Ôn từ vựng tiếng Anh lớp 8 học kì 1
Học kì 1 của sách Tiếng Anh 8 Global Success gồm Unit 1–6: 171 từ và 16 mẫu câu. Trang này gom đủ vào một chỗ để bạn ôn trước bài kiểm tra: học thẻ, chơi trộn các Unit rồi in danh sách từ.
Nghe, xem nghĩa, nhớ từ
1 / 171Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút
sự cân bằng
1 / 171In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4. Danh sách xếp theo từng Unit: từ, phiên âm và nghĩa của cả học kì 1.
Thẻ cắt gấp có hình nằm ở trang của từng Unit.
Từ vựng học kì 1 theo từng Unit
Unit 1: Leisure Time
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| balancetrang 13 | /ˈbæləns/ | Danh từ | sự cân bằng | ||
| bracelettrang 16 | /ˈbreɪslət/ | Danh từ | vòng đeo tay | ||
| crazytrang 10 | /ˈkreɪzi/ | Tính từ | rất mê | ||
| crueltrang 11 | /ˈkruːəl/ | Tính từ | độc ác | ||
| detesttrang 11 | /dɪˈtest/ | Động từ | căm ghét | ||
| DIY (do-it-yourself)trang 10 | /ˌdiː aɪ ˈwaɪ, ˌduː ɪt jəˈself/ | Danh từ | hoạt động tự làm đồ | ||
| fancytrang 11 | /ˈfænsi/ | Động từ | thích | ||
| foldtrang 13 | /fəʊld/ | Động từ | gấp | ||
| fondtrang 10 | /fɒnd/ | Tính từ | yêu thích | ||
| keentrang 10 | /kiːn/ | Tính từ | say mê | ||
| keep in touchtrang 9 | /kiːp ɪn tʌtʃ/ | Cụm từ | giữ liên lạc | ||
![]() | kittrang 8 | /kɪt/ | Danh từ | bộ dụng cụ | |
| leisuretrang 8 | /ˈleʒə/ | Danh từ | thời gian rảnh | ||
| messagetrang 16 | /ˈmesɪdʒ/ | Động từ | nhắn tin | ||
![]() | muscletrang 13 | /ˈmʌsəl/ | Danh từ | cơ bắp | |
| origamitrang 13 | /ˌɒrɪˈɡɑːmi/ | Danh từ | nghệ thuật gấp giấy Nhật Bản | ||
| outdoorstrang 11 | /ˌaʊtˈdɔːz/ | Trạng từ | ở ngoài trời | ||
| prefertrang 11 | /prɪˈfɜː/ | Động từ | thích hơn | ||
![]() | puzzletrang 10 | /ˈpʌzəl/ | Danh từ | trò chơi câu đố, giải đố | |
![]() | resorttrang 13 | /rɪˈzɔːt/ | Danh từ | khu nghỉ dưỡng | |
![]() | snowboardingtrang 13 | /ˈsnəʊbɔːdɪŋ/ | Danh từ | môn trượt tuyết bằng ván | |
| stay in shapetrang 136 | /steɪ ɪn ʃeɪp/ | Cụm từ | giữ dáng | ||
| be interestedtrang 10 | /biː ˈɪntrəstɪd/ | Cụm từ | quan tâm, hứng thú | ||
| cookingtrang 10 | /ˈkʊkɪŋ/ | Danh từ | việc nấu ăn | ||
| playing sporttrang 10 | /ˈpleɪɪŋ spɔːt/ | Cụm từ | chơi thể thao | ||
| doing DIYtrang 10 | /ˈduːɪŋ ˌdiː aɪ ˈwaɪ/ | Cụm từ | tự làm đồ thủ công | ||
| doing puzzlestrang 10 | /ˈduːɪŋ ˈpʌzəlz/ | Cụm từ | giải đố | ||
![]() | surfing the nettrang 10 | /ˈsɜːfɪŋ ðə net/ | Cụm từ | lướt mạng | |
| messaging friendstrang 10 | /ˈmesɪdʒɪŋ frendz/ | Cụm từ | nhắn tin cho bạn bè |
Mẫu câu
- They dislike surfing the net.
- Do you fancy going for a walk?
- Would you like to go to the cooking club with me this Sunday?
Unit 2: Life in the Countryside
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| catchtrang 20 | /kætʃ/ | Động từ | bắt, đánh bắt | ||
![]() | cattletrang 20 | /ˈkætəl/ | Danh từ | gia súc | |
| combine harvestertrang 19 | /ˈkɒmbaɪn ˈhɑːvɪstə/ | Danh từ | máy gặt đập liên hợp | ||
![]() | croptrang 20 | /krɒp/ | Danh từ | cây trồng, vụ mùa | |
| cultivatetrang 24 | /ˈkʌltɪveɪt/ | Động từ | canh tác | ||
| drytrang 19 | /draɪ/ | Động từ | phơi khô | ||
| feedtrang 19 | /fiːd/ | Động từ | cho ăn | ||
![]() | ferrytrang 23 | /ˈferi/ | Danh từ | phà | |
| harvesttrang 20 | /ˈhɑːvɪst/ | Động từ | thu hoạch | ||
| herdtrang 20 | /hɜːd/ | Động từ | chăn dắt | ||
| hospitabletrang 20 | /hɒˈspɪtəbəl/ | Tính từ | hiếu khách | ||
| lighthousetrang 23 | /ˈlaɪthaʊs/ | Danh từ | hải đăng | ||
| loadtrang 20 | /ləʊd/ | Động từ | chất hàng lên | ||
| milktrang 19 | /mɪlk/ | Động từ | vắt sữa | ||
| orchardtrang 20 | /ˈɔːtʃəd/ | Danh từ | vườn cây ăn quả | ||
| paddy fieldtrang 19 | /ˈpædi fiːld/ | Danh từ | ruộng lúa | ||
| picturesquetrang 20 | /ˌpɪktʃəˈresk/ | Tính từ | đẹp như tranh | ||
| ploughtrang 19 | /plaʊ/ | Động từ | cày ruộng | ||
| specialitytrang 23 | /ˌspeʃiˈæləti/ | Danh từ | đặc sản | ||
| stretchtrang 24 | /stretʃ/ | Động từ | trải dài | ||
| unloadtrang 20 | /ˌʌnˈləʊd/ | Động từ | dỡ hàng | ||
| vasttrang 20 | /vɑːst/ | Tính từ | rộng lớn | ||
| well-trainedtrang 20 | /ˌwel ˈtreɪnd/ | Tính từ | được huấn luyện tốt | ||
| surroundedtrang 20 | /səˈraʊndɪd/ | Tính từ | được bao quanh | ||
![]() | poultrytrang 20 | /ˈpəʊltri/ | Danh từ | gia cầm |
Mẫu câu
- OK, you can run faster than me.
- What a beautiful kite you have, Mai!
- You really have a nice dress, Hoa.
Unit 3: Teenagers
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| accounttrang 30 | /əˈkaʊnt/ | Danh từ | tài khoản trực tuyến | ||
| browsetrang 30 | /braʊz/ | Động từ | lướt xem trên mạng | ||
| bullytrang 30 | /ˈbʊli/ | Động từ | bắt nạt | ||
| bullyingtrang 35 | /ˈbʊliɪŋ/ | Danh từ | sự bắt nạt | ||
| concentratetrang 30 | /ˈkɒnsəntreɪt/ | Động từ | tập trung | ||
| connecttrang 30 | /kəˈnekt/ | Động từ | kết nối | ||
| crafttrang 29 | /krɑːft/ | Danh từ | đồ thủ công | ||
| enjoyabletrang 28 | /ɪnˈdʒɔɪəbəl/ | Tính từ | thú vị, vui thích | ||
| expectationtrang 30 | /ˌekspekˈteɪʃən/ | Danh từ | sự kỳ vọng, sự mong đợi | ||
| focusedtrang 33 | /ˈfəʊkəst/ | Tính từ | tập trung | ||
| forumtrang 30 | /ˈfɔːrəm/ | Danh từ | diễn đàn | ||
| log (on to)trang 30 | /lɒɡ ɒn tuː/ | Động từ | đăng nhập vào | ||
| maturetrang 30 | /məˈtʃʊə/ | Tính từ | chín chắn | ||
| mediatrang 29 | /ˈmiːdiə/ | Danh từ | phương tiện truyền thông | ||
| midtermtrang 28 | /ˌmɪdˈtɜːm/ | Tính từ | giữa kỳ | ||
![]() | notificationtrang 30 | /ˌnəʊtɪfɪˈkeɪʃən/ | Danh từ | thông báo | |
| peertrang 36 | /pɪə/ | Danh từ | bạn đồng trang lứa | ||
| pressuretrang 30 | /ˈpreʃə/ | Danh từ | áp lực | ||
| schoolworktrang 29 | /ˈskuːlwɜːk/ | Danh từ | bài vở ở trường | ||
| sessiontrang 29 | /ˈseʃən/ | Danh từ | buổi học | ||
| stresstrang 28 | /stres/ | Danh từ | sự căng thẳng | ||
| stressfultrang 28 | /ˈstresfəl/ | Tính từ | gây căng thẳng | ||
| uploadtrang 30 | /ʌpˈləʊd/ | Động từ | tải lên | ||
| user-friendlytrang 28 | /ˌjuːzə ˈfrendli/ | Tính từ | dễ sử dụng | ||
![]() | websitetrang 30 | /ˈwebsaɪt/ | Danh từ | trang web | |
| checktrang 30 | /tʃek/ | Động từ | kiểm tra |
Mẫu câu
- Minh has some problems with his schoolwork.
- Mai bought many books, for she likes reading.
- Can you tell me more about the music club, please?
Unit 4: Ethnic Groups of Viet Nam
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| communal housetrang 42 | /kəˈmjuːnəl haʊs/ | Danh từ | nhà sinh hoạt cộng đồng | ||
| costumetrang 44 | /ˈkɒstjuːm/ | Danh từ | trang phục | ||
![]() | croptrang 43 | /krɒp/ | Danh từ | cây trồng | |
| ethnictrang 41 | /ˈeθnɪk/ | Tính từ | thuộc dân tộc | ||
| featuretrang 42 | /ˈfiːtʃə/ | Danh từ | nét đặc trưng | ||
![]() | flutetrang 42 | /fluːt/ | Danh từ | sáo | |
| folktrang 41 | /fəʊk/ | Tính từ | dân gian | ||
| gongtrang 42 | /ɡɒŋ/ | Danh từ | cồng chiêng | ||
| harvesttrang 42 | /ˈhɑːvɪst/ | Danh từ | vụ thu hoạch | ||
![]() | highlandtrang 42 | /ˈhaɪlənd/ | Danh từ | vùng cao nguyên | |
![]() | livestocktrang 42 | /ˈlaɪvstɒk/ | Danh từ | gia súc | |
| minoritytrang 42 | /maɪˈnɒrəti/ | Danh từ | dân tộc thiểu số | ||
| overlooktrang 41 | /ˌəʊvəˈlʊk/ | Động từ | nhìn ra | ||
| posttrang 45 | /pəʊst/ | Danh từ | cột | ||
| raisetrang 42 | /reɪz/ | Động từ | chăn nuôi | ||
| soiltrang 43 | /sɔɪl/ | Danh từ | đất trồng | ||
| staircasetrang 45 | /ˈsteəkeɪs/ | Danh từ | cầu thang bộ | ||
![]() | statuetrang 42 | /ˈstætʃuː/ | Danh từ | bức tượng | |
| stilt housetrang 41 | /stɪlt haʊs/ | Danh từ | nhà sàn | ||
| terracedtrang 42 | /ˈterəst/ | Tính từ | có hình bậc thang | ||
| weavetrang 42 | /wiːv/ | Động từ | dệt | ||
| woodentrang 42 | /ˈwʊdən/ | Tính từ | bằng gỗ | ||
| Rong housetrang 42 | /rɒŋ haʊs/ | Danh từ | nhà rông | ||
| bamboo flutetrang 42 | /ˌbæmˈbuː fluːt/ | Danh từ | sáo tre | ||
| terraced fieldstrang 42 | /ˈterəst fiːldz/ | Danh từ | ruộng bậc thang | ||
| wooden statuetrang 42 | /ˈwʊdən ˈstætʃuː/ | Danh từ | tượng gỗ | ||
| weavingtrang 42 | /ˈwiːvɪŋ/ | Danh từ | việc dệt vải | ||
| minority grouptrang 42 | /maɪˈnɒrəti ɡruːp/ | Danh từ | nhóm dân tộc thiểu số | ||
| unique featurestrang 42 | /juːˈniːk ˈfiːtʃəz/ | Danh từ | những nét đặc trưng riêng | ||
| gardeningtrang 42 | /ˈɡɑːdnɪŋ/ | Danh từ | việc làm vườn |
Mẫu câu
- Are the farmers harvesting their crops in the fields?
- What do you think about life in the mountains?
Unit 5: Our Customs and Traditions
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | acrobaticstrang 54 | /ˌækrəˈbætɪks/ | Danh từ | xiếc nhào lộn | |
| admiretrang 52 | /ədˈmaɪə/ | Động từ | ngưỡng mộ | ||
![]() | bad spirittrang 55 | /bæd ˈspɪrɪt/ | Danh từ | tà ma | |
| bamboo poletrang 51 | /ˌbæmˈbuː pəʊl/ | Danh từ | cây nêu | ||
![]() | carptrang 53 | /kɑːp/ | Danh từ | cá chép | |
| coastaltrang 52 | /ˈkəʊstl/ | Tính từ | thuộc miền ven biển | ||
| ceremonytrang 52 | /ˈserəməni/ | Danh từ | nghi lễ | ||
| chase awaytrang 50 | /tʃeɪs əˈweɪ/ | Cụm từ | xua đuổi | ||
| contestanttrang 55 | /kənˈtestənt/ | Danh từ | thí sinh | ||
| decorativetrang 51 | /ˈdekərətɪv/ | Tính từ | dùng để trang trí | ||
| family bondingtrang 56 | /ˌfæməli ˈbɒndɪŋ/ | Danh từ | sự gắn kết gia đình | ||
| family reuniontrang 52 | /ˌfæməli ˌriːˈjuːniən/ | Danh từ | cuộc sum họp gia đình | ||
| festival goertrang 52 | /ˈfestɪvl ˌɡəʊə/ | Danh từ | người dự lễ hội | ||
![]() | lanterntrang 50 | /ˈlæntən/ | Danh từ | đèn lồng | |
| longevitytrang 52 | /lɒnˈdʒevəti/ | Danh từ | tuổi thọ | ||
![]() | martial artstrang 52 | /ˌmɑːʃl ˈɑːts/ | Danh từ | võ thuật | |
| monktrang 57 | /mʌŋk/ | Danh từ | nhà sư | ||
| offeringtrang 52 | /ˈɒfərɪŋ/ | Danh từ | lễ vật | ||
| ornamental treetrang 51 | /ˌɔːnəˈmentl triː/ | Danh từ | cây cảnh | ||
![]() | praytrang 51 | /preɪ/ | Động từ | cầu nguyện | |
| releasetrang 55 | /rɪˈliːs/ | Động từ | thả | ||
| table mannerstrang 54 | /ˈteɪbl ˌmænəz/ | Danh từ | phép tắc ăn uống | ||
| worshiptrang 52 | /ˈwɜːʃɪp/ | Động từ | thờ phụng | ||
| young ricetrang 57 | /jʌŋ raɪs/ | Danh từ | cốm | ||
![]() | wedding ceremonytrang 52 | /ˈwedɪŋ ˈserəməni/ | Danh từ | lễ cưới | |
| food offeringstrang 52 | /fuːd ˈɒfərɪŋz/ | Danh từ | lễ vật bằng thức ăn | ||
| whale worshiptrang 52 | /weɪl ˈwɜːʃɪp/ | Danh từ | tục thờ cá voi | ||
| customtrang 52 | /ˈkʌstəm/ | Danh từ | phong tục | ||
| practisetrang 52 | /ˈpræktɪs/ | Động từ | thực hiện, luyện tập | ||
| traditionallytrang 52 | /trəˈdɪʃənəli/ | Trạng từ | theo truyền thống | ||
| keeptrang 52 | /kiːp/ | Động từ | giữ gìn | ||
| breaktrang 52 | /breɪk/ | Động từ | phá vỡ |
Mẫu câu
- Sugar is not good for your teeth.
- It's a good idea to hand bowls with both hands.
Unit 6: Lifestyles
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| dogsledtrang 62 | /ˈdɒɡsled/ | Danh từ | xe trượt tuyết chó kéo | ||
| experiencetrang 65 | /ɪkˈspɪəriəns/ | Động từ | trải nghiệm | ||
![]() | greettrang 61 | /ɡriːt/ | Động từ | chào hỏi | |
| greetingtrang 62 | /ˈɡriːtɪŋ/ | Danh từ | lời chào | ||
| habittrang 60 | /ˈhæbɪt/ | Danh từ | thói quen | ||
| in the habit oftrang 61 | /ɪn ðə ˈhæbɪt əv/ | Cụm từ | có thói quen | ||
| hurrytrang 60 | /ˈhʌri/ | Động từ | vội vàng | ||
| in a hurrytrang 60 | /ɪn ə ˈhʌri/ | Cụm từ | đang vội | ||
| iglootrang 63 | /ˈɪɡluː/ | Danh từ | lều tuyết | ||
| impacttrang 67 | /ˈɪmpækt/ | Danh từ | tác động | ||
| independenttrang 67 | /ˌɪndɪˈpendənt/ | Tính từ | độc lập | ||
| interacttrang 67 | /ˌɪntərˈækt/ | Động từ | tương tác | ||
| interactiontrang 67 | /ˌɪntərˈækʃn/ | Danh từ | sự tương tác | ||
| lifestyletrang 61 | /ˈlaɪfstaɪl/ | Danh từ | lối sống | ||
| make crafttrang 62 | /meɪk krɑːft/ | Cụm từ | làm đồ thủ công | ||
| maintaintrang 68 | /meɪnˈteɪn/ | Động từ | duy trì | ||
| mushertrang 65 | /ˈmʌʃə/ | Danh từ | người điều khiển xe chó kéo | ||
| nomadictrang 69 | /nəʊˈmædɪk/ | Tính từ | du mục | ||
| offlinetrang 68 | /ˌɒfˈlaɪn/ | Trạng từ | trực tiếp (không qua mạng) | ||
| onlinetrang 68 | /ˌɒnˈlaɪn/ | Trạng từ | trực tuyến | ||
| online learningtrang 61 | /ˌɒnˈlaɪn ˈlɜːnɪŋ/ | Danh từ | việc học trực tuyến | ||
| revivetrang 63 | /rɪˈvaɪv/ | Động từ | khôi phục | ||
| servetrang 62 | /sɜːv/ | Động từ | phục vụ | ||
| stapletrang 65 | /ˈsteɪpl/ | Tính từ | chủ yếu | ||
| street foodtrang 61 | /striːt fuːd/ | Danh từ | thức ăn đường phố | ||
| tribaltrang 62 | /ˈtraɪbl/ | Tính từ | thuộc bộ lạc | ||
| making craftstrang 62 | /ˈmeɪkɪŋ krɑːfts/ | Cụm từ | làm đồ thủ công | ||
| native arttrang 62 | /ˈneɪtɪv ɑːt/ | Danh từ | nghệ thuật bản địa | ||
| weavingtrang 62 | /ˈwiːvɪŋ/ | Danh từ | nghề dệt | ||
| tribal dancetrang 62 | /ˈtraɪbl dɑːns/ | Danh từ | điệu múa bộ lạc | ||
| nativetrang 62 | /ˈneɪtɪv/ | Tính từ | bản địa | ||
![]() | celebratetrang 62 | /ˈselɪbreɪt/ | Động từ | kỷ niệm, tổ chức lễ |
Mẫu câu
- If I fail the test, I will have to take the course again.
- You will fail the test unless you study harder.
- Yes, certainly
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 8 Global Success.
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. Unit 1: “balance” nghĩa là gì?
sự cân bằng
2. Unit 2: từ nào có nghĩa là gia súc?
cattle
3. Unit 3: “bully” nghĩa là gì?
bắt nạt
4. Unit 4: từ nào có nghĩa là thuộc dân tộc?
ethnic
5. Unit 5: “carp” nghĩa là gì?
cá chép
6. Unit 6: từ nào có nghĩa là có thói quen?
in the habit of
Gợi ý ôn trong một tuần
Một tuần trước ngày kiểm tra, mỗi tối bạn ôn một hai Unit: đọc to danh sách từ kèm phiên âm, che cột nghĩa để tự nhớ lại, rồi chơi vài màn trộn bài. Từ nào chọn sai thì đánh dấu trên tờ in và ôn lại vào tối hôm sau. Hai tối cuối chỉ ôn các từ đã đánh dấu và tự đặt câu theo mẫu câu của từng Unit.
Tiếng Anh 8 Global Success · Học kì 1
Unit 1–6 · 171 từ
Unit 1: Leisure Time
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| balance | /ˈbæləns/ | sự cân bằng |
| bracelet | /ˈbreɪslət/ | vòng đeo tay |
| crazy | /ˈkreɪzi/ | rất mê |
| cruel | /ˈkruːəl/ | độc ác |
| detest | /dɪˈtest/ | căm ghét |
| DIY (do-it-yourself) | /ˌdiː aɪ ˈwaɪ, ˌduː ɪt jəˈself/ | hoạt động tự làm đồ |
| fancy | /ˈfænsi/ | thích |
| fold | /fəʊld/ | gấp |
| fond | /fɒnd/ | yêu thích |
| keen | /kiːn/ | say mê |
| keep in touch | /kiːp ɪn tʌtʃ/ | giữ liên lạc |
| kit | /kɪt/ | bộ dụng cụ |
| leisure | /ˈleʒə/ | thời gian rảnh |
| message | /ˈmesɪdʒ/ | nhắn tin |
| muscle | /ˈmʌsəl/ | cơ bắp |
| origami | /ˌɒrɪˈɡɑːmi/ | nghệ thuật gấp giấy Nhật Bản |
| outdoors | /ˌaʊtˈdɔːz/ | ở ngoài trời |
| prefer | /prɪˈfɜː/ | thích hơn |
| puzzle | /ˈpʌzəl/ | trò chơi câu đố, giải đố |
| resort | /rɪˈzɔːt/ | khu nghỉ dưỡng |
| snowboarding | /ˈsnəʊbɔːdɪŋ/ | môn trượt tuyết bằng ván |
| stay in shape | /steɪ ɪn ʃeɪp/ | giữ dáng |
| be interested | /biː ˈɪntrəstɪd/ | quan tâm, hứng thú |
| cooking | /ˈkʊkɪŋ/ | việc nấu ăn |
| playing sport | /ˈpleɪɪŋ spɔːt/ | chơi thể thao |
| doing DIY | /ˈduːɪŋ ˌdiː aɪ ˈwaɪ/ | tự làm đồ thủ công |
| doing puzzles | /ˈduːɪŋ ˈpʌzəlz/ | giải đố |
| surfing the net | /ˈsɜːfɪŋ ðə net/ | lướt mạng |
| messaging friends | /ˈmesɪdʒɪŋ frendz/ | nhắn tin cho bạn bè |
Unit 2: Life in the Countryside
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| catch | /kætʃ/ | bắt, đánh bắt |
| cattle | /ˈkætəl/ | gia súc |
| combine harvester | /ˈkɒmbaɪn ˈhɑːvɪstə/ | máy gặt đập liên hợp |
| crop | /krɒp/ | cây trồng, vụ mùa |
| cultivate | /ˈkʌltɪveɪt/ | canh tác |
| dry | /draɪ/ | phơi khô |
| feed | /fiːd/ | cho ăn |
| ferry | /ˈferi/ | phà |
| harvest | /ˈhɑːvɪst/ | thu hoạch |
| herd | /hɜːd/ | chăn dắt |
| hospitable | /hɒˈspɪtəbəl/ | hiếu khách |
| lighthouse | /ˈlaɪthaʊs/ | hải đăng |
| load | /ləʊd/ | chất hàng lên |
| milk | /mɪlk/ | vắt sữa |
| orchard | /ˈɔːtʃəd/ | vườn cây ăn quả |
| paddy field | /ˈpædi fiːld/ | ruộng lúa |
| picturesque | /ˌpɪktʃəˈresk/ | đẹp như tranh |
| plough | /plaʊ/ | cày ruộng |
| speciality | /ˌspeʃiˈæləti/ | đặc sản |
| stretch | /stretʃ/ | trải dài |
| unload | /ˌʌnˈləʊd/ | dỡ hàng |
| vast | /vɑːst/ | rộng lớn |
| well-trained | /ˌwel ˈtreɪnd/ | được huấn luyện tốt |
| surrounded | /səˈraʊndɪd/ | được bao quanh |
| poultry | /ˈpəʊltri/ | gia cầm |
Unit 3: Teenagers
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| account | /əˈkaʊnt/ | tài khoản trực tuyến |
| browse | /braʊz/ | lướt xem trên mạng |
| bully | /ˈbʊli/ | bắt nạt |
| bullying | /ˈbʊliɪŋ/ | sự bắt nạt |
| concentrate | /ˈkɒnsəntreɪt/ | tập trung |
| connect | /kəˈnekt/ | kết nối |
| craft | /krɑːft/ | đồ thủ công |
| enjoyable | /ɪnˈdʒɔɪəbəl/ | thú vị, vui thích |
| expectation | /ˌekspekˈteɪʃən/ | sự kỳ vọng, sự mong đợi |
| focused | /ˈfəʊkəst/ | tập trung |
| forum | /ˈfɔːrəm/ | diễn đàn |
| log (on to) | /lɒɡ ɒn tuː/ | đăng nhập vào |
| mature | /məˈtʃʊə/ | chín chắn |
| media | /ˈmiːdiə/ | phương tiện truyền thông |
| midterm | /ˌmɪdˈtɜːm/ | giữa kỳ |
| notification | /ˌnəʊtɪfɪˈkeɪʃən/ | thông báo |
| peer | /pɪə/ | bạn đồng trang lứa |
| pressure | /ˈpreʃə/ | áp lực |
| schoolwork | /ˈskuːlwɜːk/ | bài vở ở trường |
| session | /ˈseʃən/ | buổi học |
| stress | /stres/ | sự căng thẳng |
| stressful | /ˈstresfəl/ | gây căng thẳng |
| upload | /ʌpˈləʊd/ | tải lên |
| user-friendly | /ˌjuːzə ˈfrendli/ | dễ sử dụng |
| website | /ˈwebsaɪt/ | trang web |
| check | /tʃek/ | kiểm tra |
Unit 4: Ethnic Groups of Viet Nam
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| communal house | /kəˈmjuːnəl haʊs/ | nhà sinh hoạt cộng đồng |
| costume | /ˈkɒstjuːm/ | trang phục |
| crop | /krɒp/ | cây trồng |
| ethnic | /ˈeθnɪk/ | thuộc dân tộc |
| feature | /ˈfiːtʃə/ | nét đặc trưng |
| flute | /fluːt/ | sáo |
| folk | /fəʊk/ | dân gian |
| gong | /ɡɒŋ/ | cồng chiêng |
| harvest | /ˈhɑːvɪst/ | vụ thu hoạch |
| highland | /ˈhaɪlənd/ | vùng cao nguyên |
| livestock | /ˈlaɪvstɒk/ | gia súc |
| minority | /maɪˈnɒrəti/ | dân tộc thiểu số |
| overlook | /ˌəʊvəˈlʊk/ | nhìn ra |
| post | /pəʊst/ | cột |
| raise | /reɪz/ | chăn nuôi |
| soil | /sɔɪl/ | đất trồng |
| staircase | /ˈsteəkeɪs/ | cầu thang bộ |
| statue | /ˈstætʃuː/ | bức tượng |
| stilt house | /stɪlt haʊs/ | nhà sàn |
| terraced | /ˈterəst/ | có hình bậc thang |
| weave | /wiːv/ | dệt |
| wooden | /ˈwʊdən/ | bằng gỗ |
| Rong house | /rɒŋ haʊs/ | nhà rông |
| bamboo flute | /ˌbæmˈbuː fluːt/ | sáo tre |
| terraced fields | /ˈterəst fiːldz/ | ruộng bậc thang |
| wooden statue | /ˈwʊdən ˈstætʃuː/ | tượng gỗ |
| weaving | /ˈwiːvɪŋ/ | việc dệt vải |
| minority group | /maɪˈnɒrəti ɡruːp/ | nhóm dân tộc thiểu số |
| unique features | /juːˈniːk ˈfiːtʃəz/ | những nét đặc trưng riêng |
| gardening | /ˈɡɑːdnɪŋ/ | việc làm vườn |
Unit 5: Our Customs and Traditions
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| acrobatics | /ˌækrəˈbætɪks/ | xiếc nhào lộn |
| admire | /ədˈmaɪə/ | ngưỡng mộ |
| bad spirit | /bæd ˈspɪrɪt/ | tà ma |
| bamboo pole | /ˌbæmˈbuː pəʊl/ | cây nêu |
| carp | /kɑːp/ | cá chép |
| coastal | /ˈkəʊstl/ | thuộc miền ven biển |
| ceremony | /ˈserəməni/ | nghi lễ |
| chase away | /tʃeɪs əˈweɪ/ | xua đuổi |
| contestant | /kənˈtestənt/ | thí sinh |
| decorative | /ˈdekərətɪv/ | dùng để trang trí |
| family bonding | /ˌfæməli ˈbɒndɪŋ/ | sự gắn kết gia đình |
| family reunion | /ˌfæməli ˌriːˈjuːniən/ | cuộc sum họp gia đình |
| festival goer | /ˈfestɪvl ˌɡəʊə/ | người dự lễ hội |
| lantern | /ˈlæntən/ | đèn lồng |
| longevity | /lɒnˈdʒevəti/ | tuổi thọ |
| martial arts | /ˌmɑːʃl ˈɑːts/ | võ thuật |
| monk | /mʌŋk/ | nhà sư |
| offering | /ˈɒfərɪŋ/ | lễ vật |
| ornamental tree | /ˌɔːnəˈmentl triː/ | cây cảnh |
| pray | /preɪ/ | cầu nguyện |
| release | /rɪˈliːs/ | thả |
| table manners | /ˈteɪbl ˌmænəz/ | phép tắc ăn uống |
| worship | /ˈwɜːʃɪp/ | thờ phụng |
| young rice | /jʌŋ raɪs/ | cốm |
| wedding ceremony | /ˈwedɪŋ ˈserəməni/ | lễ cưới |
| food offerings | /fuːd ˈɒfərɪŋz/ | lễ vật bằng thức ăn |
| whale worship | /weɪl ˈwɜːʃɪp/ | tục thờ cá voi |
| custom | /ˈkʌstəm/ | phong tục |
| practise | /ˈpræktɪs/ | thực hiện, luyện tập |
| traditionally | /trəˈdɪʃənəli/ | theo truyền thống |
| keep | /kiːp/ | giữ gìn |
| break | /breɪk/ | phá vỡ |
Unit 6: Lifestyles
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| dogsled | /ˈdɒɡsled/ | xe trượt tuyết chó kéo |
| experience | /ɪkˈspɪəriəns/ | trải nghiệm |
| greet | /ɡriːt/ | chào hỏi |
| greeting | /ˈɡriːtɪŋ/ | lời chào |
| habit | /ˈhæbɪt/ | thói quen |
| in the habit of | /ɪn ðə ˈhæbɪt əv/ | có thói quen |
| hurry | /ˈhʌri/ | vội vàng |
| in a hurry | /ɪn ə ˈhʌri/ | đang vội |
| igloo | /ˈɪɡluː/ | lều tuyết |
| impact | /ˈɪmpækt/ | tác động |
| independent | /ˌɪndɪˈpendənt/ | độc lập |
| interact | /ˌɪntərˈækt/ | tương tác |
| interaction | /ˌɪntərˈækʃn/ | sự tương tác |
| lifestyle | /ˈlaɪfstaɪl/ | lối sống |
| make craft | /meɪk krɑːft/ | làm đồ thủ công |
| maintain | /meɪnˈteɪn/ | duy trì |
| musher | /ˈmʌʃə/ | người điều khiển xe chó kéo |
| nomadic | /nəʊˈmædɪk/ | du mục |
| offline | /ˌɒfˈlaɪn/ | trực tiếp (không qua mạng) |
| online | /ˌɒnˈlaɪn/ | trực tuyến |
| online learning | /ˌɒnˈlaɪn ˈlɜːnɪŋ/ | việc học trực tuyến |
| revive | /rɪˈvaɪv/ | khôi phục |
| serve | /sɜːv/ | phục vụ |
| staple | /ˈsteɪpl/ | chủ yếu |
| street food | /striːt fuːd/ | thức ăn đường phố |
| tribal | /ˈtraɪbl/ | thuộc bộ lạc |
| making crafts | /ˈmeɪkɪŋ krɑːfts/ | làm đồ thủ công |
| native art | /ˈneɪtɪv ɑːt/ | nghệ thuật bản địa |
| weaving | /ˈwiːvɪŋ/ | nghề dệt |
| tribal dance | /ˈtraɪbl dɑːns/ | điệu múa bộ lạc |
| native | /ˈneɪtɪv/ | bản địa |
| celebrate | /ˈselɪbreɪt/ | kỷ niệm, tổ chức lễ |
Study With Ping · www.studywithping.com
























