Did they go to ___?
Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 10: Our school trip
Cùng ôn 11 từ Ba Na Hills, Bai Dinh Pagoda, Hoan Kiem Lake, Suoi Tien Theme Park, plant trees, play games, visit the old buildings, walk around the lake và 3 từ khác trong Unit 10: Our school trip. Nghe cách đọc, chọn hình rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Nghe, nhìn hình, nhớ từ
1 / 11Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút

Bà Nà Hills
1 / 11In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Danh sách từ vựng
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | Ba Na Hillstrang 68 | /ˌbɑː ˈnɑː hɪlz/ | Danh từ | Bà Nà Hills | |
| Bai Dinh Pagodatrang 68 | /ˌbaɪ ˈdɪn pəˈɡəʊdə/ | Danh từ | chùa Bái Đính | ||
![]() | Hoan Kiem Laketrang 68 | /ˌhəʊən ˈkiːem leɪk/ | Danh từ | hồ Hoàn Kiếm | |
![]() | Suoi Tien Theme Parktrang 68 | /ˌsuːi ˈtiːen θiːm pɑːk/ | Danh từ | công viên giải trí Suối Tiên | |
![]() | plant treestrang 70 | /plɑːnt triːz/ | Cụm từ | trồng cây | |
![]() | play gamestrang 70 | /pleɪ ɡeɪmz/ | Cụm từ | chơi trò chơi | |
![]() | visit the old buildingstrang 70 | /ˈvɪzɪt ði əʊld ˈbɪldɪŋz/ | Cụm từ | tham quan các tòa nhà cổ | |
![]() | walk around the laketrang 70 | /wɔːk əˈraʊnd ðə leɪk/ | Cụm từ | đi dạo quanh hồ | |
![]() | school tripÔn thêm · trang 70 | /ˈskuːl trɪp/ | Danh từ | chuyến tham quan của trường | |
![]() | farmÔn thêm · trang 71 | /fɑːm/ | Danh từ | trang trại | |
![]() | vegetablesÔn thêm · trang 73 | /ˈvedʒtəblz/ | Danh từ | rau củ |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 5 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Mẫu câu
What did they do there?
They ___.
Did they go to _____?
They _____.
Câu ví dụ
We visit Ba Na Hills.
Chúng tôi tham quan Bà Nà Hills.
My family visits Bai Dinh Pagoda.
Gia đình tôi tham quan chùa Bái Đính.
We walk by Hoan Kiem Lake.
Chúng tôi đi dạo bên hồ Hoàn Kiếm.
We visit Suoi Tien Theme Park.
Chúng tôi tham quan công viên giải trí Suối Tiên.
We plant trees at school.
Chúng tôi trồng cây ở trường.
We play games on the trip.
Chúng tôi chơi trò chơi trong chuyến đi.
We visit the old buildings.
Chúng tôi tham quan những tòa nhà cổ.
We walk around the lake.
Chúng tôi đi dạo quanh hồ.
Our school trip was great fun.
Chuyến tham quan của trường tớ rất vui.
We visited a farm last Sunday.
Chủ nhật trước chúng tớ đã thăm một trang trại.
They planted vegetables on the farm.
Các bạn ấy đã trồng rau ở trang trại.
Chú ý phát âm
Ba Na Hills /ˌbɑː ˈnɑː hɪlz/
Bai Dinh Pagoda /ˌbaɪ ˈdɪn pəˈɡəʊdə/
Hoan Kiem Lake /ˌhəʊən ˈkiːem leɪk/
Suoi Tien Theme Park /ˌsuːi ˈtiːen θiːm pɑːk/
plant trees /plɑːnt triːz/
play games /pleɪ ɡeɪmz/
visit the old buildings /ˈvɪzɪt ði əʊld ˈbɪldɪŋz/
walk around the lake /wɔːk əˈraʊnd ðə leɪk/
school trip /ˈskuːl trɪp/
farm /fɑːm/
vegetables /ˈvedʒtəblz/
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. “Ba Na Hills” nghĩa là gì?
Bà Nà Hills
2. “Bai Dinh Pagoda” nghĩa là gì?
chùa Bái Đính
3. “Hoan Kiem Lake” nghĩa là gì?
hồ Hoàn Kiếm
4. “Suoi Tien Theme Park” nghĩa là gì?
công viên giải trí Suối Tiên
5. “plant trees” nghĩa là gì?
trồng cây
Ba mẹ kèm ôn ở nhà
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em chỉ vào đồ vật hoặc hình trong bài. Chơi Nghe chọn hình trước khi nhìn chữ. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Unit 10 · Our school trip
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa










Tiếng Anh 5 Global Success · Unit 10
Our school trip
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ba Na Hills | /ˌbɑː ˈnɑː hɪlz/ | Bà Nà Hills |
| Bai Dinh Pagoda | /ˌbaɪ ˈdɪn pəˈɡəʊdə/ | chùa Bái Đính |
| Hoan Kiem Lake | /ˌhəʊən ˈkiːem leɪk/ | hồ Hoàn Kiếm |
| Suoi Tien Theme Park | /ˌsuːi ˈtiːen θiːm pɑːk/ | công viên giải trí Suối Tiên |
| plant trees | /plɑːnt triːz/ | trồng cây |
| play games | /pleɪ ɡeɪmz/ | chơi trò chơi |
| visit the old buildings | /ˈvɪzɪt ði əʊld ˈbɪldɪŋz/ | tham quan các tòa nhà cổ |
| walk around the lake | /wɔːk əˈraʊnd ðə leɪk/ | đi dạo quanh hồ |
| school trip | /ˈskuːl trɪp/ | chuyến tham quan của trường |
| farm | /fɑːm/ | trang trại |
| vegetables | /ˈvedʒtəblz/ | rau củ |
Study With Ping · www.studywithping.com