GLOBAL SUCCESS · LỚP 6 · UNIT 12

Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 12: Robots

Ôn 34 từ age, broken, choice, do the dishes, do the washing, feelings, guard, height và 26 từ khác trong Unit 12: Robots. Xem phiên âm và nghĩa, nghe cách đọc, rồi tự kiểm tra bằng trò chơi — không cần đăng nhập.

23 từ mới · 11 từ ôn thêmSGK · trang 58–643 mẫu câu

Nghe, xem nghĩa, nhớ từ

1 / 34

Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.

01 · TỪ MỚI VÀ TỪ ÔN THÊM

Danh sách từ vựng

Glossary · trang 58–64; A CLOSER LOOK 1 · Vocabulary · trang 60; Vocabulary & Grammar · SBT · trang 41–42; Reading · SBT · trang 44–46
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
agetrang 62/eɪdʒ/Danh từtuổi
brokentrang 59/ˈbrəʊkən/Tính từbị hỏng
choicetrang 64/tʃɔɪs/Danh từsự lựa chọn
do the dishestrang 59/duː ðə ˈdɪʃɪz/Cụm từrửa bát đĩa
do the washingtrang 60/duː ðə ˈwɒʃɪŋ/Cụm từgiặt quần áo
feelingstrang 60/ˈfiːlɪŋz/Danh từcảm xúc
guard — người bảo vệguardtrang 60/ɡɑːd/Danh từngười bảo vệ
heighttrang 62/haɪt/Danh từchiều cao
irontrang 59/ˈaɪən/Động từủi quần áo
picktrang 60/pɪk/Động từhái
planet — hành tinhplanettrang 64/ˈplænɪt/Danh từhành tinh
pricetrang 62/praɪs/Danh từgiá tiền
put awaytrang 59/pʊt əˈweɪ/Động từcất đi
repairtrang 59/rɪˈpeə/Động từsửa chữa
robot — người máyrobottrang 58/ˈrəʊbɒt/Danh từngười máy
space stationtrang 64/speɪs ˈsteɪʃən/Danh từtrạm vũ trụ
usefultrang 59/ˈjuːsfəl/Tính từhữu ích
watertrang 60/ˈwɔːtə/Động từtưới nước
weighttrang 62/weɪt/Danh từtrọng lượng
understandtrang 60/ˌʌndəˈstænd/Động từhiểu
worktrang 60/wɜːk/Động từlàm việc
fruit — trái câyfruittrang 60/fruːt/Danh từtrái cây
plants — cây cốiplantstrang 60/plɑːnts/Danh từcây cối
do the gardeningÔn thêm · SBT · trang 41/duː ðə ˈɡɑːdnɪŋ/Động từlàm vườn
home robotsÔn thêm · SBT · trang 41/ˌhəʊm ˈrəʊbɒts/Danh từrobot gia đình
teacher robotsÔn thêm · SBT · trang 41/ˈtiːtʃə rəʊbɒts/Danh từrobot giáo viên
worker robotsÔn thêm · SBT · trang 41/ˈwɜːkə rəʊbɒts/Danh từrobot công nhân
doctor robotsÔn thêm · SBT · trang 41/ˈdɒktə rəʊbɒts/Danh từrobot bác sĩ
space robotsÔn thêm · SBT · trang 41/ˈspeɪs rəʊbɒts/Danh từrobot vũ trụ
smartÔn thêm · SBT · trang 42/smɑːt/Tính từthông minh, lanh lợi
strong — khoẻstrongÔn thêm · SBT · trang 42/strɒŋ/Tính từkhoẻ
complicatedÔn thêm · SBT · trang 44/ˈkɒmplɪkeɪtɪd/Tính từphức tạp
intelligentÔn thêm · SBT · trang 46/ɪnˈtelɪdʒənt/Tính từthông minh
powerfulÔn thêm · SBT · trang 46/ˈpaʊəfl/Tính từcó sức mạnh lớn

Đối chiếu với sách Tiếng Anh 6 Global Success.

02 · MẪU CÂU

Mẫu câu

A CLOSER LOOK 2 · Grammar · trang 61

Tom is the tallest in his class.

A CLOSER LOOK 2 · Grammar · trang 61

This is the biggest of the three bags.

COMMUNICATION · Everyday English · trang 63

I agree with you.

Câu ví dụ

age · Glossary · trang 62

What is the age of this robot?

Người máy này bao nhiêu tuổi?

broken · Glossary · trang 59

The robot has a broken arm.

Người máy có một cánh tay bị hỏng.

choice · Glossary · trang 64

This robot is a good choice.

Người máy này là một lựa chọn tốt.

do the dishes · Glossary · trang 59

Our robot can do the dishes.

Người máy của chúng tôi có thể rửa bát đĩa.

do the washing · A CLOSER LOOK 1 · Vocabulary · trang 60

The robot can do the washing.

Người máy có thể giặt quần áo.

feelings · A CLOSER LOOK 1 · Vocabulary · trang 60

A good friend always listens to your feelings with care.

Một người bạn tốt luôn lắng nghe cảm xúc của bạn một cách quan tâm.

guard · A CLOSER LOOK 1 · Vocabulary · trang 60

The robot can work as a guard.

Người máy có thể làm người bảo vệ.

height · Glossary · trang 62

The robot's height is one metre.

Chiều cao của người máy là một mét.

iron · Glossary · trang 59

The robot can iron my shirt.

Người máy có thể ủi áo sơ mi của tôi.

pick · A CLOSER LOOK 1 · Vocabulary · trang 60

In summer, my grandma and I pick fruit in her garden.

Vào mùa hè, bà và tôi hái trái cây trong vườn của bà.

planet · Glossary · trang 64

This robot comes from another planet.

Người máy này đến từ hành tinh khác.

price · Glossary · trang 62

The robot's price is very high.

Giá của người máy rất cao.

put away · Glossary · trang 59

The robot can put away our toys.

Người máy có thể cất đồ chơi của chúng tôi.

repair · Glossary · trang 59

It can repair a broken machine.

Nó có thể sửa một chiếc máy bị hỏng.

robot · Glossary · trang 58

My brother built a small robot for his science club.

Anh tôi đã làm một người máy nhỏ cho câu lạc bộ khoa học.

space station · Glossary · trang 64

A robot works at the space station.

Một người máy làm việc tại trạm vũ trụ.

useful · Glossary · trang 59

This robot is useful at home.

Người máy này rất hữu ích ở nhà.

water · A CLOSER LOOK 1 · Vocabulary · trang 60

The robot can water the plants.

Người máy có thể tưới cây.

weight · Glossary · trang 62

The robot's weight is ten kilograms.

Người máy nặng mười ki lô gam.

understand · A CLOSER LOOK 1 · Vocabulary · trang 60

Can this robot understand what the students say in class?

Người máy này có hiểu những gì học sinh nói trong lớp không?

work · A CLOSER LOOK 1 · Vocabulary · trang 60

This robot can work in a shop.

Người máy này có thể làm việc ở cửa hàng.

fruit · A CLOSER LOOK 1 · Vocabulary · trang 60

The robot can pick fruit from trees.

Người máy có thể hái trái cây trên cây.

plants · A CLOSER LOOK 1 · Vocabulary · trang 60

The robot can water plants every day.

Người máy có thể tưới cây mỗi ngày.

do the gardening · Vocabulary & Grammar · SBT · trang 41

This robot can do the gardening for us.

Con robot này có thể làm vườn giúp chúng ta.

home robots · Vocabulary & Grammar · SBT · trang 41

Home robots can cook and clean the floor.

Robot gia đình có thể nấu ăn và lau sàn.

teacher robots · Vocabulary & Grammar · SBT · trang 41

Teacher robots can help children study at home.

Robot giáo viên có thể giúp trẻ em học ở nhà.

worker robots · Vocabulary & Grammar · SBT · trang 41

Worker robots can build houses and bridges.

Robot công nhân có thể xây nhà và xây cầu.

doctor robots · Vocabulary & Grammar · SBT · trang 41

Doctor robots can look after sick people.

Robot bác sĩ có thể chăm sóc người bệnh.

space robots · Vocabulary & Grammar · SBT · trang 41

Space robots can work on other planets.

Robot vũ trụ có thể làm việc trên các hành tinh khác.

smart · Vocabulary & Grammar · SBT · trang 42

This smart robot can speak three languages.

Con robot thông minh này nói được ba thứ tiếng.

strong · Vocabulary & Grammar · SBT · trang 42

This robot is strong and it lifts heavy boxes.

Con robot này khoẻ và nó nâng được những chiếc hộp nặng.

complicated · Reading · SBT · trang 44

Robots can do many complicated things for us.

Robot có thể làm nhiều việc phức tạp cho chúng ta.

intelligent · Reading · SBT · trang 46

This intelligent robot can understand our feelings.

Con robot thông minh này có thể hiểu cảm xúc của chúng ta.

powerful · Reading · SBT · trang 46

Some people think robots will be too powerful in the future.

Một số người nghĩ rằng robot sẽ có sức mạnh quá lớn trong tương lai.

Chú ý phát âm

age /eɪdʒ/

broken /ˈbrəʊkən/

choice /tʃɔɪs/

do the dishes /duː ðə ˈdɪʃɪz/

do the washing /duː ðə ˈwɒʃɪŋ/

feelings /ˈfiːlɪŋz/

guard /ɡɑːd/

height /haɪt/

iron /ˈaɪən/

pick /pɪk/

planet /ˈplænɪt/

price /praɪs/

put away /pʊt əˈweɪ/

repair /rɪˈpeə/

robot /ˈrəʊbɒt/

space station /speɪs ˈsteɪʃən/

useful /ˈjuːsfəl/

water /ˈwɔːtə/

weight /weɪt/

understand /ˌʌndəˈstænd/

work /wɜːk/

fruit /fruːt/

plants /plɑːnts/

do the gardening /duː ðə ˈɡɑːdnɪŋ/

home robots /ˌhəʊm ˈrəʊbɒts/

teacher robots /ˈtiːtʃə rəʊbɒts/

worker robots /ˈwɜːkə rəʊbɒts/

doctor robots /ˈdɒktə rəʊbɒts/

space robots /ˈspeɪs rəʊbɒts/

smart /smɑːt/

strong /strɒŋ/

complicated /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/

intelligent /ɪnˈtelɪdʒənt/

powerful /ˈpaʊəfl/

Tự kiểm tra

Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.

1. “age” nghĩa là gì?

tuổi

2. “broken” nghĩa là gì?

bị hỏng

3. “choice” nghĩa là gì?

sự lựa chọn

4. “do the dishes” nghĩa là gì?

rửa bát đĩa

5. “do the washing” nghĩa là gì?

giặt quần áo

Gợi ý cách tự ôn

Unit này nhiều từ, bạn không cần học hết trong một lượt. Chia thành từng nhóm 8–10 từ: nghe cách đọc, nhìn phiên âm rồi đọc to theo. Đọc câu ví dụ để thấy từ được dùng thế nào, rồi thử tự đặt một câu. Sang tab Chơi để kiểm tra; từ nào còn nhầm thì nghe lại và ôn trước khi học nhóm mới. Trước bài kiểm tra, làm phần Tự kiểm tra và xem lại danh sách một lượt. Có thể in thẻ để ôn khi không dùng điện thoại.