How many ___?
Từ vựng tiếng Anh lớp 1 Unit 9: In the shop
Cùng ôn 8 từ locks, clocks, mops, pots, two, three, four, five trong Unit 9: In the shop. Nghe cách đọc, chọn hình rồi thử ghép từ — mỗi lượt chỉ vài phút, không cần đăng nhập.
Nghe, nhìn hình, nhớ từ
1 / 8Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút

những ổ khóa
1 / 8In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Danh sách từ vựng
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | lockstrang 40 | /lɒks/ | Danh từ | những ổ khóa | |
![]() | clockstrang 40 | /klɒks/ | Danh từ | những chiếc đồng hồ | |
![]() | mopstrang 40 | /mɒps/ | Danh từ | những cây lau nhà | |
![]() | potstrang 40 | /pɒts/ | Danh từ | những cái nồi | |
| twoÔn thêm · trang 41 | /tuː/ | Số từ | hai | ||
| threeÔn thêm · trang 41 | /θriː/ | Số từ | ba | ||
| fourÔn thêm · trang 41 | /fɔːr/ | Số từ | bốn | ||
| fiveÔn thêm · trang 41 | /faɪv/ | Số từ | năm |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 1 Global Success, Tái bản lần thứ hai, 2022 (ISBN 978-604-0-29474-6, mã G3HC1A001a22).
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Mẫu câu
Câu ví dụ
Here are two locks.
Đây là hai ổ khóa.
The clocks are big.
Những chiếc đồng hồ này to.
Here are four mops.
Đây là bốn cây lau nhà.
I wash the pots.
Tớ rửa những cái nồi.
I have two cats.
Tớ có hai con mèo.
I see three dogs.
Tớ thấy ba con chó.
Four ducks are here.
Bốn con vịt ở đây.
I have five books.
Tớ có năm quyển sách.
Chú ý phát âm
locks /lɒks/
clocks /klɒks/
mops /mɒps/
pots /pɒts/
two /tuː/
three /θriː/
four /fɔːr/
five /faɪv/
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. “locks” nghĩa là gì?
những ổ khóa
2. “clocks” nghĩa là gì?
những chiếc đồng hồ
3. “mops” nghĩa là gì?
những cây lau nhà
4. “pots” nghĩa là gì?
những cái nồi
5. “two” nghĩa là gì?
hai
Ba mẹ kèm ôn ở nhà
Ba mẹ có thể bắt đầu bằng nút Nghe ở từng từ, rồi cùng các em chỉ vào đồ vật hoặc hình trong bài. Chơi Nghe chọn hình trước khi nhìn chữ. Sau một lượt, đổi sang Ghép từ để ôn lại. Chỉ cần 3–5 phút; nếu còn nhầm, nghe và thử lại, không cần học hết ngay. Có thể in thẻ chữ để ôn khi không dùng điện thoại.
Unit 9 · In the shop
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa




Tiếng Anh 1 Global Success · Unit 9
In the shop
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| locks | /lɒks/ | những ổ khóa |
| clocks | /klɒks/ | những chiếc đồng hồ |
| mops | /mɒps/ | những cây lau nhà |
| pots | /pɒts/ | những cái nồi |
| two | /tuː/ | hai |
| three | /θriː/ | ba |
| four | /fɔːr/ | bốn |
| five | /faɪv/ | năm |
Study With Ping · www.studywithping.com