GLOBAL SUCCESS · LỚP 7 · HỌC KÌ 1

Ôn từ vựng tiếng Anh lớp 7 học kì 1

Học kì 1 của sách Tiếng Anh 7 Global Success gồm Unit 1–6: 161 từ và 16 mẫu câu. Trang này gom đủ vào một chỗ để bạn ôn trước bài kiểm tra: học thẻ, chơi trộn các Unit rồi in danh sách từ.

Unit 1–6161 từ16 mẫu câu

Nghe, xem nghĩa, nhớ từ

1 / 161

Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.

01 · TỪ VỰNG VÀ MẪU CÂU

Từ vựng học kì 1 theo từng Unit

Unit 1: Hobbies

25 từ · Glossary · trang 8–14; A CLOSER LOOK 1 · Vocabulary · trang 10
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
belong totrang 14/bɪˈlɒŋ tuː/Động từthuộc về
benefittrang 14/ˈbenɪfɪt/Danh từlợi ích
bug — con bọbugtrang 14/bʌɡ/Danh từcon bọ
cardboard — bìa các tôngcardboardtrang 8/ˈkɑːdbɔːd/Danh từbìa các tông
dollhousetrang 8/ˈdɒlhaʊs/Danh từnhà búp bê
gardening — việc làm vườngardeningtrang 9/ˈɡɑːdnɪŋ/Danh từviệc làm vườn
gluetrang 8/ɡluː/Danh từkeo dán
horse riding — môn cưỡi ngựahorse ridingtrang 8/ˈhɔːs ˌraɪdɪŋ/Danh từmôn cưỡi ngựa
insect — côn trùnginsecttrang 14/ˈɪnsekt/Danh từcôn trùng
jogging — việc chạy bộjoggingtrang 10/ˈdʒɒɡɪŋ/Danh từviệc chạy bộ
making modelstrang 9/ˈmeɪkɪŋ ˈmɒdlz/Cụm từviệc làm mô hình
maturitytrang 14/məˈtʃʊərəti/Danh từsự trưởng thành
patienttrang 14/ˈpeɪʃnt/Tính từkiên nhẫn
populartrang 9/ˈpɒpjələ/Tính từđược nhiều người yêu thích
responsibilitytrang 14/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/Danh từtrách nhiệm
set — lặn (mặt trời)settrang 12/set/Động từlặn (mặt trời)
stresstrang 14/stres/Danh từsự căng thẳng
take ontrang 14/teɪk ɒn/Động từđảm nhận thêm
unusualtrang 8/ʌnˈjuːʒuəl/Tính từkhác thường
valuabletrang 14/ˈvæljuəbl/Tính từquý giá
yoga — môn yogayogatrang 10/ˈjəʊɡə/Danh từmôn yoga
dollstrang 10/dɒlz/Danh từnhững con búp bê
coins — những đồng xucoinstrang 10/kɔɪnz/Danh từnhững đồng xu
judo — môn võ judojudotrang 10/ˈdʒuːdəʊ/Danh từmôn võ judo
swimming — môn bơi lộiswimmingtrang 10/ˈswɪmɪŋ/Danh từmôn bơi lội

Mẫu câu

  • She goes swimming three times a week.
  • Do you like reading books?

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 1 →

Unit 2: Healthy Living

25 từ · Glossary · trang 20–26; A CLOSER LOOK 1 · Vocabulary · trang 20
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
acnetrang 23/ˈækni/Danh từmụn trứng cá
affecttrang 20/əˈfekt/Động từảnh hưởng đến
avoidtrang 26/əˈvɔɪd/Động từtránh
chappedtrang 20/tʃæpt/Tính từnứt nẻ
dimtrang 20/dɪm/Tính từmờ, thiếu sáng
diseasetrang 23/dɪˈziːz/Danh từbệnh
eyedropstrang 22/ˈaɪdrɒps/Danh từthuốc nhỏ mắt
fattrang 22/fæt/Danh từchất béo
fittrang 20/fɪt/Tính từkhỏe mạnh, cân đối
healthtrang 26/helθ/Danh từsức khỏe
healthytrang 26/ˈhelθi/Tính từlành mạnh, tốt cho sức khỏe
indoortrang 26/ˈɪndɔː/Tính từtrong nhà
lip balmtrang 20/ˈlɪp bɑːm/Danh từson dưỡng môi
pimpletrang 21/ˈpɪmpl/Danh từnốt mụn
poptrang 23/pɒp/Động từnặn (mụn)
proteintrang 22/ˈprəʊtiːn/Danh từchất đạm
skin conditiontrang 20/ˈskɪn kənˌdɪʃn/Danh từtình trạng da
soybean — hạt đậu nànhsoybeantrang 22/ˈsɔɪbiːn/Danh từhạt đậu nành
sunburntrang 20/ˈsʌnbɜːn/Danh từsự cháy nắng
tofutrang 20/ˈtəʊfuː/Danh từđậu phụ
virus — vi rútvirustrang 25/ˈvaɪrəs/Danh từvi rút
vitamintrang 22/ˈvɪtəmɪn/Danh từvitamin
coloured vegetablestrang 20/ˈkʌləd ˈvedʒtəblz/Danh từrau củ nhiều màu sắc
red spotstrang 20/red spɒts/Danh từnhững đốm đỏ
soft drinks — nước ngọtsoft drinkstrang 20/sɒft drɪŋks/Danh từnước ngọt

Mẫu câu

  • I read science books every weekend.
  • You can use eyedrops.

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 2 →

Unit 3: Community Service

28 từ · Glossary · trang 28–35; A CLOSER LOOK 1 · Vocabulary · trang 30
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
board game — trò chơi trên bànboard gametrang 28/ˈbɔːd ɡeɪm/Danh từtrò chơi trên bàn
clean-up activity — hoạt động dọn vệ sinhclean-up activitytrang 33/ˈkliːn ʌp ækˈtɪvəti/Danh từhoạt động dọn vệ sinh
collecttrang 30/kəˈlekt/Động từthu gom
communitytrang 32/kəˈmjuːnəti/Danh từcộng đồng
community servicetrang 34/kəˈmjuːnəti ˈsɜːvɪs/Danh từhoạt động phục vụ cộng đồng
developtrang 34/dɪˈveləp/Động từphát triển
donatetrang 30/dəʊˈneɪt/Động từquyên góp
elderlytrang 30/ˈeldəli/Tính từcao tuổi
exchangetrang 30/ɪksˈtʃeɪndʒ/Động từtrao đổi
floodedtrang 32/ˈflʌdɪd/Tính từbị ngập lụt
homelesstrang 29/ˈhəʊmləs/Tính từvô gia cư
mountainoustrang 32/ˈmaʊntənəs/Tính từthuộc vùng núi
nursingtrang 33/ˈnɜːsɪŋ/Danh từviệc chăm sóc, điều dưỡng
nursing hometrang 33/ˈnɜːsɪŋ həʊm/Danh từviện dưỡng lão
orphanagetrang 31/ˈɔːfənɪdʒ/Danh từtrại trẻ mồ côi
planttrang 31/plɑːnt/Động từtrồng
protecttrang 33/prəˈtekt/Động từbảo vệ
proudtrang 34/praʊd/Tính từtự hào
providetrang 30/prəˈvaɪd/Động từcung cấp
rural areatrang 30/ˈrʊərəl ˈeəriə/Danh từvùng nông thôn
skilltrang 35/skɪl/Danh từkỹ năng
teenagertrang 31/ˈtiːneɪdʒə/Danh từthiếu niên
tutortrang 30/ˈtjuːtə/Động từdạy kèm
volunteertrang 30/ˌvɒlənˈtɪə/Danh từtình nguyện viên
watertrang 30/ˈwɔːtə/Động từtưới nước
pick uptrang 30/pɪk ʌp/Động từnhặt lên
litter — rác vứt bừa bãilittertrang 30/ˈlɪtə/Danh từrác vứt bừa bãi
used paper for notebookstrang 30/juːzd ˈpeɪpə fə ˈnəʊtbʊks/Cụm từgiấy cũ để đổi lấy vở

Mẫu câu

  • Sounds like great work!
  • What did you do to help your community last summer, Mark?
  • We planted some trees in the schoolyard and picked up a lot of rubbish along the nearby roads.

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 3 →

Unit 4: Music and Arts

27 từ · Glossary · trang 41–48; A CLOSER LOOK 1 · Vocabulary · trang 42
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
anthemtrang 45/ˈænθəm/Danh từbài quốc ca
charactertrang 44/ˈkærəktə/Danh từnhân vật
composetrang 42/kəmˈpəʊz/Động từsáng tác nhạc
composertrang 42/kəmˈpəʊzə/Danh từnhà soạn nhạc
concert — buổi hòa nhạcconcerttrang 42/ˈkɒnsət/Danh từbuổi hòa nhạc
controltrang 46/kənˈtrəʊl/Động từđiều khiển
country musictrang 43/ˈkʌntri ˈmjuːzɪk/Danh từnhạc đồng quê
exhibition — cuộc triển lãmexhibitiontrang 48/ˌeksɪˈbɪʃn/Danh từcuộc triển lãm
folk musictrang 45/fəʊk ˈmjuːzɪk/Danh từnhạc dân gian
gallery — phòng trưng bày tranhgallerytrang 42/ˈɡæləri/Danh từphòng trưng bày tranh
musical instrumenttrang 41/ˈmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/Danh từnhạc cụ
originatetrang 45/əˈrɪdʒɪneɪt/Động từbắt nguồn
performtrang 42/pəˈfɔːm/Động từbiểu diễn
performancetrang 46/pəˈfɔːməns/Danh từbuổi biểu diễn
photography — nghệ thuật nhiếp ảnhphotographytrang 42/fəˈtɒɡrəfi/Danh từnghệ thuật nhiếp ảnh
portraittrang 42/ˈpɔːtreɪt/Danh từbức chân dung
prefertrang 45/prɪˈfɜː/Động từthích hơn
puppettrang 41/ˈpʌpɪt/Danh từcon rối
sculpture — tác phẩm điêu khắcsculpturetrang 48/ˈskʌlptʃə/Danh từtác phẩm điêu khắc
water puppetrytrang 45/ˈwɔːtə ˈpʌpɪtri/Danh từmúa rối nước
art gallerytrang 42/ɑːt ˈɡæləri/Danh từphòng trưng bày nghệ thuật
concert halltrang 42/ˈkɒnsət hɔːl/Danh từphòng hòa nhạc
musiciantrang 42/mjuˈzɪʃn/Danh từnhạc sĩ
actress — nữ diễn viênactresstrang 42/ˈæktrəs/Danh từnữ diễn viên
paintertrang 42/ˈpeɪntə/Danh từhọa sĩ
artist — nghệ sĩartisttrang 42/ˈɑːtɪst/Danh từnghệ sĩ
puppet theatretrang 42/ˈpʌpɪt ˈθɪətə/Danh từnhà hát múa rối

Mẫu câu

  • Classical music is not as exciting as rock.
  • Painting portraits is different from painting landscapes.
  • Which do you prefer, pop or folk music?

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 4 →

Unit 5: Food and Drink

31 từ · A CLOSER LOOK 1 · Vocabulary · trang 52; Glossary · trang 50–56
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
beef — thịt bòbeeftrang 52/biːf/Danh từthịt bò
butter — bơbuttertrang 52/ˈbʌtə/Danh từbơ
dishtrang 52/dɪʃ/Danh từmón ăn
eeltrang 55/iːl/Danh từcon lươn
flourtrang 52/ˈflaʊə/Danh từbột mì
friedtrang 50/fraɪd/Tính từđược chiên, rán
green tea — trà xanhgreen teatrang 50/ˌɡriːn ˈtiː/Danh từtrà xanh
ingredienttrang 52/ɪnˈɡriːdiənt/Danh từnguyên liệu
juice — nước épjuicetrang 51/dʒuːs/Danh từnước ép
lemonade — nước chanhlemonadetrang 50/ˌleməˈneɪd/Danh từnước chanh
mineral watertrang 50/ˈmɪnərəl ˈwɔːtə/Danh từnước khoáng
noodles — mì sợinoodlestrang 56/ˈnuːdlz/Danh từmì sợi
omelettetrang 52/ˈɒmlət/Danh từtrứng tráng
onion — củ hànhoniontrang 52/ˈʌnjən/Danh từcủ hành
pancake — bánh kếppancaketrang 52/ˈpænkeɪk/Danh từbánh kếp
peppertrang 52/ˈpepə/Danh từhạt tiêu
pie — bánh nướng nhânpietrang 52/paɪ/Danh từbánh nướng nhân
porktrang 50/pɔːk/Danh từthịt lợn
recipetrang 52/ˈresəpi/Danh từcông thức nấu ăn
roasttrang 50/rəʊst/Tính từđược quay, nướng
salt — muốisalttrang 52/sɔːlt/Danh từmuối
saucetrang 50/sɔːs/Danh từnước xốt
shrimp — con tômshrimptrang 50/ʃrɪmp/Danh từcon tôm
soup — súp, canhsouptrang 50/suːp/Danh từsúp, canh
spring rollstrang 52/sprɪŋ rəʊlz/Danh từnem rán
tablespoontrang 52/ˈteɪblspuːn/Danh từthìa canh
teaspoontrang 52/ˈtiːspuːn/Danh từthìa cà phê
toast — bánh mì nướngtoasttrang 55/təʊst/Danh từbánh mì nướng
sugartrang 52/ˈʃʊɡə/Danh từđường
milk — sữamilktrang 52/mɪlk/Danh từsữa
apple pietrang 52/ˈæpl paɪ/Danh từbánh táo nướng

Mẫu câu

  • I need some apples for this recipe.
  • There is some orange juice in the glass.
  • How much is a bottle of mineral water?

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 5 →

Unit 6: A Visit to a School

25 từ · Glossary · trang 60–137; A CLOSER LOOK 1 · Vocabulary · trang 62
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
celebrate — kỷ niệm, tổ chức mừngcelebratetrang 63/ˈselɪbreɪt/Động từkỷ niệm, tổ chức mừng
entrance examtrang 66/ˈentrəns ɪɡˌzæm/Danh từkỳ thi đầu vào
equipmenttrang 68/ɪˈkwɪpmənt/Danh từthiết bị
extratrang 65/ˈekstrə/Tính từthêm, bổ sung
facilitytrang 62/fəˈsɪləti/Danh từcơ sở vật chất, tiện nghi
giftedtrang 62/ˈɡɪftɪd/Tính từcó năng khiếu
laboratory — phòng thí nghiệmlaboratorytrang 65/ləˈbɒrətri/Danh từphòng thí nghiệm
lower secondary schooltrang 60/ˈləʊə ˈsekəndri skuːl/Danh từtrường trung học cơ sở
midtermtrang 62/ˌmɪdˈtɜːm/Danh từkỳ giữa học kỳ
opportunitytrang 137/ˌɒpəˈtjuːnəti/Danh từcơ hội
outdoortrang 62/ˈaʊtdɔː/Tính từngoài trời
privatetrang 68/ˈpraɪvət/Tính từtư thục
projector — máy chiếuprojectortrang 66/prəˈdʒektə/Danh từmáy chiếu
resourcetrang 65/rɪˈsɔːs/Danh từnguồn tài liệu, nguồn lực
royaltrang 66/ˈrɔɪəl/Tính từthuộc hoàng gia
servicetrang 68/ˈsɜːvɪs/Danh từdịch vụ
sharetrang 60/ʃeə/Động từchia sẻ
talentedtrang 68/ˈtæləntɪd/Tính từtài năng
well-knowntrang 66/ˌwel ˈnəʊn/Tính từnổi tiếng
entrance — lối vàoentrancetrang 62/ˈentrəns/Danh từlối vào
school — trường họcschooltrang 62/skuːl/Danh từtrường học
students — các học sinhstudentstrang 62/ˈstjuːdənts/Danh từcác học sinh
activitiestrang 62/ækˈtɪvətiz/Danh từcác hoạt động
examinationtrang 62/ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/Danh từkỳ thi
testtrang 62/test/Danh từbài kiểm tra

Mẫu câu

  • When does your school year start?
  • Can you tell me more?
  • I'm going to show them the school library.

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 6 →

Đối chiếu với sách Tiếng Anh 7 Global Success.

Tự kiểm tra

Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.

1. Unit 1: “belong to” nghĩa là gì?

thuộc về

2. Unit 2: từ nào có nghĩa là ảnh hưởng đến?

affect

3. Unit 3: “collect” nghĩa là gì?

thu gom

4. Unit 4: từ nào có nghĩa là nhà soạn nhạc?

composer

5. Unit 5: “flour” nghĩa là gì?

bột mì

6. Unit 6: từ nào có nghĩa là có năng khiếu?

gifted

Gợi ý ôn trong một tuần

Một tuần trước ngày kiểm tra, mỗi tối bạn ôn một hai Unit: đọc to danh sách từ kèm phiên âm, che cột nghĩa để tự nhớ lại, rồi chơi vài màn trộn bài. Từ nào chọn sai thì đánh dấu trên tờ in và ôn lại vào tối hôm sau. Hai tối cuối chỉ ôn các từ đã đánh dấu và tự đặt câu theo mẫu câu của từng Unit.