GLOBAL SUCCESS · LỚP 5 · UNIT 11

Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 11: Family time

Cùng ôn 9 từ buy souvenirs, collect seashells, eat seafood, see some interesting places, take a boat trip around the bay, walk on the beach, take photos, swim, hotel trong Unit 11: Family time. Nghe cách đọc, chọn hình rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.

6 từ mới · 3 từ ôn thêmSGK · trang 6–11Ôn trong 3–5 phút

Nghe, nhìn hình, nhớ từ

1 / 9

Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.

01 · TỪ MỚI VÀ TỪ ÔN THÊM

Danh sách từ vựng

Lesson 2 · trang 8; Lesson 1 · trang 6; Listen, point and say. · trang 6; Read and answer. · trang 11
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
buy souvenirs — mua quà lưu niệmbuy souvenirstrang 8/baɪ ˌsuːvəˈnɪəz/Cụm từmua quà lưu niệm
collect seashells — nhặt vỏ sòcollect seashellstrang 6/kəˈlekt ˈsiːʃelz/Cụm từnhặt vỏ sò
eat seafood — ăn hải sảneat seafoodtrang 8/iːt ˈsiːfuːd/Cụm từăn hải sản
see some interesting places — tham quan vài địa điểm thú vịsee some interesting placestrang 8/siː səm ˈɪntrəstɪŋ ˈpleɪsɪz/Cụm từtham quan vài địa điểm thú vị
take a boat trip around the bay — đi thuyền quanh vịnhtake a boat trip around the baytrang 8/teɪk ə bəʊt trɪp əˈraʊnd ðə beɪ/Cụm từđi thuyền quanh vịnh
walk on the beach — đi dạo trên bãi biểnwalk on the beachtrang 6/wɔːk ɒn ðə biːtʃ/Cụm từđi dạo trên bãi biển
take photos — chụp ảnhtake photosÔn thêm · trang 6/teɪk ˈfəʊtəʊz/Cụm từchụp ảnh
swim — bơiswimÔn thêm · trang 6/swɪm/Động từbơi
hotel — khách sạnhotelÔn thêm · trang 11/həʊˈtel/Danh từkhách sạn

Đối chiếu với sách Tiếng Anh 5 Global Success.

02 · MẪU CÂU

Mẫu câu

Lesson 1 · trang 6

Did you ___?

Lesson 1 · trang 6

Yes, I ___. I ___.

Lesson 2 · trang 8

What did your family do in ___?

Lesson 2 · trang 8

We ___.

Lesson 1 · trang 6

Where did your family go last Sunday?

Lesson 1 · trang 6

Did you swim?

Lesson 2 · trang 8

What did your family do in Ha Long Bay?

Lesson 2 · trang 8

When did you go to Ha Long Bay?

Câu ví dụ

buy souvenirs · Lesson 2 · trang 8

We buy souvenirs for our friends.

Chúng tôi mua quà lưu niệm cho bạn bè.

collect seashells · Lesson 1 · trang 6

We collect seashells on the sand.

Chúng tôi nhặt vỏ sò trên cát.

eat seafood · Lesson 2 · trang 8

We eat seafood for lunch.

Chúng tôi ăn hải sản vào bữa trưa.

see some interesting places · Lesson 2 · trang 8

We see some interesting places together.

Chúng tôi cùng tham quan vài địa điểm thú vị.

take a boat trip around the bay · Lesson 2 · trang 8

We take a boat trip around the bay.

Chúng tôi đi thuyền quanh vịnh.

walk on the beach · Lesson 1 · trang 6

We walk on the beach at sunset.

Chúng tôi đi dạo trên bãi biển lúc hoàng hôn.

take photos · Listen, point and say. · trang 6

We took photos on the beach.

Chúng tớ đã chụp ảnh trên bãi biển.

swim · Listen, point and say. · trang 6

Did you swim in the sea?

Bạn đã bơi ở biển à?

hotel · Read and answer. · trang 11

Our hotel was near the sea.

Khách sạn của chúng tớ ở gần biển.

Chú ý phát âm

buy souvenirs /baɪ ˌsuːvəˈnɪəz/

collect seashells /kəˈlekt ˈsiːʃelz/

eat seafood /iːt ˈsiːfuːd/

see some interesting places /siː səm ˈɪntrəstɪŋ ˈpleɪsɪz/

take a boat trip around the bay /teɪk ə bəʊt trɪp əˈraʊnd ðə beɪ/

walk on the beach /wɔːk ɒn ðə biːtʃ/

take photos /teɪk ˈfəʊtəʊz/

swim /swɪm/

hotel /həʊˈtel/

Tự kiểm tra

Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.

1. “buy souvenirs” nghĩa là gì?

mua quà lưu niệm

2. “collect seashells” nghĩa là gì?

nhặt vỏ sò

3. “eat seafood” nghĩa là gì?

ăn hải sản

4. “see some interesting places” nghĩa là gì?

tham quan vài địa điểm thú vị

5. “take a boat trip around the bay” nghĩa là gì?

đi thuyền quanh vịnh

Ba mẹ kèm ôn ở nhà

Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em chỉ vào đồ vật hoặc hình trong bài. Chơi Nghe chọn hình trước khi nhìn chữ. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.