Were you at the ___ yesterday?
Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 9: Our outdoor activities
Cùng ôn 11 từ aquarium, campsite, funfair, theatre, dance around the campfire, listen to music, play chess, watch the fish và 3 từ khác trong Unit 9: Our outdoor activities. Nghe cách đọc, chọn hình rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Nghe, nhìn hình, nhớ từ
1 / 11Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút

thủy cung
1 / 11In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Danh sách từ vựng
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | aquariumtrang 62 | /əˈkweəriəm/ | Danh từ | thủy cung | |
![]() | campsitetrang 62 | /ˈkæmpsaɪt/ | Danh từ | khu cắm trại | |
![]() | funfairtrang 62 | /ˈfʌnfeə/ | Danh từ | hội chợ vui chơi | |
![]() | theatretrang 62 | /ˈθɪətə/ | Danh từ | nhà hát | |
![]() | dance around the campfiretrang 64 | /dɑːns əˈraʊnd ðə ˈkæmpfaɪə/ | Cụm từ | nhảy múa quanh lửa trại | |
![]() | listen to musictrang 64 | /ˈlɪsən tə ˈmjuːzɪk/ | Cụm từ | nghe nhạc | |
![]() | play chesstrang 64 | /pleɪ tʃes/ | Cụm từ | chơi cờ vua | |
| watch the fishtrang 64 | /wɒtʃ ðə fɪʃ/ | Cụm từ | ngắm cá | ||
![]() | cinemaÔn thêm · trang 66 | /ˈsɪnəmə/ | Danh từ | rạp chiếu phim | |
![]() | bakeryÔn thêm · trang 66 | /ˈbeɪkəri/ | Danh từ | tiệm bánh | |
![]() | sports centreÔn thêm · trang 64 | /ˈspɔːts ˈsentə/ | Danh từ | trung tâm thể thao |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 5 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Mẫu câu
What did you do yesterday?
We ___.
Were you at the _____ yesterday?
We _____.
Câu ví dụ
We visit the aquarium today.
Hôm nay chúng tôi thăm thủy cung.
The campsite is near a river.
Khu cắm trại ở gần một con sông.
We go to the funfair.
Chúng tôi đi hội chợ vui chơi.
The theatre is very big.
Nhà hát rất lớn.
We dance around the campfire.
Chúng tôi nhảy múa quanh lửa trại.
I listen to music outside.
Tôi nghe nhạc ngoài trời.
We play chess at school.
Chúng tôi chơi cờ vua ở trường.
I watch the fish swim.
Tôi ngắm những con cá bơi.
We watched a film at the cinema.
Chúng tớ đã xem phim ở rạp.
I bought bread at the bakery.
Tớ đã mua bánh mì ở tiệm bánh.
We swam at the sports centre.
Chúng tớ đã bơi ở trung tâm thể thao.
Chú ý phát âm
aquarium /əˈkweəriəm/
campsite /ˈkæmpsaɪt/
funfair /ˈfʌnfeə/
theatre /ˈθɪətə/
dance around the campfire /dɑːns əˈraʊnd ðə ˈkæmpfaɪə/
listen to music /ˈlɪsən tə ˈmjuːzɪk/
play chess /pleɪ tʃes/
watch the fish /wɒtʃ ðə fɪʃ/
cinema /ˈsɪnəmə/
bakery /ˈbeɪkəri/
sports centre /ˈspɔːts ˈsentə/
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. “aquarium” nghĩa là gì?
thủy cung
2. “campsite” nghĩa là gì?
khu cắm trại
3. “funfair” nghĩa là gì?
hội chợ vui chơi
4. “theatre” nghĩa là gì?
nhà hát
5. “dance around the campfire” nghĩa là gì?
nhảy múa quanh lửa trại
Ba mẹ kèm ôn ở nhà
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em chỉ vào đồ vật hoặc hình trong bài. Chơi Nghe chọn hình trước khi nhìn chữ. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Unit 9 · Our outdoor activities
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa










Tiếng Anh 5 Global Success · Unit 9
Our outdoor activities
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| aquarium | /əˈkweəriəm/ | thủy cung |
| campsite | /ˈkæmpsaɪt/ | khu cắm trại |
| funfair | /ˈfʌnfeə/ | hội chợ vui chơi |
| theatre | /ˈθɪətə/ | nhà hát |
| dance around the campfire | /dɑːns əˈraʊnd ðə ˈkæmpfaɪə/ | nhảy múa quanh lửa trại |
| listen to music | /ˈlɪsən tə ˈmjuːzɪk/ | nghe nhạc |
| play chess | /pleɪ tʃes/ | chơi cờ vua |
| watch the fish | /wɒtʃ ðə fɪʃ/ | ngắm cá |
| cinema | /ˈsɪnəmə/ | rạp chiếu phim |
| bakery | /ˈbeɪkəri/ | tiệm bánh |
| sports centre | /ˈspɔːts ˈsentə/ | trung tâm thể thao |
Study With Ping · www.studywithping.com