Tom is the tallest in his class.
Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 12: Robots
Ôn 34 từ age, broken, choice, do the dishes, do the washing, feelings, guard, height và 26 từ khác trong Unit 12: Robots. Xem phiên âm và nghĩa, nghe cách đọc, rồi tự kiểm tra bằng trò chơi — không cần đăng nhập.
Nghe, xem nghĩa, nhớ từ
1 / 34Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút
tuổi
1 / 34In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Danh sách từ vựng
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| agetrang 62 | /eɪdʒ/ | Danh từ | tuổi | ||
| brokentrang 59 | /ˈbrəʊkən/ | Tính từ | bị hỏng | ||
| choicetrang 64 | /tʃɔɪs/ | Danh từ | sự lựa chọn | ||
| do the dishestrang 59 | /duː ðə ˈdɪʃɪz/ | Cụm từ | rửa bát đĩa | ||
| do the washingtrang 60 | /duː ðə ˈwɒʃɪŋ/ | Cụm từ | giặt quần áo | ||
| feelingstrang 60 | /ˈfiːlɪŋz/ | Danh từ | cảm xúc | ||
![]() | guardtrang 60 | /ɡɑːd/ | Danh từ | người bảo vệ | |
| heighttrang 62 | /haɪt/ | Danh từ | chiều cao | ||
| irontrang 59 | /ˈaɪən/ | Động từ | ủi quần áo | ||
| picktrang 60 | /pɪk/ | Động từ | hái | ||
![]() | planettrang 64 | /ˈplænɪt/ | Danh từ | hành tinh | |
| pricetrang 62 | /praɪs/ | Danh từ | giá tiền | ||
| put awaytrang 59 | /pʊt əˈweɪ/ | Động từ | cất đi | ||
| repairtrang 59 | /rɪˈpeə/ | Động từ | sửa chữa | ||
![]() | robottrang 58 | /ˈrəʊbɒt/ | Danh từ | người máy | |
| space stationtrang 64 | /speɪs ˈsteɪʃən/ | Danh từ | trạm vũ trụ | ||
| usefultrang 59 | /ˈjuːsfəl/ | Tính từ | hữu ích | ||
| watertrang 60 | /ˈwɔːtə/ | Động từ | tưới nước | ||
| weighttrang 62 | /weɪt/ | Danh từ | trọng lượng | ||
| understandtrang 60 | /ˌʌndəˈstænd/ | Động từ | hiểu | ||
| worktrang 60 | /wɜːk/ | Động từ | làm việc | ||
![]() | fruittrang 60 | /fruːt/ | Danh từ | trái cây | |
![]() | plantstrang 60 | /plɑːnts/ | Danh từ | cây cối | |
| do the gardeningÔn thêm · SBT · trang 41 | /duː ðə ˈɡɑːdnɪŋ/ | Động từ | làm vườn | ||
| home robotsÔn thêm · SBT · trang 41 | /ˌhəʊm ˈrəʊbɒts/ | Danh từ | robot gia đình | ||
| teacher robotsÔn thêm · SBT · trang 41 | /ˈtiːtʃə rəʊbɒts/ | Danh từ | robot giáo viên | ||
| worker robotsÔn thêm · SBT · trang 41 | /ˈwɜːkə rəʊbɒts/ | Danh từ | robot công nhân | ||
| doctor robotsÔn thêm · SBT · trang 41 | /ˈdɒktə rəʊbɒts/ | Danh từ | robot bác sĩ | ||
| space robotsÔn thêm · SBT · trang 41 | /ˈspeɪs rəʊbɒts/ | Danh từ | robot vũ trụ | ||
| smartÔn thêm · SBT · trang 42 | /smɑːt/ | Tính từ | thông minh, lanh lợi | ||
![]() | strongÔn thêm · SBT · trang 42 | /strɒŋ/ | Tính từ | khoẻ | |
| complicatedÔn thêm · SBT · trang 44 | /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/ | Tính từ | phức tạp | ||
| intelligentÔn thêm · SBT · trang 46 | /ɪnˈtelɪdʒənt/ | Tính từ | thông minh | ||
| powerfulÔn thêm · SBT · trang 46 | /ˈpaʊəfl/ | Tính từ | có sức mạnh lớn |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 6 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Mẫu câu
This is the biggest of the three bags.
I agree with you.
Câu ví dụ
What is the age of this robot?
Người máy này bao nhiêu tuổi?
The robot has a broken arm.
Người máy có một cánh tay bị hỏng.
This robot is a good choice.
Người máy này là một lựa chọn tốt.
Our robot can do the dishes.
Người máy của chúng tôi có thể rửa bát đĩa.
The robot can do the washing.
Người máy có thể giặt quần áo.
A good friend always listens to your feelings with care.
Một người bạn tốt luôn lắng nghe cảm xúc của bạn một cách quan tâm.
The robot can work as a guard.
Người máy có thể làm người bảo vệ.
The robot's height is one metre.
Chiều cao của người máy là một mét.
The robot can iron my shirt.
Người máy có thể ủi áo sơ mi của tôi.
In summer, my grandma and I pick fruit in her garden.
Vào mùa hè, bà và tôi hái trái cây trong vườn của bà.
This robot comes from another planet.
Người máy này đến từ hành tinh khác.
The robot's price is very high.
Giá của người máy rất cao.
The robot can put away our toys.
Người máy có thể cất đồ chơi của chúng tôi.
It can repair a broken machine.
Nó có thể sửa một chiếc máy bị hỏng.
My brother built a small robot for his science club.
Anh tôi đã làm một người máy nhỏ cho câu lạc bộ khoa học.
A robot works at the space station.
Một người máy làm việc tại trạm vũ trụ.
This robot is useful at home.
Người máy này rất hữu ích ở nhà.
The robot can water the plants.
Người máy có thể tưới cây.
The robot's weight is ten kilograms.
Người máy nặng mười ki lô gam.
Can this robot understand what the students say in class?
Người máy này có hiểu những gì học sinh nói trong lớp không?
This robot can work in a shop.
Người máy này có thể làm việc ở cửa hàng.
The robot can pick fruit from trees.
Người máy có thể hái trái cây trên cây.
The robot can water plants every day.
Người máy có thể tưới cây mỗi ngày.
This robot can do the gardening for us.
Con robot này có thể làm vườn giúp chúng ta.
Home robots can cook and clean the floor.
Robot gia đình có thể nấu ăn và lau sàn.
Teacher robots can help children study at home.
Robot giáo viên có thể giúp trẻ em học ở nhà.
Worker robots can build houses and bridges.
Robot công nhân có thể xây nhà và xây cầu.
Doctor robots can look after sick people.
Robot bác sĩ có thể chăm sóc người bệnh.
Space robots can work on other planets.
Robot vũ trụ có thể làm việc trên các hành tinh khác.
This smart robot can speak three languages.
Con robot thông minh này nói được ba thứ tiếng.
This robot is strong and it lifts heavy boxes.
Con robot này khoẻ và nó nâng được những chiếc hộp nặng.
Robots can do many complicated things for us.
Robot có thể làm nhiều việc phức tạp cho chúng ta.
This intelligent robot can understand our feelings.
Con robot thông minh này có thể hiểu cảm xúc của chúng ta.
Some people think robots will be too powerful in the future.
Một số người nghĩ rằng robot sẽ có sức mạnh quá lớn trong tương lai.
Chú ý phát âm
age /eɪdʒ/
broken /ˈbrəʊkən/
choice /tʃɔɪs/
do the dishes /duː ðə ˈdɪʃɪz/
do the washing /duː ðə ˈwɒʃɪŋ/
feelings /ˈfiːlɪŋz/
guard /ɡɑːd/
height /haɪt/
iron /ˈaɪən/
pick /pɪk/
planet /ˈplænɪt/
price /praɪs/
put away /pʊt əˈweɪ/
repair /rɪˈpeə/
robot /ˈrəʊbɒt/
space station /speɪs ˈsteɪʃən/
useful /ˈjuːsfəl/
water /ˈwɔːtə/
weight /weɪt/
understand /ˌʌndəˈstænd/
work /wɜːk/
fruit /fruːt/
plants /plɑːnts/
do the gardening /duː ðə ˈɡɑːdnɪŋ/
home robots /ˌhəʊm ˈrəʊbɒts/
teacher robots /ˈtiːtʃə rəʊbɒts/
worker robots /ˈwɜːkə rəʊbɒts/
doctor robots /ˈdɒktə rəʊbɒts/
space robots /ˈspeɪs rəʊbɒts/
smart /smɑːt/
strong /strɒŋ/
complicated /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/
intelligent /ɪnˈtelɪdʒənt/
powerful /ˈpaʊəfl/
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. “age” nghĩa là gì?
tuổi
2. “broken” nghĩa là gì?
bị hỏng
3. “choice” nghĩa là gì?
sự lựa chọn
4. “do the dishes” nghĩa là gì?
rửa bát đĩa
5. “do the washing” nghĩa là gì?
giặt quần áo
Gợi ý cách tự ôn
Unit này nhiều từ, bạn không cần học hết trong một lượt. Chia thành từng nhóm 8–10 từ: nghe cách đọc, nhìn phiên âm rồi đọc to theo. Đọc câu ví dụ để thấy từ được dùng thế nào, rồi thử tự đặt một câu. Sang tab Chơi để kiểm tra; từ nào còn nhầm thì nghe lại và ôn trước khi học nhóm mới. Trước bài kiểm tra, làm phần Tự kiểm tra và xem lại danh sách một lượt. Có thể in thẻ để ôn khi không dùng điện thoại.
Unit 12 · Robots
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa






Tiếng Anh 6 Global Success · Unit 12
Robots
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| age | /eɪdʒ/ | tuổi |
| broken | /ˈbrəʊkən/ | bị hỏng |
| choice | /tʃɔɪs/ | sự lựa chọn |
| do the dishes | /duː ðə ˈdɪʃɪz/ | rửa bát đĩa |
| do the washing | /duː ðə ˈwɒʃɪŋ/ | giặt quần áo |
| feelings | /ˈfiːlɪŋz/ | cảm xúc |
| guard | /ɡɑːd/ | người bảo vệ |
| height | /haɪt/ | chiều cao |
| iron | /ˈaɪən/ | ủi quần áo |
| pick | /pɪk/ | hái |
| planet | /ˈplænɪt/ | hành tinh |
| price | /praɪs/ | giá tiền |
| put away | /pʊt əˈweɪ/ | cất đi |
| repair | /rɪˈpeə/ | sửa chữa |
| robot | /ˈrəʊbɒt/ | người máy |
| space station | /speɪs ˈsteɪʃən/ | trạm vũ trụ |
| useful | /ˈjuːsfəl/ | hữu ích |
| water | /ˈwɔːtə/ | tưới nước |
| weight | /weɪt/ | trọng lượng |
| understand | /ˌʌndəˈstænd/ | hiểu |
| work | /wɜːk/ | làm việc |
| fruit | /fruːt/ | trái cây |
| plants | /plɑːnts/ | cây cối |
| do the gardening | /duː ðə ˈɡɑːdnɪŋ/ | làm vườn |
| home robots | /ˌhəʊm ˈrəʊbɒts/ | robot gia đình |
| teacher robots | /ˈtiːtʃə rəʊbɒts/ | robot giáo viên |
| worker robots | /ˈwɜːkə rəʊbɒts/ | robot công nhân |
| doctor robots | /ˈdɒktə rəʊbɒts/ | robot bác sĩ |
| space robots | /ˈspeɪs rəʊbɒts/ | robot vũ trụ |
| smart | /smɑːt/ | thông minh, lanh lợi |
| strong | /strɒŋ/ | khoẻ |
| complicated | /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/ | phức tạp |
| intelligent | /ɪnˈtelɪdʒənt/ | thông minh |
| powerful | /ˈpaʊəfl/ | có sức mạnh lớn |
Study With Ping · www.studywithping.com