GLOBAL SUCCESS · LỚP 8 · HỌC KÌ 1

Ôn từ vựng tiếng Anh lớp 8 học kì 1

Học kì 1 của sách Tiếng Anh 8 Global Success gồm Unit 1–6: 171 từ và 16 mẫu câu. Trang này gom đủ vào một chỗ để bạn ôn trước bài kiểm tra: học thẻ, chơi trộn các Unit rồi in danh sách từ.

Unit 1–6171 từ16 mẫu câu

Nghe, xem nghĩa, nhớ từ

1 / 171

Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.

01 · TỪ VỰNG VÀ MẪU CÂU

Từ vựng học kì 1 theo từng Unit

Unit 1: Leisure Time

29 từ · Glossary · Unit 1 · trang 8–136; A CLOSER LOOK 1 · Vocabulary · trang 10
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
balancetrang 13/ˈbæləns/Danh từsự cân bằng
bracelettrang 16/ˈbreɪslət/Danh từvòng đeo tay
crazytrang 10/ˈkreɪzi/Tính từrất mê
crueltrang 11/ˈkruːəl/Tính từđộc ác
detesttrang 11/dɪˈtest/Động từcăm ghét
DIY (do-it-yourself)trang 10/ˌdiː aɪ ˈwaɪ, ˌduː ɪt jəˈself/Danh từhoạt động tự làm đồ
fancytrang 11/ˈfænsi/Động từthích
foldtrang 13/fəʊld/Động từgấp
fondtrang 10/fɒnd/Tính từyêu thích
keentrang 10/kiːn/Tính từsay mê
keep in touchtrang 9/kiːp ɪn tʌtʃ/Cụm từgiữ liên lạc
kit — bộ dụng cụkittrang 8/kɪt/Danh từbộ dụng cụ
leisuretrang 8/ˈleʒə/Danh từthời gian rảnh
messagetrang 16/ˈmesɪdʒ/Động từnhắn tin
muscle — cơ bắpmuscletrang 13/ˈmʌsəl/Danh từcơ bắp
origamitrang 13/ˌɒrɪˈɡɑːmi/Danh từnghệ thuật gấp giấy Nhật Bản
outdoorstrang 11/ˌaʊtˈdɔːz/Trạng từở ngoài trời
prefertrang 11/prɪˈfɜː/Động từthích hơn
puzzle — trò chơi câu đố, giải đốpuzzletrang 10/ˈpʌzəl/Danh từtrò chơi câu đố, giải đố
resort — khu nghỉ dưỡngresorttrang 13/rɪˈzɔːt/Danh từkhu nghỉ dưỡng
snowboarding — môn trượt tuyết bằng vánsnowboardingtrang 13/ˈsnəʊbɔːdɪŋ/Danh từmôn trượt tuyết bằng ván
stay in shapetrang 136/steɪ ɪn ʃeɪp/Cụm từgiữ dáng
be interestedtrang 10/biː ˈɪntrəstɪd/Cụm từquan tâm, hứng thú
cookingtrang 10/ˈkʊkɪŋ/Danh từviệc nấu ăn
playing sporttrang 10/ˈpleɪɪŋ spɔːt/Cụm từchơi thể thao
doing DIYtrang 10/ˈduːɪŋ ˌdiː aɪ ˈwaɪ/Cụm từtự làm đồ thủ công
doing puzzlestrang 10/ˈduːɪŋ ˈpʌzəlz/Cụm từgiải đố
surfing the net — lướt mạngsurfing the nettrang 10/ˈsɜːfɪŋ ðə net/Cụm từlướt mạng
messaging friendstrang 10/ˈmesɪdʒɪŋ frendz/Cụm từnhắn tin cho bạn bè

Mẫu câu

  • They dislike surfing the net.
  • Do you fancy going for a walk?
  • Would you like to go to the cooking club with me this Sunday?

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 1 →

Unit 2: Life in the Countryside

25 từ · Glossary · Unit 2 · trang 19–24; A CLOSER LOOK 1 · Vocabulary · trang 20
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
catchtrang 20/kætʃ/Động từbắt, đánh bắt
cattle — gia súccattletrang 20/ˈkætəl/Danh từgia súc
combine harvestertrang 19/ˈkɒmbaɪn ˈhɑːvɪstə/Danh từmáy gặt đập liên hợp
crop — cây trồng, vụ mùacroptrang 20/krɒp/Danh từcây trồng, vụ mùa
cultivatetrang 24/ˈkʌltɪveɪt/Động từcanh tác
drytrang 19/draɪ/Động từphơi khô
feedtrang 19/fiːd/Động từcho ăn
ferry — phàferrytrang 23/ˈferi/Danh từphà
harvesttrang 20/ˈhɑːvɪst/Động từthu hoạch
herdtrang 20/hɜːd/Động từchăn dắt
hospitabletrang 20/hɒˈspɪtəbəl/Tính từhiếu khách
lighthousetrang 23/ˈlaɪthaʊs/Danh từhải đăng
loadtrang 20/ləʊd/Động từchất hàng lên
milktrang 19/mɪlk/Động từvắt sữa
orchardtrang 20/ˈɔːtʃəd/Danh từvườn cây ăn quả
paddy fieldtrang 19/ˈpædi fiːld/Danh từruộng lúa
picturesquetrang 20/ˌpɪktʃəˈresk/Tính từđẹp như tranh
ploughtrang 19/plaʊ/Động từcày ruộng
specialitytrang 23/ˌspeʃiˈæləti/Danh từđặc sản
stretchtrang 24/stretʃ/Động từtrải dài
unloadtrang 20/ˌʌnˈləʊd/Động từdỡ hàng
vasttrang 20/vɑːst/Tính từrộng lớn
well-trainedtrang 20/ˌwel ˈtreɪnd/Tính từđược huấn luyện tốt
surroundedtrang 20/səˈraʊndɪd/Tính từđược bao quanh
poultry — gia cầmpoultrytrang 20/ˈpəʊltri/Danh từgia cầm

Mẫu câu

  • OK, you can run faster than me.
  • What a beautiful kite you have, Mai!
  • You really have a nice dress, Hoa.

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 2 →

Unit 3: Teenagers

26 từ · Glossary · Unit 3 · trang 28–36; A CLOSER LOOK 1 · Vocabulary · trang 30
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
accounttrang 30/əˈkaʊnt/Danh từtài khoản trực tuyến
browsetrang 30/braʊz/Động từlướt xem trên mạng
bullytrang 30/ˈbʊli/Động từbắt nạt
bullyingtrang 35/ˈbʊliɪŋ/Danh từsự bắt nạt
concentratetrang 30/ˈkɒnsəntreɪt/Động từtập trung
connecttrang 30/kəˈnekt/Động từkết nối
crafttrang 29/krɑːft/Danh từđồ thủ công
enjoyabletrang 28/ɪnˈdʒɔɪəbəl/Tính từthú vị, vui thích
expectationtrang 30/ˌekspekˈteɪʃən/Danh từsự kỳ vọng, sự mong đợi
focusedtrang 33/ˈfəʊkəst/Tính từtập trung
forumtrang 30/ˈfɔːrəm/Danh từdiễn đàn
log (on to)trang 30/lɒɡ ɒn tuː/Động từđăng nhập vào
maturetrang 30/məˈtʃʊə/Tính từchín chắn
mediatrang 29/ˈmiːdiə/Danh từphương tiện truyền thông
midtermtrang 28/ˌmɪdˈtɜːm/Tính từgiữa kỳ
notification — thông báonotificationtrang 30/ˌnəʊtɪfɪˈkeɪʃən/Danh từthông báo
peertrang 36/pɪə/Danh từbạn đồng trang lứa
pressuretrang 30/ˈpreʃə/Danh từáp lực
schoolworktrang 29/ˈskuːlwɜːk/Danh từbài vở ở trường
sessiontrang 29/ˈseʃən/Danh từbuổi học
stresstrang 28/stres/Danh từsự căng thẳng
stressfultrang 28/ˈstresfəl/Tính từgây căng thẳng
uploadtrang 30/ʌpˈləʊd/Động từtải lên
user-friendlytrang 28/ˌjuːzə ˈfrendli/Tính từdễ sử dụng
website — trang webwebsitetrang 30/ˈwebsaɪt/Danh từtrang web
checktrang 30/tʃek/Động từkiểm tra

Mẫu câu

  • Minh has some problems with his schoolwork.
  • Mai bought many books, for she likes reading.
  • Can you tell me more about the music club, please?

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 3 →

Unit 4: Ethnic Groups of Viet Nam

30 từ · Glossary · Unit 4 · trang 41–45; A CLOSER LOOK 1 · Vocabulary · trang 42
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
communal housetrang 42/kəˈmjuːnəl haʊs/Danh từnhà sinh hoạt cộng đồng
costumetrang 44/ˈkɒstjuːm/Danh từtrang phục
crop — cây trồngcroptrang 43/krɒp/Danh từcây trồng
ethnictrang 41/ˈeθnɪk/Tính từthuộc dân tộc
featuretrang 42/ˈfiːtʃə/Danh từnét đặc trưng
flute — sáoflutetrang 42/fluːt/Danh từsáo
folktrang 41/fəʊk/Tính từdân gian
gongtrang 42/ɡɒŋ/Danh từcồng chiêng
harvesttrang 42/ˈhɑːvɪst/Danh từvụ thu hoạch
highland — vùng cao nguyênhighlandtrang 42/ˈhaɪlənd/Danh từvùng cao nguyên
livestock — gia súclivestocktrang 42/ˈlaɪvstɒk/Danh từgia súc
minoritytrang 42/maɪˈnɒrəti/Danh từdân tộc thiểu số
overlooktrang 41/ˌəʊvəˈlʊk/Động từnhìn ra
posttrang 45/pəʊst/Danh từcột
raisetrang 42/reɪz/Động từchăn nuôi
soiltrang 43/sɔɪl/Danh từđất trồng
staircasetrang 45/ˈsteəkeɪs/Danh từcầu thang bộ
statue — bức tượngstatuetrang 42/ˈstætʃuː/Danh từbức tượng
stilt housetrang 41/stɪlt haʊs/Danh từnhà sàn
terracedtrang 42/ˈterəst/Tính từcó hình bậc thang
weavetrang 42/wiːv/Động từdệt
woodentrang 42/ˈwʊdən/Tính từbằng gỗ
Rong housetrang 42/rɒŋ haʊs/Danh từnhà rông
bamboo flutetrang 42/ˌbæmˈbuː fluːt/Danh từsáo tre
terraced fieldstrang 42/ˈterəst fiːldz/Danh từruộng bậc thang
wooden statuetrang 42/ˈwʊdən ˈstætʃuː/Danh từtượng gỗ
weavingtrang 42/ˈwiːvɪŋ/Danh từviệc dệt vải
minority grouptrang 42/maɪˈnɒrəti ɡruːp/Danh từnhóm dân tộc thiểu số
unique featurestrang 42/juːˈniːk ˈfiːtʃəz/Danh từnhững nét đặc trưng riêng
gardeningtrang 42/ˈɡɑːdnɪŋ/Danh từviệc làm vườn

Mẫu câu

  • Are the farmers harvesting their crops in the fields?
  • What do you think about life in the mountains?

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 4 →

Unit 5: Our Customs and Traditions

32 từ · Glossary · Unit 5 · trang 50–57; A CLOSER LOOK 1 · Vocabulary · trang 52
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
acrobatics — xiếc nhào lộnacrobaticstrang 54/ˌækrəˈbætɪks/Danh từxiếc nhào lộn
admiretrang 52/ədˈmaɪə/Động từngưỡng mộ
bad spirit — tà mabad spirittrang 55/bæd ˈspɪrɪt/Danh từtà ma
bamboo poletrang 51/ˌbæmˈbuː pəʊl/Danh từcây nêu
carp — cá chépcarptrang 53/kɑːp/Danh từcá chép
coastaltrang 52/ˈkəʊstl/Tính từthuộc miền ven biển
ceremonytrang 52/ˈserəməni/Danh từnghi lễ
chase awaytrang 50/tʃeɪs əˈweɪ/Cụm từxua đuổi
contestanttrang 55/kənˈtestənt/Danh từthí sinh
decorativetrang 51/ˈdekərətɪv/Tính từdùng để trang trí
family bondingtrang 56/ˌfæməli ˈbɒndɪŋ/Danh từsự gắn kết gia đình
family reuniontrang 52/ˌfæməli ˌriːˈjuːniən/Danh từcuộc sum họp gia đình
festival goertrang 52/ˈfestɪvl ˌɡəʊə/Danh từngười dự lễ hội
lantern — đèn lồnglanterntrang 50/ˈlæntən/Danh từđèn lồng
longevitytrang 52/lɒnˈdʒevəti/Danh từtuổi thọ
martial arts — võ thuậtmartial artstrang 52/ˌmɑːʃl ˈɑːts/Danh từvõ thuật
monktrang 57/mʌŋk/Danh từnhà sư
offeringtrang 52/ˈɒfərɪŋ/Danh từlễ vật
ornamental treetrang 51/ˌɔːnəˈmentl triː/Danh từcây cảnh
pray — cầu nguyệnpraytrang 51/preɪ/Động từcầu nguyện
releasetrang 55/rɪˈliːs/Động từthả
table mannerstrang 54/ˈteɪbl ˌmænəz/Danh từphép tắc ăn uống
worshiptrang 52/ˈwɜːʃɪp/Động từthờ phụng
young ricetrang 57/jʌŋ raɪs/Danh từcốm
wedding ceremony — lễ cướiwedding ceremonytrang 52/ˈwedɪŋ ˈserəməni/Danh từlễ cưới
food offeringstrang 52/fuːd ˈɒfərɪŋz/Danh từlễ vật bằng thức ăn
whale worshiptrang 52/weɪl ˈwɜːʃɪp/Danh từtục thờ cá voi
customtrang 52/ˈkʌstəm/Danh từphong tục
practisetrang 52/ˈpræktɪs/Động từthực hiện, luyện tập
traditionallytrang 52/trəˈdɪʃənəli/Trạng từtheo truyền thống
keeptrang 52/kiːp/Động từgiữ gìn
breaktrang 52/breɪk/Động từphá vỡ

Mẫu câu

  • Sugar is not good for your teeth.
  • It's a good idea to hand bowls with both hands.

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 5 →

Unit 6: Lifestyles

32 từ · Glossary · Unit 6 · trang 60–69; A CLOSER LOOK 1 · Vocabulary · trang 62
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
dogsledtrang 62/ˈdɒɡsled/Danh từxe trượt tuyết chó kéo
experiencetrang 65/ɪkˈspɪəriəns/Động từtrải nghiệm
greet — chào hỏigreettrang 61/ɡriːt/Động từchào hỏi
greetingtrang 62/ˈɡriːtɪŋ/Danh từlời chào
habittrang 60/ˈhæbɪt/Danh từthói quen
in the habit oftrang 61/ɪn ðə ˈhæbɪt əv/Cụm từcó thói quen
hurrytrang 60/ˈhʌri/Động từvội vàng
in a hurrytrang 60/ɪn ə ˈhʌri/Cụm từđang vội
iglootrang 63/ˈɪɡluː/Danh từlều tuyết
impacttrang 67/ˈɪmpækt/Danh từtác động
independenttrang 67/ˌɪndɪˈpendənt/Tính từđộc lập
interacttrang 67/ˌɪntərˈækt/Động từtương tác
interactiontrang 67/ˌɪntərˈækʃn/Danh từsự tương tác
lifestyletrang 61/ˈlaɪfstaɪl/Danh từlối sống
make crafttrang 62/meɪk krɑːft/Cụm từlàm đồ thủ công
maintaintrang 68/meɪnˈteɪn/Động từduy trì
mushertrang 65/ˈmʌʃə/Danh từngười điều khiển xe chó kéo
nomadictrang 69/nəʊˈmædɪk/Tính từdu mục
offlinetrang 68/ˌɒfˈlaɪn/Trạng từtrực tiếp (không qua mạng)
onlinetrang 68/ˌɒnˈlaɪn/Trạng từtrực tuyến
online learningtrang 61/ˌɒnˈlaɪn ˈlɜːnɪŋ/Danh từviệc học trực tuyến
revivetrang 63/rɪˈvaɪv/Động từkhôi phục
servetrang 62/sɜːv/Động từphục vụ
stapletrang 65/ˈsteɪpl/Tính từchủ yếu
street foodtrang 61/striːt fuːd/Danh từthức ăn đường phố
tribaltrang 62/ˈtraɪbl/Tính từthuộc bộ lạc
making craftstrang 62/ˈmeɪkɪŋ krɑːfts/Cụm từlàm đồ thủ công
native arttrang 62/ˈneɪtɪv ɑːt/Danh từnghệ thuật bản địa
weavingtrang 62/ˈwiːvɪŋ/Danh từnghề dệt
tribal dancetrang 62/ˈtraɪbl dɑːns/Danh từđiệu múa bộ lạc
nativetrang 62/ˈneɪtɪv/Tính từbản địa
celebrate — kỷ niệm, tổ chức lễcelebratetrang 62/ˈselɪbreɪt/Động từkỷ niệm, tổ chức lễ

Mẫu câu

  • If I fail the test, I will have to take the course again.
  • You will fail the test unless you study harder.
  • Yes, certainly

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 6 →

Đối chiếu với sách Tiếng Anh 8 Global Success.

Tự kiểm tra

Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.

1. Unit 1: “balance” nghĩa là gì?

sự cân bằng

2. Unit 2: từ nào có nghĩa là gia súc?

cattle

3. Unit 3: “bully” nghĩa là gì?

bắt nạt

4. Unit 4: từ nào có nghĩa là thuộc dân tộc?

ethnic

5. Unit 5: “carp” nghĩa là gì?

cá chép

6. Unit 6: từ nào có nghĩa là có thói quen?

in the habit of

Gợi ý ôn trong một tuần

Một tuần trước ngày kiểm tra, mỗi tối bạn ôn một hai Unit: đọc to danh sách từ kèm phiên âm, che cột nghĩa để tự nhớ lại, rồi chơi vài màn trộn bài. Từ nào chọn sai thì đánh dấu trên tờ in và ôn lại vào tối hôm sau. Hai tối cuối chỉ ôn các từ đã đánh dấu và tự đặt câu theo mẫu câu của từng Unit.