How many ___ can you see?
Từ vựng tiếng Anh lớp 1 Unit 16: At home
Cùng ôn 8 từ window, washing, water, six, seven, eight, nine, ten trong Unit 16: At home. Nghe cách đọc, chọn nghĩa rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Nghe, xem nghĩa, nhớ từ
1 / 8Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút

cửa sổ
1 / 8In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Danh sách từ vựng
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | windowtrang 68 | /ˈwɪn.dəʊ/ | Danh từ | cửa sổ | |
![]() | washingtrang 68 | /ˈwɒʃ.ɪŋ/ | Động từ | đang lau rửa | |
![]() | watertrang 68 | /ˈwɔː.tər/ | Danh từ | nước | |
| sixÔn thêm · trang 69 | /sɪks/ | Số từ | sáu | ||
| sevenÔn thêm · trang 69 | /ˈsev.ən/ | Số từ | bảy | ||
| eightÔn thêm · trang 69 | /eɪt/ | Số từ | tám | ||
| nineÔn thêm · trang 69 | /naɪn/ | Số từ | chín | ||
| tenÔn thêm · trang 69 | /ten/ | Số từ | mười |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 1 Global Success, Tái bản lần thứ hai, 2022 (ISBN 978-604-0-29474-6, mã G3HC1A001a22).
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Mẫu câu
Câu ví dụ
I open the window.
Tớ mở cửa sổ.
Wendy is washing the window.
Wendy đang lau cửa sổ.
I drink some water.
Tớ uống một ít nước.
I have six pens.
Tớ có sáu cái bút.
I see seven cats.
Tớ thấy bảy con mèo.
Eight ducks are here.
Tám con vịt ở đây.
I have nine books.
Tớ có chín quyển sách.
I can count to ten.
Tớ đếm được đến mười.
Chú ý phát âm
window /ˈwɪn.dəʊ/
washing /ˈwɒʃ.ɪŋ/
water /ˈwɔː.tər/
six /sɪks/
seven /ˈsev.ən/
eight /eɪt/
nine /naɪn/
ten /ten/
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. “window” nghĩa là gì?
cửa sổ
2. “washing” nghĩa là gì?
đang lau rửa
3. “water” nghĩa là gì?
nước
4. “six” nghĩa là gì?
sáu
5. “seven” nghĩa là gì?
bảy
Ba mẹ kèm ôn ở nhà
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em đọc nghĩa và câu ví dụ. Chơi Nghe chọn nghĩa; các em chưa đọc thạo thì ba mẹ đọc giúp từng ô. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ với nghĩa để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Unit 16 · At home
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa



Tiếng Anh 1 Global Success · Unit 16
At home
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| window | /ˈwɪn.dəʊ/ | cửa sổ |
| washing | /ˈwɒʃ.ɪŋ/ | đang lau rửa |
| water | /ˈwɔː.tər/ | nước |
| six | /sɪks/ | sáu |
| seven | /ˈsev.ən/ | bảy |
| eight | /eɪt/ | tám |
| nine | /naɪn/ | chín |
| ten | /ten/ | mười |
Study With Ping · www.studywithping.com