɒn skweə/
by bicycle /baɪ ˈbaɪsɪkəl/
by bus /baɪ bʌs/
by taxi /baɪ ˈtæksi/
on foot /ɒn fʊt/
by boat /baɪ bəʊt/
by train /baɪ treɪn/
museum /mjuˈziːəm/
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. “Dragon Bridge” nghĩa là gì?
cầu Rồng
2. “Ha Noi Opera House” nghĩa là gì?
Nhà hát Lớn Hà Nội
3. “Ho Chi Minh City Museum” nghĩa là gì?
Bảo tàng Thành phố Hồ Chí Minh
4. “Ngo Mon Square” nghĩa là gì?
Quảng trường Ngọ Môn
5. “by bicycle” nghĩa là gì?
bằng xe đạp
Ba mẹ kèm ôn ở nhà
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em chỉ vào đồ vật hoặc hình trong bài. Chơi Nghe chọn hình trước khi nhìn chữ. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Unit 18 · Means of transport
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa










Tiếng Anh 5 Global Success · Unit 18
Means of transport
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dragon Bridge | /ˈdræɡən brɪdʒ/ | cầu Rồng |
| Ha Noi Opera House | /hɑː ˈnɔɪ ˈɒpərə haʊs/ | Nhà hát Lớn Hà Nội |
| Ho Chi Minh City Museum | /həʊ tʃiː mɪn ˈsɪti mjuːˈziːəm/ | Bảo tàng Thành phố Hồ Chí Minh |
| Ngo Mon Square | /ŋəʊ mɒn skweə/ | Quảng trường Ngọ Môn |
| by bicycle | /baɪ ˈbaɪsɪkəl/ | bằng xe đạp |
| by bus | /baɪ bʌs/ | bằng xe buýt |
| by taxi | /baɪ ˈtæksi/ | bằng taxi |
| on foot | /ɒn fʊt/ | đi bộ |
| by boat | /baɪ bəʊt/ | bằng thuyền |
| by train | /baɪ treɪn/ | bằng tàu hoả |
| museum | /mjuˈziːəm/ | bảo tàng |
Study With Ping · www.studywithping.com