Where are you going to visit this summer?
Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 20: Our summer holidays
Cùng ôn 11 từ Dam Sen Aquarium, Huong River, Phong Nha Cave, Phu Quoc Island, go camping, join a music club, practise swimming, visit an eco-farm và 3 từ khác trong Unit 20: Our summer holidays. Nghe cách đọc, chọn hình rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Nghe, nhìn hình, nhớ từ
1 / 11Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút

thủy cung Đầm Sen
1 / 11In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Danh sách từ vựng
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | Dam Sen Aquariumtrang 64 | /dæm sen əˈkweəriəm/ | Danh từ | thủy cung Đầm Sen | |
![]() | Huong Rivertrang 64 | /hwɒŋ ˈrɪvə/ | Danh từ | sông Hương | |
| Phong Nha Cavetrang 64 | /fɒŋ nɑː keɪv/ | Danh từ | động Phong Nha | ||
![]() | Phu Quoc Islandtrang 64 | /fuː kwɒk ˈaɪlənd/ | Danh từ | đảo Phú Quốc | |
![]() | go campingtrang 66 | /ɡəʊ ˈkæmpɪŋ/ | Cụm từ | đi cắm trại | |
![]() | join a music clubtrang 66 | /dʒɔɪn ə ˈmjuːzɪk klʌb/ | Cụm từ | tham gia câu lạc bộ âm nhạc | |
![]() | practise swimmingtrang 66 | /ˈpræktɪs ˈswɪmɪŋ/ | Cụm từ | luyện tập bơi | |
![]() | visit an eco-farmtrang 66 | /ˈvɪzɪt ən ˈiːkəʊ fɑːm/ | Cụm từ | tham quan nông trại sinh thái | |
| waterfallÔn thêm · trang 65 | /ˈwɔːtəfɔːl/ | Danh từ | thác nước | ||
![]() | forestÔn thêm · trang 65 | /ˈfɒrɪst/ | Danh từ | khu rừng | |
![]() | mountainsÔn thêm · trang 68 | /ˈmaʊntɪnz/ | Danh từ | vùng núi |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 5 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Mẫu câu
I'm going to visit ___.
What are you going to do this summer?
I'm going to ___.
Câu ví dụ
We visit Dam Sen Aquarium.
Chúng tôi tham quan thủy cung Đầm Sen.
We take a boat on Huong River.
Chúng tôi đi thuyền trên sông Hương.
We explore Phong Nha Cave.
Chúng tôi khám phá động Phong Nha.
We swim near Phu Quoc Island.
Chúng tôi bơi gần đảo Phú Quốc.
We go camping this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi đi cắm trại.
I join a music club in summer.
Tôi tham gia câu lạc bộ âm nhạc vào mùa hè.
I practise swimming every week.
Tôi luyện tập bơi mỗi tuần.
We visit an eco-farm together.
Chúng tôi cùng tham quan một nông trại sinh thái.
The waterfall is very beautiful.
Thác nước rất đẹp.
We will walk in the forest.
Chúng tớ sẽ đi bộ trong rừng.
It is cool in the mountains.
Ở vùng núi trời mát.
Chú ý phát âm
Dam Sen Aquarium /dæm sen əˈkweəriəm/
Huong River /hwɒŋ ˈrɪvə/
Phong Nha Cave /fɒŋ nɑː keɪv/
Phu Quoc Island /fuː kwɒk ˈaɪlənd/
go camping /ɡəʊ ˈkæmpɪŋ/
join a music club /dʒɔɪn ə ˈmjuːzɪk klʌb/
practise swimming /ˈpræktɪs ˈswɪmɪŋ/
visit an eco-farm /ˈvɪzɪt ən ˈiːkəʊ fɑːm/
waterfall /ˈwɔːtəfɔːl/
forest /ˈfɒrɪst/
mountains /ˈmaʊntɪnz/
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. “Dam Sen Aquarium” nghĩa là gì?
thủy cung Đầm Sen
2. “Huong River” nghĩa là gì?
sông Hương
3. “Phong Nha Cave” nghĩa là gì?
động Phong Nha
4. “Phu Quoc Island” nghĩa là gì?
đảo Phú Quốc
5. “go camping” nghĩa là gì?
đi cắm trại
Ba mẹ kèm ôn ở nhà
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em chỉ vào đồ vật hoặc hình trong bài. Chơi Nghe chọn hình trước khi nhìn chữ. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Unit 20 · Our summer holidays
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa









Tiếng Anh 5 Global Success · Unit 20
Our summer holidays
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dam Sen Aquarium | /dæm sen əˈkweəriəm/ | thủy cung Đầm Sen |
| Huong River | /hwɒŋ ˈrɪvə/ | sông Hương |
| Phong Nha Cave | /fɒŋ nɑː keɪv/ | động Phong Nha |
| Phu Quoc Island | /fuː kwɒk ˈaɪlənd/ | đảo Phú Quốc |
| go camping | /ɡəʊ ˈkæmpɪŋ/ | đi cắm trại |
| join a music club | /dʒɔɪn ə ˈmjuːzɪk klʌb/ | tham gia câu lạc bộ âm nhạc |
| practise swimming | /ˈpræktɪs ˈswɪmɪŋ/ | luyện tập bơi |
| visit an eco-farm | /ˈvɪzɪt ən ˈiːkəʊ fɑːm/ | tham quan nông trại sinh thái |
| waterfall | /ˈwɔːtəfɔːl/ | thác nước |
| forest | /ˈfɒrɪst/ | khu rừng |
| mountains | /ˈmaʊntɪnz/ | vùng núi |
Study With Ping · www.studywithping.com