How's the weather in Ha Noi in ___?
Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 16: Seasons and the weather
Cùng ôn 15 từ autumn, spring, summer, winter, cold, cool, hot, warm và 7 từ khác trong Unit 16: Seasons and the weather. Nghe cách đọc, chọn hình rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Nghe, nhìn hình, nhớ từ
1 / 15Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút

mùa thu
1 / 15In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Danh sách từ vựng
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | autumntrang 40 | /ˈɔːtəm/ | Danh từ | mùa thu | |
![]() | springtrang 40 | /sprɪŋ/ | Danh từ | mùa xuân | |
![]() | summertrang 40 | /ˈsʌmə/ | Danh từ | mùa hè | |
![]() | wintertrang 40 | /ˈwɪntə/ | Danh từ | mùa đông | |
![]() | coldtrang 40 | /kəʊld/ | Tính từ | lạnh | |
| cooltrang 40 | /kuːl/ | Tính từ | mát mẻ | ||
![]() | hottrang 40 | /hɒt/ | Tính từ | nóng | |
| warmtrang 40 | /wɔːm/ | Tính từ | ấm áp | ||
![]() | blousetrang 42 | /blaʊz/ | Danh từ | áo kiểu | |
| jeanstrang 42 | /dʒiːnz/ | Danh từ | quần bò | ||
| jumpertrang 42 | /ˈdʒʌmpə/ | Danh từ | áo len | ||
![]() | trouserstrang 42 | /ˈtraʊzəz/ | Danh từ | quần dài | |
![]() | shortsÔn thêm · trang 44 | /ʃɔːts/ | Danh từ | quần soóc | |
![]() | dressÔn thêm · trang 44 | /dres/ | Danh từ | váy liền | |
| coatÔn thêm · trang 43 | /kəʊt/ | Danh từ | áo khoác |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 5 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Mẫu câu
What do you usually wear in ___?
I wear ___.
Câu ví dụ
The leaves fall in autumn.
Lá rụng vào mùa thu.
Flowers grow in spring.
Hoa nở vào mùa xuân.
We swim in summer.
Chúng tôi đi bơi vào mùa hè.
It is cold in winter.
Trời lạnh vào mùa đông.
The water is cold.
Nước lạnh.
The evening is cool.
Buổi tối mát mẻ.
It is hot today.
Hôm nay trời nóng.
The sun feels warm.
Nắng thật ấm áp.
My blouse is white.
Áo kiểu của tôi màu trắng.
I wear jeans in winter.
Tôi mặc quần bò vào mùa đông.
I wear a jumper today.
Hôm nay tôi mặc áo len.
My trousers are blue.
Quần dài của tôi màu xanh.
I wear shorts on hot days.
Tớ mặc quần soóc vào những ngày nóng.
She wears a dress in spring.
Bạn ấy mặc váy vào mùa xuân.
Wear a coat when it's cold.
Hãy mặc áo khoác khi trời lạnh.
Chú ý phát âm
autumn /ˈɔːtəm/
spring /sprɪŋ/
summer /ˈsʌmə/
winter /ˈwɪntə/
cold /kəʊld/
cool /kuːl/
hot /hɒt/
warm /wɔːm/
blouse /blaʊz/
jeans /dʒiːnz/
jumper /ˈdʒʌmpə/
trousers /ˈtraʊzəz/
shorts /ʃɔːts/
dress /dres/
coat /kəʊt/
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. “autumn” nghĩa là gì?
mùa thu
2. “spring” nghĩa là gì?
mùa xuân
3. “summer” nghĩa là gì?
mùa hè
4. “winter” nghĩa là gì?
mùa đông
5. “cold” nghĩa là gì?
lạnh
Ba mẹ kèm ôn ở nhà
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em chỉ vào đồ vật hoặc hình trong bài. Chơi Nghe chọn hình trước khi nhìn chữ. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Unit 16 · Seasons and the weather
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa










Tiếng Anh 5 Global Success · Unit 16
Seasons and the weather
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| autumn | /ˈɔːtəm/ | mùa thu |
| spring | /sprɪŋ/ | mùa xuân |
| summer | /ˈsʌmə/ | mùa hè |
| winter | /ˈwɪntə/ | mùa đông |
| cold | /kəʊld/ | lạnh |
| cool | /kuːl/ | mát mẻ |
| hot | /hɒt/ | nóng |
| warm | /wɔːm/ | ấm áp |
| blouse | /blaʊz/ | áo kiểu |
| jeans | /dʒiːnz/ | quần bò |
| jumper | /ˈdʒʌmpə/ | áo len |
| trousers | /ˈtraʊzəz/ | quần dài |
| shorts | /ʃɔːts/ | quần soóc |
| dress | /dres/ | váy liền |
| coat | /kəʊt/ | áo khoác |
Study With Ping · www.studywithping.com