Scientists are looking for a new energy source to replace coal.
Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 10: Energy Sources
Ôn 24 từ available, electricity, energy, hydro, light bulb, limited, non-renewable, nuclear và 16 từ khác trong Unit 10: Energy Sources. Xem phiên âm và nghĩa, nghe cách đọc, rồi tự kiểm tra bằng trò chơi — không cần đăng nhập.
Nghe, xem nghĩa, nhớ từ
1 / 24Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút
sẵn có
1 / 24In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Danh sách từ vựng
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| availabletrang 110 | /əˈveɪləbl/ | Tính từ | sẵn có | ||
![]() | electricitytrang 105 | /ɪˌlekˈtrɪsəti/ | Danh từ | điện năng | |
| energytrang 106 | /ˈenədʒi/ | Danh từ | năng lượng | ||
| hydrotrang 106 | /ˈhaɪdrəʊ/ | Tính từ | liên quan đến nước | ||
![]() | light bulbtrang 111 | /ˈlaɪt bʌlb/ | Danh từ | bóng đèn | |
| limitedtrang 110 | /ˈlɪmɪtɪd/ | Tính từ | có hạn | ||
| non-renewabletrang 104 | /ˌnɒn rɪˈnjuːəbl/ | Tính từ | không tái tạo được | ||
| nucleartrang 106 | /ˈnjuːkliə/ | Tính từ | thuộc hạt nhân | ||
| overcooltrang 113 | /ˌəʊvəˈkuːl/ | Động từ | làm lạnh quá mức | ||
| overheattrang 113 | /ˌəʊvəˈhiːt/ | Động từ | làm quá nóng | ||
| paneltrang 106 | /ˈpænl/ | Danh từ | tấm (pin mặt trời) | ||
| producetrang 106 | /prəˈdjuːs/ | Động từ | sản xuất | ||
| reducetrang 107 | /rɪˈdjuːs/ | Động từ | giảm | ||
| renewabletrang 104 | /rɪˈnjuːəbl/ | Tính từ | có thể tái tạo | ||
| replacetrang 104 | /rɪˈpleɪs/ | Động từ | thay thế | ||
| solartrang 106 | /ˈsəʊlə/ | Tính từ | thuộc mặt trời | ||
| sourcetrang 104 | /sɔːs/ | Danh từ | nguồn | ||
| syllabletrang 106 | /ˈsɪləbl/ | Danh từ | âm tiết | ||
![]() | taptrang 113 | /tæp/ | Danh từ | vòi nước | |
| warmtrang 109 | /wɔːm/ | Động từ | làm ấm | ||
![]() | solar energytrang 106 | /ˈsəʊlə ˈenədʒi/ | Danh từ | năng lượng mặt trời | |
![]() | wind energytrang 106 | /wɪnd ˈenədʒi/ | Danh từ | năng lượng gió | |
![]() | hydro energytrang 106 | /ˈhaɪdrəʊ ˈenədʒi/ | Danh từ | năng lượng từ nước | |
![]() | nuclear energytrang 106 | /ˈnjuːkliə ˈenədʒi/ | Danh từ | năng lượng hạt nhân |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 7 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Mẫu câu
What does "solar energy" mean?
Câu ví dụ
Solar energy is available on sunny days.
Năng lượng mặt trời có sẵn vào những ngày nắng.
The lights need electricity to work.
Đèn cần điện để hoạt động.
We use energy to heat our homes.
Chúng ta dùng năng lượng để sưởi ấm nhà cửa.
A hydro plant produces power from moving water.
Nhà máy thủy điện tạo năng lượng từ nước chảy.
Turn off the light bulb when you leave.
Hãy tắt bóng đèn khi ra ngoài.
Fresh water is limited in the dry season in my village.
Nước ngọt bị hạn chế vào mùa khô ở làng tôi.
Coal is a non-renewable energy source.
Than là nguồn năng lượng không tái tạo được.
A nuclear power plant makes electricity.
Nhà máy điện hạt nhân tạo ra điện.
Do not overcool the room with the air conditioner.
Đừng dùng điều hòa làm phòng quá lạnh.
Do not overheat the milk in the microwave.
Đừng làm sữa quá nóng trong lò vi sóng.
A solar panel sits on the roof.
Một tấm pin mặt trời nằm trên mái nhà.
Solar panels on the roof produce electricity for our house.
Các tấm pin mặt trời trên mái sản xuất điện cho nhà chúng tôi.
We can reduce energy use by turning off lights.
Chúng ta có thể giảm lượng điện dùng bằng cách tắt đèn.
Wind is a renewable source of energy.
Gió là nguồn năng lượng có thể tái tạo.
We should replace old bulbs with efficient ones.
Chúng ta nên thay bóng đèn cũ bằng loại tiết kiệm điện.
Solar panels work best in bright sunlight.
Các tấm pin mặt trời hoạt động tốt nhất dưới nắng mạnh.
The sun is a source of energy.
Mặt trời là một nguồn năng lượng.
Clap once for each syllable in the word energy.
Hãy vỗ tay một lần cho mỗi âm tiết trong từ energy.
Turn off the tap while brushing your teeth.
Hãy khóa vòi nước khi đánh răng.
Sunlight can warm the room in winter.
Ánh nắng có thể làm ấm căn phòng vào mùa đông.
Our school uses solar energy for its lights.
Trường chúng tôi dùng năng lượng mặt trời cho hệ thống đèn.
Wind energy can power many homes.
Năng lượng gió có thể cấp điện cho nhiều ngôi nhà.
Hydro energy comes from moving water.
Năng lượng từ nước được tạo ra nhờ dòng nước chảy.
Nuclear energy can produce a lot of electricity.
Năng lượng hạt nhân có thể tạo ra nhiều điện.
Chú ý phát âm
available /əˈveɪləbl/
electricity /ɪˌlekˈtrɪsəti/
energy /ˈenədʒi/
hydro /ˈhaɪdrəʊ/
light bulb /ˈlaɪt bʌlb/
limited /ˈlɪmɪtɪd/
non-renewable /ˌnɒn rɪˈnjuːəbl/
nuclear /ˈnjuːkliə/
overcool /ˌəʊvəˈkuːl/
overheat /ˌəʊvəˈhiːt/
panel /ˈpænl/
produce /prəˈdjuːs/
reduce /rɪˈdjuːs/
renewable /rɪˈnjuːəbl/
replace /rɪˈpleɪs/
solar /ˈsəʊlə/
source /sɔːs/
syllable /ˈsɪləbl/
tap /tæp/
warm /wɔːm/
solar energy /ˈsəʊlə ˈenədʒi/
wind energy /wɪnd ˈenədʒi/
hydro energy /ˈhaɪdrəʊ ˈenədʒi/
nuclear energy /ˈnjuːkliə ˈenədʒi/
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. “available” nghĩa là gì?
sẵn có
2. “electricity” nghĩa là gì?
điện năng
3. “energy” nghĩa là gì?
năng lượng
4. “hydro” nghĩa là gì?
liên quan đến nước
5. “light bulb” nghĩa là gì?
bóng đèn
Gợi ý cách tự ôn
Unit này nhiều từ, bạn không cần học hết trong một lượt. Chia thành từng nhóm 8–10 từ: nghe cách đọc, nhìn phiên âm rồi đọc to theo. Đọc câu ví dụ để thấy từ được dùng thế nào, rồi thử tự đặt một câu. Sang tab Chơi để kiểm tra; từ nào còn nhầm thì nghe lại và ôn trước khi học nhóm mới. Trước bài kiểm tra, làm phần Tự kiểm tra và xem lại danh sách một lượt. Có thể in thẻ để ôn khi không dùng điện thoại.
Unit 10 · Energy Sources
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa







Tiếng Anh 7 Global Success · Unit 10
Energy Sources
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| available | /əˈveɪləbl/ | sẵn có |
| electricity | /ɪˌlekˈtrɪsəti/ | điện năng |
| energy | /ˈenədʒi/ | năng lượng |
| hydro | /ˈhaɪdrəʊ/ | liên quan đến nước |
| light bulb | /ˈlaɪt bʌlb/ | bóng đèn |
| limited | /ˈlɪmɪtɪd/ | có hạn |
| non-renewable | /ˌnɒn rɪˈnjuːəbl/ | không tái tạo được |
| nuclear | /ˈnjuːkliə/ | thuộc hạt nhân |
| overcool | /ˌəʊvəˈkuːl/ | làm lạnh quá mức |
| overheat | /ˌəʊvəˈhiːt/ | làm quá nóng |
| panel | /ˈpænl/ | tấm (pin mặt trời) |
| produce | /prəˈdjuːs/ | sản xuất |
| reduce | /rɪˈdjuːs/ | giảm |
| renewable | /rɪˈnjuːəbl/ | có thể tái tạo |
| replace | /rɪˈpleɪs/ | thay thế |
| solar | /ˈsəʊlə/ | thuộc mặt trời |
| source | /sɔːs/ | nguồn |
| syllable | /ˈsɪləbl/ | âm tiết |
| tap | /tæp/ | vòi nước |
| warm | /wɔːm/ | làm ấm |
| solar energy | /ˈsəʊlə ˈenədʒi/ | năng lượng mặt trời |
| wind energy | /wɪnd ˈenədʒi/ | năng lượng gió |
| hydro energy | /ˈhaɪdrəʊ ˈenədʒi/ | năng lượng từ nước |
| nuclear energy | /ˈnjuːkliə ˈenədʒi/ | năng lượng hạt nhân |
Study With Ping · www.studywithping.com