It's break time.
Từ vựng tiếng Anh lớp 3 Unit 10: Break time activities
Cùng ôn 12 từ break time, chat, play badminton, play basketball, play chess, play football, play table tennis, play volleyball và 4 từ khác trong Unit 10: Break time activities. Nghe cách đọc, chọn hình rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Nghe, nhìn hình, nhớ từ
1 / 12Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút

giờ ra chơi
1 / 12In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Danh sách từ vựng
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | break timetrang 68 | /breɪk taɪm/ | Danh từ | giờ ra chơi | |
![]() | chattrang 70 | /tʃæt/ | Động từ | nói chuyện | |
![]() | play badmintontrang 68 | /pleɪ ˈbædmɪntən/ | Cụm từ | chơi cầu lông | |
![]() | play basketballtrang 68 | /pleɪ ˈbɑːskɪtbɔːl/ | Cụm từ | chơi bóng rổ | |
![]() | play chesstrang 68 | /pleɪ tʃes/ | Cụm từ | chơi cờ | |
![]() | play footballtrang 70 | /pleɪ ˈfʊtbɔːl/ | Cụm từ | chơi bóng đá | |
![]() | play table tennistrang 70 | /pleɪ ˈteɪbəl tenɪs/ | Cụm từ | chơi bóng bàn | |
![]() | play volleyballtrang 68 | /pleɪ ˈvɒlibɔːl/ | Cụm từ | chơi bóng chuyền | |
| word puzzlestrang 70 | /wɜːd ˈpʌzəlz/ | Danh từ | trò chơi ô chữ | ||
![]() | friendsÔn thêm · trang 70 | /frendz/ | Danh từ | những người bạn | |
![]() | gameÔn thêm · trang 71 | /ɡeɪm/ | Danh từ | trò chơi | |
![]() | teacherÔn thêm · trang 73 | /ˈtiːtʃə(r)/ | Danh từ | giáo viên |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 3 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Mẫu câu
Câu ví dụ
I play at break time.
Tớ chơi vào giờ ra chơi.
I chat at break time.
Tớ trò chuyện vào giờ ra chơi.
I play badminton with Mai.
Tớ chơi cầu lông với Mai.
I play basketball with Nam.
Tớ chơi bóng rổ với Nam.
I play chess with Bill.
Tớ chơi cờ với Bill.
I play football with Ben.
Tớ chơi bóng đá với Ben.
I play table tennis at school.
Tớ chơi bóng bàn ở trường.
I play volleyball with Mary.
Tớ chơi bóng chuyền với Mary.
I like word puzzles.
Tớ thích trò chơi ô chữ.
I play with my friends.
Tớ chơi với các bạn của tớ.
Let's play a new game.
Chúng mình chơi trò chơi mới nhé.
My teacher plays chess.
Thầy giáo của tớ chơi cờ.
Chú ý phát âm
break time /breɪk taɪm/
chat /tʃæt/
play badminton /pleɪ ˈbædmɪntən/
play basketball /pleɪ ˈbɑːskɪtbɔːl/
play chess /pleɪ tʃes/
play football /pleɪ ˈfʊtbɔːl/
play table tennis /pleɪ ˈteɪbəl tenɪs/
play volleyball /pleɪ ˈvɒlibɔːl/
word puzzles /wɜːd ˈpʌzəlz/
friends /frendz/
game /ɡeɪm/
teacher /ˈtiːtʃə(r)/
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. “break time” nghĩa là gì?
giờ ra chơi
2. “chat” nghĩa là gì?
nói chuyện
3. “play badminton” nghĩa là gì?
chơi cầu lông
4. “play basketball” nghĩa là gì?
chơi bóng rổ
5. “play chess” nghĩa là gì?
chơi cờ
Ba mẹ kèm ôn ở nhà
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em chỉ vào đồ vật hoặc hình trong bài. Chơi Nghe chọn hình trước khi nhìn chữ. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Unit 10 · Break time activities
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa











Tiếng Anh 3 Global Success · Unit 10
Break time activities
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| break time | /breɪk taɪm/ | giờ ra chơi |
| chat | /tʃæt/ | nói chuyện |
| play badminton | /pleɪ ˈbædmɪntən/ | chơi cầu lông |
| play basketball | /pleɪ ˈbɑːskɪtbɔːl/ | chơi bóng rổ |
| play chess | /pleɪ tʃes/ | chơi cờ |
| play football | /pleɪ ˈfʊtbɔːl/ | chơi bóng đá |
| play table tennis | /pleɪ ˈteɪbəl tenɪs/ | chơi bóng bàn |
| play volleyball | /pleɪ ˈvɒlibɔːl/ | chơi bóng chuyền |
| word puzzles | /wɜːd ˈpʌzəlz/ | trò chơi ô chữ |
| friends | /frendz/ | những người bạn |
| game | /ɡeɪm/ | trò chơi |
| teacher | /ˈtiːtʃə(r)/ | giáo viên |
Study With Ping · www.studywithping.com