OK, you can run faster than me.
Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 2: Life in the Countryside
Ôn 25 từ catch, cattle, combine harvester, crop, cultivate, dry, feed, ferry và 17 từ khác trong Unit 2: Life in the Countryside. Xem phiên âm và nghĩa, nghe cách đọc, rồi tự kiểm tra bằng trò chơi — không cần đăng nhập.
Nghe, xem nghĩa, nhớ từ
1 / 25Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút
bắt, đánh bắt
1 / 25In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Danh sách từ vựng
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| catchtrang 20 | /kætʃ/ | Động từ | bắt, đánh bắt | ||
![]() | cattletrang 20 | /ˈkætəl/ | Danh từ | gia súc | |
| combine harvestertrang 19 | /ˈkɒmbaɪn ˈhɑːvɪstə/ | Danh từ | máy gặt đập liên hợp | ||
![]() | croptrang 20 | /krɒp/ | Danh từ | cây trồng, vụ mùa | |
| cultivatetrang 24 | /ˈkʌltɪveɪt/ | Động từ | canh tác | ||
| drytrang 19 | /draɪ/ | Động từ | phơi khô | ||
| feedtrang 19 | /fiːd/ | Động từ | cho ăn | ||
![]() | ferrytrang 23 | /ˈferi/ | Danh từ | phà | |
| harvesttrang 20 | /ˈhɑːvɪst/ | Động từ | thu hoạch | ||
| herdtrang 20 | /hɜːd/ | Động từ | chăn dắt | ||
| hospitabletrang 20 | /hɒˈspɪtəbəl/ | Tính từ | hiếu khách | ||
| lighthousetrang 23 | /ˈlaɪthaʊs/ | Danh từ | hải đăng | ||
| loadtrang 20 | /ləʊd/ | Động từ | chất hàng lên | ||
| milktrang 19 | /mɪlk/ | Động từ | vắt sữa | ||
| orchardtrang 20 | /ˈɔːtʃəd/ | Danh từ | vườn cây ăn quả | ||
| paddy fieldtrang 19 | /ˈpædi fiːld/ | Danh từ | ruộng lúa | ||
| picturesquetrang 20 | /ˌpɪktʃəˈresk/ | Tính từ | đẹp như tranh | ||
| ploughtrang 19 | /plaʊ/ | Động từ | cày ruộng | ||
| specialitytrang 23 | /ˌspeʃiˈæləti/ | Danh từ | đặc sản | ||
| stretchtrang 24 | /stretʃ/ | Động từ | trải dài | ||
| unloadtrang 20 | /ˌʌnˈləʊd/ | Động từ | dỡ hàng | ||
| vasttrang 20 | /vɑːst/ | Tính từ | rộng lớn | ||
| well-trainedtrang 20 | /ˌwel ˈtreɪnd/ | Tính từ | được huấn luyện tốt | ||
| surroundedtrang 20 | /səˈraʊndɪd/ | Tính từ | được bao quanh | ||
![]() | poultrytrang 20 | /ˈpəʊltri/ | Danh từ | gia cầm |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 8 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Mẫu câu
What a beautiful kite you have, Mai!
You really have a nice dress, Hoa.
Câu ví dụ
Farmers catch fish in the river.
Nông dân bắt cá ở sông.
The farmers lead their cattle to the field every morning.
Những người nông dân dẫn đàn gia súc ra đồng mỗi sáng.
A combine harvester cuts the rice.
Máy gặt đập liên hợp cắt lúa.
Rice is the main crop in our village.
Lúa là cây trồng chính ở làng chúng tôi.
They cultivate rice near the village.
Họ trồng lúa gần làng.
Farmers dry the grain in the sun.
Nông dân phơi hạt dưới nắng.
I feed the chickens every morning.
Tôi cho gà ăn mỗi sáng.
We took a ferry across the river to the village.
Chúng tôi đi phà qua sông để đến làng.
In autumn, the farmers harvest the rice and dry it.
Vào mùa thu, nông dân thu hoạch lúa rồi phơi khô.
The boy helps herd the sheep.
Cậu bé giúp chăn đàn cừu.
The villagers are hospitable to visitors.
Dân làng rất hiếu khách với du khách.
The lighthouse guides boats at night.
Hải đăng dẫn đường cho thuyền vào ban đêm.
Workers load fruit onto the truck.
Công nhân chất trái cây lên xe tải.
She milks the cows every morning before school.
Cô ấy vắt sữa bò mỗi sáng trước khi đến trường.
The orchard has many apple trees.
Vườn cây có nhiều cây táo.
A paddy field lies behind the house.
Một ruộng lúa nằm sau nhà.
The countryside looks picturesque at dawn.
Vùng quê trông đẹp như tranh lúc bình minh.
The farmer ploughs the field before planting rice.
Người nông dân cày ruộng trước khi gieo lúa.
This cake is a famous speciality of our village.
Chiếc bánh này là đặc sản nổi tiếng của làng chúng tôi.
Rice fields stretch to the hills.
Những cánh đồng lúa trải dài tới đồi.
They unload the vegetables from the truck.
Họ dỡ rau khỏi xe tải.
A vast field surrounds the village.
Một cánh đồng rộng lớn bao quanh làng.
The well-trained workers use new machines.
Những công nhân lành nghề dùng máy mới.
The house is surrounded by fields.
Ngôi nhà được bao quanh bởi đồng ruộng.
They raise poultry on the farm.
Họ nuôi gia cầm ở trang trại.
Chú ý phát âm
catch /kætʃ/
cattle /ˈkætəl/
combine harvester /ˈkɒmbaɪn ˈhɑːvɪstə/
crop /krɒp/
cultivate /ˈkʌltɪveɪt/
dry /draɪ/
feed /fiːd/
ferry /ˈferi/
harvest /ˈhɑːvɪst/
herd /hɜːd/
hospitable /hɒˈspɪtəbəl/
lighthouse /ˈlaɪthaʊs/
load /ləʊd/
milk /mɪlk/
orchard /ˈɔːtʃəd/
paddy field /ˈpædi fiːld/
picturesque /ˌpɪktʃəˈresk/
plough /plaʊ/
speciality /ˌspeʃiˈæləti/
stretch /stretʃ/
unload /ˌʌnˈləʊd/
vast /vɑːst/
well-trained /ˌwel ˈtreɪnd/
surrounded /səˈraʊndɪd/
poultry /ˈpəʊltri/
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. “catch” nghĩa là gì?
bắt, đánh bắt
2. “cattle” nghĩa là gì?
gia súc
3. “combine harvester” nghĩa là gì?
máy gặt đập liên hợp
4. “crop” nghĩa là gì?
cây trồng, vụ mùa
5. “cultivate” nghĩa là gì?
canh tác
Gợi ý cách tự ôn
Unit này nhiều từ, bạn không cần học hết trong một lượt. Chia thành từng nhóm 8–10 từ: nghe cách đọc, nhìn phiên âm rồi đọc to theo. Đọc câu ví dụ để thấy từ được dùng thế nào, rồi thử tự đặt một câu. Sang tab Chơi để kiểm tra; từ nào còn nhầm thì nghe lại và ôn trước khi học nhóm mới. Trước bài kiểm tra, làm phần Tự kiểm tra và xem lại danh sách một lượt. Có thể in thẻ để ôn khi không dùng điện thoại.
Unit 2 · Life in the Countryside
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa




Tiếng Anh 8 Global Success · Unit 2
Life in the Countryside
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| catch | /kætʃ/ | bắt, đánh bắt |
| cattle | /ˈkætəl/ | gia súc |
| combine harvester | /ˈkɒmbaɪn ˈhɑːvɪstə/ | máy gặt đập liên hợp |
| crop | /krɒp/ | cây trồng, vụ mùa |
| cultivate | /ˈkʌltɪveɪt/ | canh tác |
| dry | /draɪ/ | phơi khô |
| feed | /fiːd/ | cho ăn |
| ferry | /ˈferi/ | phà |
| harvest | /ˈhɑːvɪst/ | thu hoạch |
| herd | /hɜːd/ | chăn dắt |
| hospitable | /hɒˈspɪtəbəl/ | hiếu khách |
| lighthouse | /ˈlaɪthaʊs/ | hải đăng |
| load | /ləʊd/ | chất hàng lên |
| milk | /mɪlk/ | vắt sữa |
| orchard | /ˈɔːtʃəd/ | vườn cây ăn quả |
| paddy field | /ˈpædi fiːld/ | ruộng lúa |
| picturesque | /ˌpɪktʃəˈresk/ | đẹp như tranh |
| plough | /plaʊ/ | cày ruộng |
| speciality | /ˌspeʃiˈæləti/ | đặc sản |
| stretch | /stretʃ/ | trải dài |
| unload | /ˌʌnˈləʊd/ | dỡ hàng |
| vast | /vɑːst/ | rộng lớn |
| well-trained | /ˌwel ˈtreɪnd/ | được huấn luyện tốt |
| surrounded | /səˈraʊndɪd/ | được bao quanh |
| poultry | /ˈpəʊltri/ | gia cầm |
Study With Ping · www.studywithping.com