Sounds like great work!
Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 3: Community Service
Ôn 28 từ board game, clean-up activity, collect, community, community service, develop, donate, elderly và 20 từ khác trong Unit 3: Community Service. Xem phiên âm và nghĩa, nghe cách đọc, rồi tự kiểm tra bằng trò chơi — không cần đăng nhập.
Nghe, xem nghĩa, nhớ từ
1 / 28Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút

trò chơi trên bàn
1 / 28In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Danh sách từ vựng
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | board gametrang 28 | /ˈbɔːd ɡeɪm/ | Danh từ | trò chơi trên bàn | |
![]() | clean-up activitytrang 33 | /ˈkliːn ʌp ækˈtɪvəti/ | Danh từ | hoạt động dọn vệ sinh | |
| collecttrang 30 | /kəˈlekt/ | Động từ | thu gom | ||
| communitytrang 32 | /kəˈmjuːnəti/ | Danh từ | cộng đồng | ||
| community servicetrang 34 | /kəˈmjuːnəti ˈsɜːvɪs/ | Danh từ | hoạt động phục vụ cộng đồng | ||
| developtrang 34 | /dɪˈveləp/ | Động từ | phát triển | ||
| donatetrang 30 | /dəʊˈneɪt/ | Động từ | quyên góp | ||
| elderlytrang 30 | /ˈeldəli/ | Tính từ | cao tuổi | ||
| exchangetrang 30 | /ɪksˈtʃeɪndʒ/ | Động từ | trao đổi | ||
| floodedtrang 32 | /ˈflʌdɪd/ | Tính từ | bị ngập lụt | ||
| homelesstrang 29 | /ˈhəʊmləs/ | Tính từ | vô gia cư | ||
| mountainoustrang 32 | /ˈmaʊntənəs/ | Tính từ | thuộc vùng núi | ||
| nursingtrang 33 | /ˈnɜːsɪŋ/ | Danh từ | việc chăm sóc, điều dưỡng | ||
| nursing hometrang 33 | /ˈnɜːsɪŋ həʊm/ | Danh từ | viện dưỡng lão | ||
| orphanagetrang 31 | /ˈɔːfənɪdʒ/ | Danh từ | trại trẻ mồ côi | ||
| planttrang 31 | /plɑːnt/ | Động từ | trồng | ||
| protecttrang 33 | /prəˈtekt/ | Động từ | bảo vệ | ||
| proudtrang 34 | /praʊd/ | Tính từ | tự hào | ||
| providetrang 30 | /prəˈvaɪd/ | Động từ | cung cấp | ||
| rural areatrang 30 | /ˈrʊərəl ˈeəriə/ | Danh từ | vùng nông thôn | ||
| skilltrang 35 | /skɪl/ | Danh từ | kỹ năng | ||
| teenagertrang 31 | /ˈtiːneɪdʒə/ | Danh từ | thiếu niên | ||
| tutortrang 30 | /ˈtjuːtə/ | Động từ | dạy kèm | ||
| volunteertrang 30 | /ˌvɒlənˈtɪə/ | Danh từ | tình nguyện viên | ||
| watertrang 30 | /ˈwɔːtə/ | Động từ | tưới nước | ||
| pick uptrang 30 | /pɪk ʌp/ | Động từ | nhặt lên | ||
![]() | littertrang 30 | /ˈlɪtə/ | Danh từ | rác vứt bừa bãi | |
| used paper for notebookstrang 30 | /juːzd ˈpeɪpə fə ˈnəʊtbʊks/ | Cụm từ | giấy cũ để đổi lấy vở |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 7 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Mẫu câu
What did you do to help your community last summer, Mark?
We planted some trees in the schoolyard and picked up a lot of rubbish along the nearby roads.
Câu ví dụ
We played a board game after dinner.
Chúng tôi chơi một trò chơi trên bàn sau bữa tối.
Our class joined a clean-up activity at the park.
Lớp tôi tham gia hoạt động dọn vệ sinh ở công viên.
We collect plastic bottles for recycling.
Chúng tôi thu gom chai nhựa để tái chế.
Our community planted trees near the lake.
Cộng đồng chúng tôi trồng cây gần hồ.
Community service teaches us to help others.
Hoạt động phục vụ cộng đồng dạy chúng tôi giúp đỡ người khác.
Children develop new skills when they volunteer.
Trẻ em phát triển kỹ năng mới khi làm tình nguyện.
We donate old books to the school library.
Chúng tôi quyên góp sách cũ cho thư viện trường.
The volunteers help elderly people carry bags.
Các tình nguyện viên giúp người cao tuổi xách túi.
Students exchange books at the school fair.
Học sinh trao đổi sách tại hội chợ trường.
The flooded village needs clean water.
Ngôi làng bị ngập lụt cần nước sạch.
The group prepares meals for homeless people.
Nhóm chuẩn bị bữa ăn cho người vô gia cư.
A mountainous village may be far from a hospital.
Một ngôi làng miền núi có thể cách xa bệnh viện.
My aunt works in nursing at a big hospital.
Dì tôi làm nghề điều dưỡng ở một bệnh viện lớn.
The students visited a nursing home on Sunday.
Các học sinh đến thăm viện dưỡng lão vào Chủ nhật.
We sent books to an orphanage.
Chúng tôi gửi sách đến một trại trẻ mồ côi.
We plant trees in the schoolyard.
Chúng tôi trồng cây trong sân trường.
We must protect the river from rubbish.
Chúng ta phải bảo vệ dòng sông khỏi rác.
I am proud of our volunteer team.
Tôi tự hào về đội tình nguyện của mình.
The centre provides free meals for children.
Trung tâm cung cấp bữa ăn miễn phí cho trẻ em.
Our club visited a school in a rural area.
Câu lạc bộ chúng tôi đến thăm một trường ở vùng nông thôn.
Cooking is a very useful skill for teenagers.
Nấu ăn là một kỹ năng rất hữu ích cho thanh thiếu niên.
Every teenager can help the community.
Mỗi thiếu niên đều có thể giúp cộng đồng.
Older students tutor younger children in maths.
Học sinh lớn dạy kèm toán cho các em nhỏ.
A volunteer helped us clean the beach.
Một tình nguyện viên giúp chúng tôi dọn bãi biển.
We water the young trees every morning.
Chúng tôi tưới những cây non mỗi sáng.
Please pick up the litter near the gate.
Hãy nhặt rác gần cổng.
There is litter beside the river.
Có rác vứt bừa bãi bên bờ sông.
Children exchange used paper for notebooks at the fair.
Các em đổi giấy cũ lấy vở tại hội chợ.
Chú ý phát âm
board game /ˈbɔːd ɡeɪm/
clean-up activity /ˈkliːn ʌp ækˈtɪvəti/
collect /kəˈlekt/
community /kəˈmjuːnəti/
community service /kəˈmjuːnəti ˈsɜːvɪs/
develop /dɪˈveləp/
donate /dəʊˈneɪt/
elderly /ˈeldəli/
exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/
flooded /ˈflʌdɪd/
homeless /ˈhəʊmləs/
mountainous /ˈmaʊntənəs/
nursing /ˈnɜːsɪŋ/
nursing home /ˈnɜːsɪŋ həʊm/
orphanage /ˈɔːfənɪdʒ/
plant /plɑːnt/
protect /prəˈtekt/
proud /praʊd/
provide /prəˈvaɪd/
rural area /ˈrʊərəl ˈeəriə/
skill /skɪl/
teenager /ˈtiːneɪdʒə/
tutor /ˈtjuːtə/
volunteer /ˌvɒlənˈtɪə/
water /ˈwɔːtə/
pick up /pɪk ʌp/
litter /ˈlɪtə/
used paper for notebooks /juːzd ˈpeɪpə fə ˈnəʊtbʊks/
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. “board game” nghĩa là gì?
trò chơi trên bàn
2. “clean-up activity” nghĩa là gì?
hoạt động dọn vệ sinh
3. “collect” nghĩa là gì?
thu gom
4. “community” nghĩa là gì?
cộng đồng
5. “community service” nghĩa là gì?
hoạt động phục vụ cộng đồng
Gợi ý cách tự ôn
Unit này nhiều từ, bạn không cần học hết trong một lượt. Chia thành từng nhóm 8–10 từ: nghe cách đọc, nhìn phiên âm rồi đọc to theo. Đọc câu ví dụ để thấy từ được dùng thế nào, rồi thử tự đặt một câu. Sang tab Chơi để kiểm tra; từ nào còn nhầm thì nghe lại và ôn trước khi học nhóm mới. Trước bài kiểm tra, làm phần Tự kiểm tra và xem lại danh sách một lượt. Có thể in thẻ để ôn khi không dùng điện thoại.
Unit 3 · Community Service
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa



Tiếng Anh 7 Global Success · Unit 3
Community Service
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| board game | /ˈbɔːd ɡeɪm/ | trò chơi trên bàn |
| clean-up activity | /ˈkliːn ʌp ækˈtɪvəti/ | hoạt động dọn vệ sinh |
| collect | /kəˈlekt/ | thu gom |
| community | /kəˈmjuːnəti/ | cộng đồng |
| community service | /kəˈmjuːnəti ˈsɜːvɪs/ | hoạt động phục vụ cộng đồng |
| develop | /dɪˈveləp/ | phát triển |
| donate | /dəʊˈneɪt/ | quyên góp |
| elderly | /ˈeldəli/ | cao tuổi |
| exchange | /ɪksˈtʃeɪndʒ/ | trao đổi |
| flooded | /ˈflʌdɪd/ | bị ngập lụt |
| homeless | /ˈhəʊmləs/ | vô gia cư |
| mountainous | /ˈmaʊntənəs/ | thuộc vùng núi |
| nursing | /ˈnɜːsɪŋ/ | việc chăm sóc, điều dưỡng |
| nursing home | /ˈnɜːsɪŋ həʊm/ | viện dưỡng lão |
| orphanage | /ˈɔːfənɪdʒ/ | trại trẻ mồ côi |
| plant | /plɑːnt/ | trồng |
| protect | /prəˈtekt/ | bảo vệ |
| proud | /praʊd/ | tự hào |
| provide | /prəˈvaɪd/ | cung cấp |
| rural area | /ˈrʊərəl ˈeəriə/ | vùng nông thôn |
| skill | /skɪl/ | kỹ năng |
| teenager | /ˈtiːneɪdʒə/ | thiếu niên |
| tutor | /ˈtjuːtə/ | dạy kèm |
| volunteer | /ˌvɒlənˈtɪə/ | tình nguyện viên |
| water | /ˈwɔːtə/ | tưới nước |
| pick up | /pɪk ʌp/ | nhặt lên |
| litter | /ˈlɪtə/ | rác vứt bừa bãi |
| used paper for notebooks | /juːzd ˈpeɪpə fə ˈnəʊtbʊks/ | giấy cũ để đổi lấy vở |
Study With Ping · www.studywithping.com