Ôn từ vựng tiếng Anh lớp 5 học kì 1
Học kì 1 của sách Tiếng Anh 5 Global Success gồm Unit 1–10: 110 từ và 38 mẫu câu. Trang này gom đủ vào một chỗ để ba mẹ và các em ôn trước bài kiểm tra: học thẻ, chơi trộn các Unit rồi in danh sách từ.
Nghe, nhìn hình, nhớ từ
1 / 110Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút

thành phố
1 / 110In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4. Danh sách xếp theo từng Unit: từ, phiên âm và nghĩa của cả học kì 1.
Thẻ cắt gấp có hình nằm ở trang của từng Unit.
Từ vựng học kì 1 theo từng Unit
Unit 1: All about me!
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | citytrang 10 | /ˈsɪti/ | Danh từ | thành phố | |
| classtrang 10 | /klɑːs/ | Danh từ | lớp học | ||
![]() | countrysidetrang 10 | /ˈkʌntrisaɪd/ | Danh từ | vùng nông thôn | |
![]() | dolphintrang 12 | /ˈdɒlfɪn/ | Danh từ | cá heo | |
![]() | pinktrang 12 | /pɪŋk/ | Tính từ | màu hồng | |
![]() | sandwichtrang 12 | /ˈsænwɪdʒ/ | Danh từ | bánh xăng-uých | |
![]() | table tennistrang 12 | /ˈteɪbəl ˌtenɪs/ | Danh từ | bóng bàn | |
| sportÔn thêm · trang 12 | /spɔːt/ | Danh từ | môn thể thao | ||
| colourÔn thêm · trang 12 | /ˈkʌlə/ | Danh từ | màu sắc | ||
| animalÔn thêm · trang 12 | /ˈænɪml/ | Danh từ | con vật |
Mẫu câu
- I'm in ___.
- I live in the ___.
- What's your favourite ___?
Unit 2: Our homes
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | buildingtrang 16 | /ˈbɪldɪŋ/ | Danh từ | tòa nhà | |
| flattrang 16 | /flæt/ | Danh từ | căn hộ | ||
![]() | housetrang 16 | /haʊs/ | Danh từ | ngôi nhà | |
![]() | towertrang 16 | /ˈtaʊə/ | Danh từ | tòa tháp | |
| 23trang 18 | /ˌtwenti ˈθriː/ | Số từ | hai mươi ba | ||
| 38trang 18 | /ˌθɜːti ˈeɪt/ | Số từ | ba mươi tám | ||
| 93trang 18 | /ˌnaɪnti ˈθriː/ | Số từ | chín mươi ba | ||
| 116trang 18 | /wʌn ˈhʌndrəd ənd sɪkˈstiːn/ | Số từ | một trăm mười sáu | ||
| addressÔn thêm · trang 18 | /əˈdres/ | Danh từ | địa chỉ | ||
| streetÔn thêm · trang 18 | /striːt/ | Danh từ | đường phố | ||
| kilometreÔn thêm · trang 18 | /ˈkɪləmiːtə/ | Danh từ | ki-lô-mét |
Mẫu câu
- Do you live in this / that ___?
- Yes, I do. / No, I don't.
- What's your address?
Unit 3: My foreign friends
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| Americantrang 22 | /əˈmerɪkən/ | Tính từ | người Mỹ; thuộc nước Mỹ | ||
| Australiantrang 22 | /ɒˈstreɪliən/ | Tính từ | người Úc; thuộc nước Úc | ||
| Japanesetrang 22 | /ˌdʒæpəˈniːz/ | Tính từ | người Nhật; thuộc Nhật Bản | ||
| Malaysiantrang 22 | /məˈleɪziən/ | Tính từ | người Malaysia; thuộc Malaysia | ||
![]() | activetrang 24 | /ˈæktɪv/ | Tính từ | năng động | |
| clevertrang 24 | /ˈklevə/ | Tính từ | thông minh | ||
| friendlytrang 24 | /ˈfrendli/ | Tính từ | thân thiện | ||
![]() | helpfultrang 24 | /ˈhelpfəl/ | Tính từ | hay giúp đỡ | |
| BritishÔn thêm · trang 24 | /ˈbrɪtɪʃ/ | Tính từ | người Anh; thuộc nước Anh | ||
| nationalityÔn thêm · trang 22 | /ˌnæʃəˈnæləti/ | Danh từ | quốc tịch | ||
| foreignÔn thêm · trang 22 | /ˈfɒrən/ | Tính từ | nước ngoài |
Mẫu câu
- What nationality is he / she?
- He's / She's ___.
- What's he / she like?
Unit 4: Our free-time activities
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | go for a walktrang 28 | /ɡəʊ fər ə wɔːk/ | Cụm từ | đi dạo | |
![]() | play the violintrang 28 | /pleɪ ðə ˌvaɪəˈlɪn/ | Cụm từ | chơi đàn vĩ cầm | |
![]() | surf the Internettrang 28 | /sɜːf ði ˈɪntənet/ | Cụm từ | lướt Internet | |
![]() | water the flowerstrang 28 | /ˈwɔːtə ðə ˈflaʊəz/ | Cụm từ | tưới hoa | |
| alwaystrang 30 | /ˈɔːlweɪz/ | Trạng từ | luôn luôn | ||
| oftentrang 30 | /ˈɒfən/ | Trạng từ | thường xuyên | ||
| sometimestrang 30 | /ˈsʌmtaɪmz/ | Trạng từ | thỉnh thoảng | ||
| usuallytrang 30 | /ˈjuːʒuəli/ | Trạng từ | thường | ||
| rarelyÔn thêm · trang 30 | /ˈreəli/ | Trạng từ | hiếm khi | ||
| neverÔn thêm · trang 30 | /ˈnevə/ | Trạng từ | không bao giờ | ||
![]() | read storiesÔn thêm · trang 30 | /riːd ˈstɔːriz/ | Cụm từ | đọc truyện |
Mẫu câu
- What do you like doing in your free time?
- I like ___.
- What do you do at the weekend?
Unit 5: My future job
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | firefightertrang 34 | /ˈfaɪəfaɪtə/ | Danh từ | lính cứu hỏa | |
| gardenertrang 34 | /ˈɡɑːdənə/ | Danh từ | người làm vườn | ||
![]() | reportertrang 34 | /rɪˈpɔːtə/ | Danh từ | phóng viên | |
![]() | writertrang 34 | /ˈraɪtə/ | Danh từ | nhà văn | |
![]() | grow flowerstrang 36 | /ɡrəʊ ˈflaʊəz/ | Cụm từ | trồng hoa | |
![]() | report the newstrang 36 | /rɪˈpɔːt ðə njuːz/ | Cụm từ | đưa tin | |
![]() | teach childrentrang 36 | /tiːtʃ ˈtʃɪldrən/ | Cụm từ | dạy trẻ em | |
![]() | write storiestrang 36 | /raɪt ˈstɔːriz/ | Cụm từ | viết truyện | |
![]() | doctorÔn thêm · trang 34 | /ˈdɒktə/ | Danh từ | bác sĩ | |
| teacherÔn thêm · trang 35 | /ˈtiːtʃə/ | Danh từ | giáo viên | ||
![]() | dentistÔn thêm · trang 38 | /ˈdentɪst/ | Danh từ | nha sĩ |
Mẫu câu
- What would you like to be in the future?
- I'd like to be a ___.
- Why would you like to be a ___?
Unit 6: Our school rooms
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| first floortrang 44 | /ˌfɜːst ˈflɔː/ | Danh từ | tầng một | ||
| ground floortrang 44 | /ˌɡraʊnd ˈflɔː/ | Danh từ | tầng trệt | ||
| second floortrang 44 | /ˌsekənd ˈflɔː/ | Danh từ | tầng hai | ||
| third floortrang 44 | /ˌθɜːd ˈflɔː/ | Danh từ | tầng ba | ||
| go alongtrang 46 | /ɡəʊ əˈlɒŋ/ | Cụm từ | đi dọc theo | ||
![]() | go downstairstrang 46 | /ɡəʊ ˌdaʊnˈsteəz/ | Cụm từ | đi xuống tầng dưới | |
| go pasttrang 46 | /ɡəʊ pɑːst/ | Cụm từ | đi qua | ||
![]() | go upstairstrang 46 | /ɡəʊ ˌʌpˈsteəz/ | Cụm từ | đi lên tầng trên | |
![]() | libraryÔn thêm · trang 44 | /ˈlaɪbrəri/ | Danh từ | thư viện | |
| corridorÔn thêm · trang 46 | /ˈkɒrɪdɔː/ | Danh từ | hành lang | ||
![]() | music roomÔn thêm · trang 45 | /ˈmjuːzɪk ruːm/ | Danh từ | phòng âm nhạc |
Mẫu câu
- Where's the ___?
- It's on the ___.
- Go upstairs. It's on the first floor.
Unit 7: Our favourite school activities
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| do projectstrang 50 | /duː ˈprɒdʒekts/ | Cụm từ | làm dự án | ||
![]() | play gamestrang 50 | /pleɪ ɡeɪmz/ | Cụm từ | chơi trò chơi | |
![]() | read bookstrang 50 | /riːd bʊks/ | Cụm từ | đọc sách | |
![]() | solve maths problemstrang 50 | /sɒlv mæθs ˈprɒbləmz/ | Cụm từ | giải bài toán | |
| difficulttrang 5 | /ˈdɪfɪkəlt/ | Tính từ | khó | ||
| easytrang 5 | /ˈiːzi/ | Tính từ | dễ | ||
![]() | funtrang 52 | /fʌn/ | Tính từ | vui | |
| good for group worktrang 52 | /ɡʊd fə ɡruːp wɜːk/ | Cụm từ | phù hợp để làm việc nhóm | ||
| usefultrang 52 | /ˈjuːsfəl/ | Tính từ | hữu ích | ||
| interestingtrang 52 | /ˈɪntrəstɪŋ/ | Tính từ | thú vị | ||
![]() | scientistÔn thêm · trang 55 | /ˈsaɪəntɪst/ | Danh từ | nhà khoa học | |
![]() | singerÔn thêm · trang 55 | /ˈsɪŋə/ | Danh từ | ca sĩ | |
![]() | footballerÔn thêm · trang 55 | /ˈfʊtbɔːlə/ | Danh từ | cầu thủ bóng đá |
Mẫu câu
- What school activity does he / she like?
- Why does he / she like ___?
- Because he / she thinks it's ___.
- Why does he / she like _____?
- Because he / she thinks it's _____.
Unit 8: In our classroom
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| abovetrang 56 | /əˈbʌv/ | Giới từ | ở phía trên | ||
| besidetrang 56 | /bɪˈsaɪd/ | Giới từ | ở bên cạnh | ||
| in front oftrang 56 | /ɪn frʌnt əv/ | Giới từ | ở phía trước | ||
![]() | undertrang 56 | /ˈʌndə/ | Giới từ | ở bên dưới | |
![]() | crayontrang 58 | /ˈkreɪɒn/ | Danh từ | bút sáp màu | |
| glue sticktrang 58 | /ˈɡluː stɪk/ | Danh từ | thỏi keo dán | ||
![]() | pencil sharpenertrang 58 | /ˈpensəl ˌʃɑːpənə/ | Danh từ | cái gọt bút chì | |
![]() | set squaretrang 58 | /ˈset skweə/ | Danh từ | thước ê ke | |
![]() | mapÔn thêm · trang 60 | /mæp/ | Danh từ | bản đồ | |
| boardÔn thêm · trang 56 | /bɔːd/ | Danh từ | cái bảng | ||
![]() | clockÔn thêm · trang 56 | /klɒk/ | Danh từ | đồng hồ |
Mẫu câu
- Where are the ___?
- They're ___.
- Whose ___ is this?
- They're _____.
- Whose _____ is this?
Unit 9: Our outdoor activities
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | aquariumtrang 62 | /əˈkweəriəm/ | Danh từ | thủy cung | |
![]() | campsitetrang 62 | /ˈkæmpsaɪt/ | Danh từ | khu cắm trại | |
![]() | funfairtrang 62 | /ˈfʌnfeə/ | Danh từ | hội chợ vui chơi | |
![]() | theatretrang 62 | /ˈθɪətə/ | Danh từ | nhà hát | |
![]() | dance around the campfiretrang 64 | /dɑːns əˈraʊnd ðə ˈkæmpfaɪə/ | Cụm từ | nhảy múa quanh lửa trại | |
![]() | listen to musictrang 64 | /ˈlɪsən tə ˈmjuːzɪk/ | Cụm từ | nghe nhạc | |
![]() | play chesstrang 64 | /pleɪ tʃes/ | Cụm từ | chơi cờ vua | |
| watch the fishtrang 64 | /wɒtʃ ðə fɪʃ/ | Cụm từ | ngắm cá | ||
![]() | cinemaÔn thêm · trang 66 | /ˈsɪnəmə/ | Danh từ | rạp chiếu phim | |
![]() | bakeryÔn thêm · trang 66 | /ˈbeɪkəri/ | Danh từ | tiệm bánh | |
![]() | sports centreÔn thêm · trang 64 | /ˈspɔːts ˈsentə/ | Danh từ | trung tâm thể thao |
Mẫu câu
- Were you at the ___ yesterday?
- What did you do yesterday?
- We ___.
- Were you at the _____ yesterday?
- We _____.
Unit 10: Our school trip
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | Ba Na Hillstrang 68 | /ˌbɑː ˈnɑː hɪlz/ | Danh từ | Bà Nà Hills | |
| Bai Dinh Pagodatrang 68 | /ˌbaɪ ˈdɪn pəˈɡəʊdə/ | Danh từ | chùa Bái Đính | ||
![]() | Hoan Kiem Laketrang 68 | /ˌhəʊən ˈkiːem leɪk/ | Danh từ | hồ Hoàn Kiếm | |
![]() | Suoi Tien Theme Parktrang 68 | /ˌsuːi ˈtiːen θiːm pɑːk/ | Danh từ | công viên giải trí Suối Tiên | |
![]() | plant treestrang 70 | /plɑːnt triːz/ | Cụm từ | trồng cây | |
![]() | play gamestrang 70 | /pleɪ ɡeɪmz/ | Cụm từ | chơi trò chơi | |
![]() | visit the old buildingstrang 70 | /ˈvɪzɪt ði əʊld ˈbɪldɪŋz/ | Cụm từ | tham quan các tòa nhà cổ | |
![]() | walk around the laketrang 70 | /wɔːk əˈraʊnd ðə leɪk/ | Cụm từ | đi dạo quanh hồ | |
![]() | school tripÔn thêm · trang 70 | /ˈskuːl trɪp/ | Danh từ | chuyến tham quan của trường | |
![]() | farmÔn thêm · trang 71 | /fɑːm/ | Danh từ | trang trại | |
![]() | vegetablesÔn thêm · trang 73 | /ˈvedʒtəblz/ | Danh từ | rau củ |
Mẫu câu
- Did they go to ___?
- What did they do there?
- They ___.
- Did they go to _____?
- They _____.
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 5 Global Success.
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. Unit 1: “city” nghĩa là gì?
thành phố
2. Unit 2: từ nào có nghĩa là căn hộ?
flat
3. Unit 3: “Japanese” nghĩa là gì?
người Nhật; thuộc Nhật Bản
4. Unit 4: từ nào có nghĩa là tưới hoa?
water the flowers
5. Unit 5: “grow flowers” nghĩa là gì?
trồng hoa
6. Unit 6: từ nào có nghĩa là đi xuống tầng dưới?
go downstairs
7. Unit 7: “fun” nghĩa là gì?
vui
8. Unit 8: từ nào có nghĩa là thước ê ke?
set square
9. Unit 9: “cinema” nghĩa là gì?
rạp chiếu phim
10. Unit 10: từ nào có nghĩa là trang trại?
farm
Ba mẹ cùng ôn trong một tuần
Một tuần trước ngày kiểm tra, mỗi tối ba mẹ và các em ôn hai Unit: nghe và đọc to danh sách từ, rồi chơi một hai màn trộn bài. Từ nào các em chọn sai thì đánh dấu trên tờ in và hỏi lại vào tối hôm sau. Hai tối cuối chỉ ôn các từ đã đánh dấu và đọc lại mẫu câu của từng Unit.
Tiếng Anh 5 Global Success · Học kì 1
Unit 1–10 · 110 từ
Unit 1: All about me!
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| city | /ˈsɪti/ | thành phố |
| class | /klɑːs/ | lớp học |
| countryside | /ˈkʌntrisaɪd/ | vùng nông thôn |
| dolphin | /ˈdɒlfɪn/ | cá heo |
| pink | /pɪŋk/ | màu hồng |
| sandwich | /ˈsænwɪdʒ/ | bánh xăng-uých |
| table tennis | /ˈteɪbəl ˌtenɪs/ | bóng bàn |
| sport | /spɔːt/ | môn thể thao |
| colour | /ˈkʌlə/ | màu sắc |
| animal | /ˈænɪml/ | con vật |
Unit 2: Our homes
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| building | /ˈbɪldɪŋ/ | tòa nhà |
| flat | /flæt/ | căn hộ |
| house | /haʊs/ | ngôi nhà |
| tower | /ˈtaʊə/ | tòa tháp |
| 23 | /ˌtwenti ˈθriː/ | hai mươi ba |
| 38 | /ˌθɜːti ˈeɪt/ | ba mươi tám |
| 93 | /ˌnaɪnti ˈθriː/ | chín mươi ba |
| 116 | /wʌn ˈhʌndrəd ənd sɪkˈstiːn/ | một trăm mười sáu |
| address | /əˈdres/ | địa chỉ |
| street | /striːt/ | đường phố |
| kilometre | /ˈkɪləmiːtə/ | ki-lô-mét |
Unit 3: My foreign friends
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| American | /əˈmerɪkən/ | người Mỹ; thuộc nước Mỹ |
| Australian | /ɒˈstreɪliən/ | người Úc; thuộc nước Úc |
| Japanese | /ˌdʒæpəˈniːz/ | người Nhật; thuộc Nhật Bản |
| Malaysian | /məˈleɪziən/ | người Malaysia; thuộc Malaysia |
| active | /ˈæktɪv/ | năng động |
| clever | /ˈklevə/ | thông minh |
| friendly | /ˈfrendli/ | thân thiện |
| helpful | /ˈhelpfəl/ | hay giúp đỡ |
| British | /ˈbrɪtɪʃ/ | người Anh; thuộc nước Anh |
| nationality | /ˌnæʃəˈnæləti/ | quốc tịch |
| foreign | /ˈfɒrən/ | nước ngoài |
Unit 4: Our free-time activities
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| go for a walk | /ɡəʊ fər ə wɔːk/ | đi dạo |
| play the violin | /pleɪ ðə ˌvaɪəˈlɪn/ | chơi đàn vĩ cầm |
| surf the Internet | /sɜːf ði ˈɪntənet/ | lướt Internet |
| water the flowers | /ˈwɔːtə ðə ˈflaʊəz/ | tưới hoa |
| always | /ˈɔːlweɪz/ | luôn luôn |
| often | /ˈɒfən/ | thường xuyên |
| sometimes | /ˈsʌmtaɪmz/ | thỉnh thoảng |
| usually | /ˈjuːʒuəli/ | thường |
| rarely | /ˈreəli/ | hiếm khi |
| never | /ˈnevə/ | không bao giờ |
| read stories | /riːd ˈstɔːriz/ | đọc truyện |
Unit 5: My future job
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| firefighter | /ˈfaɪəfaɪtə/ | lính cứu hỏa |
| gardener | /ˈɡɑːdənə/ | người làm vườn |
| reporter | /rɪˈpɔːtə/ | phóng viên |
| writer | /ˈraɪtə/ | nhà văn |
| grow flowers | /ɡrəʊ ˈflaʊəz/ | trồng hoa |
| report the news | /rɪˈpɔːt ðə njuːz/ | đưa tin |
| teach children | /tiːtʃ ˈtʃɪldrən/ | dạy trẻ em |
| write stories | /raɪt ˈstɔːriz/ | viết truyện |
| doctor | /ˈdɒktə/ | bác sĩ |
| teacher | /ˈtiːtʃə/ | giáo viên |
| dentist | /ˈdentɪst/ | nha sĩ |
Unit 6: Our school rooms
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| first floor | /ˌfɜːst ˈflɔː/ | tầng một |
| ground floor | /ˌɡraʊnd ˈflɔː/ | tầng trệt |
| second floor | /ˌsekənd ˈflɔː/ | tầng hai |
| third floor | /ˌθɜːd ˈflɔː/ | tầng ba |
| go along | /ɡəʊ əˈlɒŋ/ | đi dọc theo |
| go downstairs | /ɡəʊ ˌdaʊnˈsteəz/ | đi xuống tầng dưới |
| go past | /ɡəʊ pɑːst/ | đi qua |
| go upstairs | /ɡəʊ ˌʌpˈsteəz/ | đi lên tầng trên |
| library | /ˈlaɪbrəri/ | thư viện |
| corridor | /ˈkɒrɪdɔː/ | hành lang |
| music room | /ˈmjuːzɪk ruːm/ | phòng âm nhạc |
Unit 7: Our favourite school activities
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| do projects | /duː ˈprɒdʒekts/ | làm dự án |
| play games | /pleɪ ɡeɪmz/ | chơi trò chơi |
| read books | /riːd bʊks/ | đọc sách |
| solve maths problems | /sɒlv mæθs ˈprɒbləmz/ | giải bài toán |
| difficult | /ˈdɪfɪkəlt/ | khó |
| easy | /ˈiːzi/ | dễ |
| fun | /fʌn/ | vui |
| good for group work | /ɡʊd fə ɡruːp wɜːk/ | phù hợp để làm việc nhóm |
| useful | /ˈjuːsfəl/ | hữu ích |
| interesting | /ˈɪntrəstɪŋ/ | thú vị |
| scientist | /ˈsaɪəntɪst/ | nhà khoa học |
| singer | /ˈsɪŋə/ | ca sĩ |
| footballer | /ˈfʊtbɔːlə/ | cầu thủ bóng đá |
Unit 8: In our classroom
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| above | /əˈbʌv/ | ở phía trên |
| beside | /bɪˈsaɪd/ | ở bên cạnh |
| in front of | /ɪn frʌnt əv/ | ở phía trước |
| under | /ˈʌndə/ | ở bên dưới |
| crayon | /ˈkreɪɒn/ | bút sáp màu |
| glue stick | /ˈɡluː stɪk/ | thỏi keo dán |
| pencil sharpener | /ˈpensəl ˌʃɑːpənə/ | cái gọt bút chì |
| set square | /ˈset skweə/ | thước ê ke |
| map | /mæp/ | bản đồ |
| board | /bɔːd/ | cái bảng |
| clock | /klɒk/ | đồng hồ |
Unit 9: Our outdoor activities
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| aquarium | /əˈkweəriəm/ | thủy cung |
| campsite | /ˈkæmpsaɪt/ | khu cắm trại |
| funfair | /ˈfʌnfeə/ | hội chợ vui chơi |
| theatre | /ˈθɪətə/ | nhà hát |
| dance around the campfire | /dɑːns əˈraʊnd ðə ˈkæmpfaɪə/ | nhảy múa quanh lửa trại |
| listen to music | /ˈlɪsən tə ˈmjuːzɪk/ | nghe nhạc |
| play chess | /pleɪ tʃes/ | chơi cờ vua |
| watch the fish | /wɒtʃ ðə fɪʃ/ | ngắm cá |
| cinema | /ˈsɪnəmə/ | rạp chiếu phim |
| bakery | /ˈbeɪkəri/ | tiệm bánh |
| sports centre | /ˈspɔːts ˈsentə/ | trung tâm thể thao |
Unit 10: Our school trip
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ba Na Hills | /ˌbɑː ˈnɑː hɪlz/ | Bà Nà Hills |
| Bai Dinh Pagoda | /ˌbaɪ ˈdɪn pəˈɡəʊdə/ | chùa Bái Đính |
| Hoan Kiem Lake | /ˌhəʊən ˈkiːem leɪk/ | hồ Hoàn Kiếm |
| Suoi Tien Theme Park | /ˌsuːi ˈtiːen θiːm pɑːk/ | công viên giải trí Suối Tiên |
| plant trees | /plɑːnt triːz/ | trồng cây |
| play games | /pleɪ ɡeɪmz/ | chơi trò chơi |
| visit the old buildings | /ˈvɪzɪt ði əʊld ˈbɪldɪŋz/ | tham quan các tòa nhà cổ |
| walk around the lake | /wɔːk əˈraʊnd ðə leɪk/ | đi dạo quanh hồ |
| school trip | /ˈskuːl trɪp/ | chuyến tham quan của trường |
| farm | /fɑːm/ | trang trại |
| vegetables | /ˈvedʒtəblz/ | rau củ |
Study With Ping · www.studywithping.com



























































