Ôn từ vựng tiếng Anh lớp 7 học kì 1
Học kì 1 của sách Tiếng Anh 7 Global Success gồm Unit 1–6: 161 từ và 16 mẫu câu. Trang này gom đủ vào một chỗ để bạn ôn trước bài kiểm tra: học thẻ, chơi trộn các Unit rồi in danh sách từ.
Nghe, xem nghĩa, nhớ từ
1 / 161Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút
thuộc về
1 / 161In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4. Danh sách xếp theo từng Unit: từ, phiên âm và nghĩa của cả học kì 1.
Thẻ cắt gấp có hình nằm ở trang của từng Unit.
Từ vựng học kì 1 theo từng Unit
Unit 1: Hobbies
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| belong totrang 14 | /bɪˈlɒŋ tuː/ | Động từ | thuộc về | ||
| benefittrang 14 | /ˈbenɪfɪt/ | Danh từ | lợi ích | ||
![]() | bugtrang 14 | /bʌɡ/ | Danh từ | con bọ | |
![]() | cardboardtrang 8 | /ˈkɑːdbɔːd/ | Danh từ | bìa các tông | |
| dollhousetrang 8 | /ˈdɒlhaʊs/ | Danh từ | nhà búp bê | ||
![]() | gardeningtrang 9 | /ˈɡɑːdnɪŋ/ | Danh từ | việc làm vườn | |
| gluetrang 8 | /ɡluː/ | Danh từ | keo dán | ||
![]() | horse ridingtrang 8 | /ˈhɔːs ˌraɪdɪŋ/ | Danh từ | môn cưỡi ngựa | |
![]() | insecttrang 14 | /ˈɪnsekt/ | Danh từ | côn trùng | |
![]() | joggingtrang 10 | /ˈdʒɒɡɪŋ/ | Danh từ | việc chạy bộ | |
| making modelstrang 9 | /ˈmeɪkɪŋ ˈmɒdlz/ | Cụm từ | việc làm mô hình | ||
| maturitytrang 14 | /məˈtʃʊərəti/ | Danh từ | sự trưởng thành | ||
| patienttrang 14 | /ˈpeɪʃnt/ | Tính từ | kiên nhẫn | ||
| populartrang 9 | /ˈpɒpjələ/ | Tính từ | được nhiều người yêu thích | ||
| responsibilitytrang 14 | /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ | Danh từ | trách nhiệm | ||
![]() | settrang 12 | /set/ | Động từ | lặn (mặt trời) | |
| stresstrang 14 | /stres/ | Danh từ | sự căng thẳng | ||
| take ontrang 14 | /teɪk ɒn/ | Động từ | đảm nhận thêm | ||
| unusualtrang 8 | /ʌnˈjuːʒuəl/ | Tính từ | khác thường | ||
| valuabletrang 14 | /ˈvæljuəbl/ | Tính từ | quý giá | ||
![]() | yogatrang 10 | /ˈjəʊɡə/ | Danh từ | môn yoga | |
| dollstrang 10 | /dɒlz/ | Danh từ | những con búp bê | ||
![]() | coinstrang 10 | /kɔɪnz/ | Danh từ | những đồng xu | |
![]() | judotrang 10 | /ˈdʒuːdəʊ/ | Danh từ | môn võ judo | |
![]() | swimmingtrang 10 | /ˈswɪmɪŋ/ | Danh từ | môn bơi lội |
Mẫu câu
- She goes swimming three times a week.
- Do you like reading books?
Unit 2: Healthy Living
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| acnetrang 23 | /ˈækni/ | Danh từ | mụn trứng cá | ||
| affecttrang 20 | /əˈfekt/ | Động từ | ảnh hưởng đến | ||
| avoidtrang 26 | /əˈvɔɪd/ | Động từ | tránh | ||
| chappedtrang 20 | /tʃæpt/ | Tính từ | nứt nẻ | ||
| dimtrang 20 | /dɪm/ | Tính từ | mờ, thiếu sáng | ||
| diseasetrang 23 | /dɪˈziːz/ | Danh từ | bệnh | ||
| eyedropstrang 22 | /ˈaɪdrɒps/ | Danh từ | thuốc nhỏ mắt | ||
| fattrang 22 | /fæt/ | Danh từ | chất béo | ||
| fittrang 20 | /fɪt/ | Tính từ | khỏe mạnh, cân đối | ||
| healthtrang 26 | /helθ/ | Danh từ | sức khỏe | ||
| healthytrang 26 | /ˈhelθi/ | Tính từ | lành mạnh, tốt cho sức khỏe | ||
| indoortrang 26 | /ˈɪndɔː/ | Tính từ | trong nhà | ||
| lip balmtrang 20 | /ˈlɪp bɑːm/ | Danh từ | son dưỡng môi | ||
| pimpletrang 21 | /ˈpɪmpl/ | Danh từ | nốt mụn | ||
| poptrang 23 | /pɒp/ | Động từ | nặn (mụn) | ||
| proteintrang 22 | /ˈprəʊtiːn/ | Danh từ | chất đạm | ||
| skin conditiontrang 20 | /ˈskɪn kənˌdɪʃn/ | Danh từ | tình trạng da | ||
![]() | soybeantrang 22 | /ˈsɔɪbiːn/ | Danh từ | hạt đậu nành | |
| sunburntrang 20 | /ˈsʌnbɜːn/ | Danh từ | sự cháy nắng | ||
| tofutrang 20 | /ˈtəʊfuː/ | Danh từ | đậu phụ | ||
![]() | virustrang 25 | /ˈvaɪrəs/ | Danh từ | vi rút | |
| vitamintrang 22 | /ˈvɪtəmɪn/ | Danh từ | vitamin | ||
| coloured vegetablestrang 20 | /ˈkʌləd ˈvedʒtəblz/ | Danh từ | rau củ nhiều màu sắc | ||
| red spotstrang 20 | /red spɒts/ | Danh từ | những đốm đỏ | ||
![]() | soft drinkstrang 20 | /sɒft drɪŋks/ | Danh từ | nước ngọt |
Mẫu câu
- I read science books every weekend.
- You can use eyedrops.
Unit 3: Community Service
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | board gametrang 28 | /ˈbɔːd ɡeɪm/ | Danh từ | trò chơi trên bàn | |
![]() | clean-up activitytrang 33 | /ˈkliːn ʌp ækˈtɪvəti/ | Danh từ | hoạt động dọn vệ sinh | |
| collecttrang 30 | /kəˈlekt/ | Động từ | thu gom | ||
| communitytrang 32 | /kəˈmjuːnəti/ | Danh từ | cộng đồng | ||
| community servicetrang 34 | /kəˈmjuːnəti ˈsɜːvɪs/ | Danh từ | hoạt động phục vụ cộng đồng | ||
| developtrang 34 | /dɪˈveləp/ | Động từ | phát triển | ||
| donatetrang 30 | /dəʊˈneɪt/ | Động từ | quyên góp | ||
| elderlytrang 30 | /ˈeldəli/ | Tính từ | cao tuổi | ||
| exchangetrang 30 | /ɪksˈtʃeɪndʒ/ | Động từ | trao đổi | ||
| floodedtrang 32 | /ˈflʌdɪd/ | Tính từ | bị ngập lụt | ||
| homelesstrang 29 | /ˈhəʊmləs/ | Tính từ | vô gia cư | ||
| mountainoustrang 32 | /ˈmaʊntənəs/ | Tính từ | thuộc vùng núi | ||
| nursingtrang 33 | /ˈnɜːsɪŋ/ | Danh từ | việc chăm sóc, điều dưỡng | ||
| nursing hometrang 33 | /ˈnɜːsɪŋ həʊm/ | Danh từ | viện dưỡng lão | ||
| orphanagetrang 31 | /ˈɔːfənɪdʒ/ | Danh từ | trại trẻ mồ côi | ||
| planttrang 31 | /plɑːnt/ | Động từ | trồng | ||
| protecttrang 33 | /prəˈtekt/ | Động từ | bảo vệ | ||
| proudtrang 34 | /praʊd/ | Tính từ | tự hào | ||
| providetrang 30 | /prəˈvaɪd/ | Động từ | cung cấp | ||
| rural areatrang 30 | /ˈrʊərəl ˈeəriə/ | Danh từ | vùng nông thôn | ||
| skilltrang 35 | /skɪl/ | Danh từ | kỹ năng | ||
| teenagertrang 31 | /ˈtiːneɪdʒə/ | Danh từ | thiếu niên | ||
| tutortrang 30 | /ˈtjuːtə/ | Động từ | dạy kèm | ||
| volunteertrang 30 | /ˌvɒlənˈtɪə/ | Danh từ | tình nguyện viên | ||
| watertrang 30 | /ˈwɔːtə/ | Động từ | tưới nước | ||
| pick uptrang 30 | /pɪk ʌp/ | Động từ | nhặt lên | ||
![]() | littertrang 30 | /ˈlɪtə/ | Danh từ | rác vứt bừa bãi | |
| used paper for notebookstrang 30 | /juːzd ˈpeɪpə fə ˈnəʊtbʊks/ | Cụm từ | giấy cũ để đổi lấy vở |
Mẫu câu
- Sounds like great work!
- What did you do to help your community last summer, Mark?
- We planted some trees in the schoolyard and picked up a lot of rubbish along the nearby roads.
Unit 4: Music and Arts
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| anthemtrang 45 | /ˈænθəm/ | Danh từ | bài quốc ca | ||
| charactertrang 44 | /ˈkærəktə/ | Danh từ | nhân vật | ||
| composetrang 42 | /kəmˈpəʊz/ | Động từ | sáng tác nhạc | ||
| composertrang 42 | /kəmˈpəʊzə/ | Danh từ | nhà soạn nhạc | ||
![]() | concerttrang 42 | /ˈkɒnsət/ | Danh từ | buổi hòa nhạc | |
| controltrang 46 | /kənˈtrəʊl/ | Động từ | điều khiển | ||
| country musictrang 43 | /ˈkʌntri ˈmjuːzɪk/ | Danh từ | nhạc đồng quê | ||
![]() | exhibitiontrang 48 | /ˌeksɪˈbɪʃn/ | Danh từ | cuộc triển lãm | |
| folk musictrang 45 | /fəʊk ˈmjuːzɪk/ | Danh từ | nhạc dân gian | ||
![]() | gallerytrang 42 | /ˈɡæləri/ | Danh từ | phòng trưng bày tranh | |
| musical instrumenttrang 41 | /ˈmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/ | Danh từ | nhạc cụ | ||
| originatetrang 45 | /əˈrɪdʒɪneɪt/ | Động từ | bắt nguồn | ||
| performtrang 42 | /pəˈfɔːm/ | Động từ | biểu diễn | ||
| performancetrang 46 | /pəˈfɔːməns/ | Danh từ | buổi biểu diễn | ||
![]() | photographytrang 42 | /fəˈtɒɡrəfi/ | Danh từ | nghệ thuật nhiếp ảnh | |
| portraittrang 42 | /ˈpɔːtreɪt/ | Danh từ | bức chân dung | ||
| prefertrang 45 | /prɪˈfɜː/ | Động từ | thích hơn | ||
| puppettrang 41 | /ˈpʌpɪt/ | Danh từ | con rối | ||
![]() | sculpturetrang 48 | /ˈskʌlptʃə/ | Danh từ | tác phẩm điêu khắc | |
| water puppetrytrang 45 | /ˈwɔːtə ˈpʌpɪtri/ | Danh từ | múa rối nước | ||
| art gallerytrang 42 | /ɑːt ˈɡæləri/ | Danh từ | phòng trưng bày nghệ thuật | ||
| concert halltrang 42 | /ˈkɒnsət hɔːl/ | Danh từ | phòng hòa nhạc | ||
| musiciantrang 42 | /mjuˈzɪʃn/ | Danh từ | nhạc sĩ | ||
![]() | actresstrang 42 | /ˈæktrəs/ | Danh từ | nữ diễn viên | |
| paintertrang 42 | /ˈpeɪntə/ | Danh từ | họa sĩ | ||
![]() | artisttrang 42 | /ˈɑːtɪst/ | Danh từ | nghệ sĩ | |
| puppet theatretrang 42 | /ˈpʌpɪt ˈθɪətə/ | Danh từ | nhà hát múa rối |
Mẫu câu
- Classical music is not as exciting as rock.
- Painting portraits is different from painting landscapes.
- Which do you prefer, pop or folk music?
Unit 5: Food and Drink
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | beeftrang 52 | /biːf/ | Danh từ | thịt bò | |
![]() | buttertrang 52 | /ˈbʌtə/ | Danh từ | bơ | |
| dishtrang 52 | /dɪʃ/ | Danh từ | món ăn | ||
| eeltrang 55 | /iːl/ | Danh từ | con lươn | ||
| flourtrang 52 | /ˈflaʊə/ | Danh từ | bột mì | ||
| friedtrang 50 | /fraɪd/ | Tính từ | được chiên, rán | ||
![]() | green teatrang 50 | /ˌɡriːn ˈtiː/ | Danh từ | trà xanh | |
| ingredienttrang 52 | /ɪnˈɡriːdiənt/ | Danh từ | nguyên liệu | ||
![]() | juicetrang 51 | /dʒuːs/ | Danh từ | nước ép | |
![]() | lemonadetrang 50 | /ˌleməˈneɪd/ | Danh từ | nước chanh | |
| mineral watertrang 50 | /ˈmɪnərəl ˈwɔːtə/ | Danh từ | nước khoáng | ||
![]() | noodlestrang 56 | /ˈnuːdlz/ | Danh từ | mì sợi | |
| omelettetrang 52 | /ˈɒmlət/ | Danh từ | trứng tráng | ||
![]() | oniontrang 52 | /ˈʌnjən/ | Danh từ | củ hành | |
![]() | pancaketrang 52 | /ˈpænkeɪk/ | Danh từ | bánh kếp | |
| peppertrang 52 | /ˈpepə/ | Danh từ | hạt tiêu | ||
![]() | pietrang 52 | /paɪ/ | Danh từ | bánh nướng nhân | |
| porktrang 50 | /pɔːk/ | Danh từ | thịt lợn | ||
| recipetrang 52 | /ˈresəpi/ | Danh từ | công thức nấu ăn | ||
| roasttrang 50 | /rəʊst/ | Tính từ | được quay, nướng | ||
![]() | salttrang 52 | /sɔːlt/ | Danh từ | muối | |
| saucetrang 50 | /sɔːs/ | Danh từ | nước xốt | ||
![]() | shrimptrang 50 | /ʃrɪmp/ | Danh từ | con tôm | |
![]() | souptrang 50 | /suːp/ | Danh từ | súp, canh | |
| spring rollstrang 52 | /sprɪŋ rəʊlz/ | Danh từ | nem rán | ||
| tablespoontrang 52 | /ˈteɪblspuːn/ | Danh từ | thìa canh | ||
| teaspoontrang 52 | /ˈtiːspuːn/ | Danh từ | thìa cà phê | ||
![]() | toasttrang 55 | /təʊst/ | Danh từ | bánh mì nướng | |
| sugartrang 52 | /ˈʃʊɡə/ | Danh từ | đường | ||
![]() | milktrang 52 | /mɪlk/ | Danh từ | sữa | |
| apple pietrang 52 | /ˈæpl paɪ/ | Danh từ | bánh táo nướng |
Mẫu câu
- I need some apples for this recipe.
- There is some orange juice in the glass.
- How much is a bottle of mineral water?
Unit 6: A Visit to a School
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | celebratetrang 63 | /ˈselɪbreɪt/ | Động từ | kỷ niệm, tổ chức mừng | |
| entrance examtrang 66 | /ˈentrəns ɪɡˌzæm/ | Danh từ | kỳ thi đầu vào | ||
| equipmenttrang 68 | /ɪˈkwɪpmənt/ | Danh từ | thiết bị | ||
| extratrang 65 | /ˈekstrə/ | Tính từ | thêm, bổ sung | ||
| facilitytrang 62 | /fəˈsɪləti/ | Danh từ | cơ sở vật chất, tiện nghi | ||
| giftedtrang 62 | /ˈɡɪftɪd/ | Tính từ | có năng khiếu | ||
![]() | laboratorytrang 65 | /ləˈbɒrətri/ | Danh từ | phòng thí nghiệm | |
| lower secondary schooltrang 60 | /ˈləʊə ˈsekəndri skuːl/ | Danh từ | trường trung học cơ sở | ||
| midtermtrang 62 | /ˌmɪdˈtɜːm/ | Danh từ | kỳ giữa học kỳ | ||
| opportunitytrang 137 | /ˌɒpəˈtjuːnəti/ | Danh từ | cơ hội | ||
| outdoortrang 62 | /ˈaʊtdɔː/ | Tính từ | ngoài trời | ||
| privatetrang 68 | /ˈpraɪvət/ | Tính từ | tư thục | ||
![]() | projectortrang 66 | /prəˈdʒektə/ | Danh từ | máy chiếu | |
| resourcetrang 65 | /rɪˈsɔːs/ | Danh từ | nguồn tài liệu, nguồn lực | ||
| royaltrang 66 | /ˈrɔɪəl/ | Tính từ | thuộc hoàng gia | ||
| servicetrang 68 | /ˈsɜːvɪs/ | Danh từ | dịch vụ | ||
| sharetrang 60 | /ʃeə/ | Động từ | chia sẻ | ||
| talentedtrang 68 | /ˈtæləntɪd/ | Tính từ | tài năng | ||
| well-knowntrang 66 | /ˌwel ˈnəʊn/ | Tính từ | nổi tiếng | ||
![]() | entrancetrang 62 | /ˈentrəns/ | Danh từ | lối vào | |
![]() | schooltrang 62 | /skuːl/ | Danh từ | trường học | |
![]() | studentstrang 62 | /ˈstjuːdənts/ | Danh từ | các học sinh | |
| activitiestrang 62 | /ækˈtɪvətiz/ | Danh từ | các hoạt động | ||
| examinationtrang 62 | /ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/ | Danh từ | kỳ thi | ||
| testtrang 62 | /test/ | Danh từ | bài kiểm tra |
Mẫu câu
- When does your school year start?
- Can you tell me more?
- I'm going to show them the school library.
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 7 Global Success.
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. Unit 1: “belong to” nghĩa là gì?
thuộc về
2. Unit 2: từ nào có nghĩa là ảnh hưởng đến?
affect
3. Unit 3: “collect” nghĩa là gì?
thu gom
4. Unit 4: từ nào có nghĩa là nhà soạn nhạc?
composer
5. Unit 5: “flour” nghĩa là gì?
bột mì
6. Unit 6: từ nào có nghĩa là có năng khiếu?
gifted
Gợi ý ôn trong một tuần
Một tuần trước ngày kiểm tra, mỗi tối bạn ôn một hai Unit: đọc to danh sách từ kèm phiên âm, che cột nghĩa để tự nhớ lại, rồi chơi vài màn trộn bài. Từ nào chọn sai thì đánh dấu trên tờ in và ôn lại vào tối hôm sau. Hai tối cuối chỉ ôn các từ đã đánh dấu và tự đặt câu theo mẫu câu của từng Unit.
Tiếng Anh 7 Global Success · Học kì 1
Unit 1–6 · 161 từ
Unit 1: Hobbies
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| belong to | /bɪˈlɒŋ tuː/ | thuộc về |
| benefit | /ˈbenɪfɪt/ | lợi ích |
| bug | /bʌɡ/ | con bọ |
| cardboard | /ˈkɑːdbɔːd/ | bìa các tông |
| dollhouse | /ˈdɒlhaʊs/ | nhà búp bê |
| gardening | /ˈɡɑːdnɪŋ/ | việc làm vườn |
| glue | /ɡluː/ | keo dán |
| horse riding | /ˈhɔːs ˌraɪdɪŋ/ | môn cưỡi ngựa |
| insect | /ˈɪnsekt/ | côn trùng |
| jogging | /ˈdʒɒɡɪŋ/ | việc chạy bộ |
| making models | /ˈmeɪkɪŋ ˈmɒdlz/ | việc làm mô hình |
| maturity | /məˈtʃʊərəti/ | sự trưởng thành |
| patient | /ˈpeɪʃnt/ | kiên nhẫn |
| popular | /ˈpɒpjələ/ | được nhiều người yêu thích |
| responsibility | /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ | trách nhiệm |
| set | /set/ | lặn (mặt trời) |
| stress | /stres/ | sự căng thẳng |
| take on | /teɪk ɒn/ | đảm nhận thêm |
| unusual | /ʌnˈjuːʒuəl/ | khác thường |
| valuable | /ˈvæljuəbl/ | quý giá |
| yoga | /ˈjəʊɡə/ | môn yoga |
| dolls | /dɒlz/ | những con búp bê |
| coins | /kɔɪnz/ | những đồng xu |
| judo | /ˈdʒuːdəʊ/ | môn võ judo |
| swimming | /ˈswɪmɪŋ/ | môn bơi lội |
Unit 2: Healthy Living
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| acne | /ˈækni/ | mụn trứng cá |
| affect | /əˈfekt/ | ảnh hưởng đến |
| avoid | /əˈvɔɪd/ | tránh |
| chapped | /tʃæpt/ | nứt nẻ |
| dim | /dɪm/ | mờ, thiếu sáng |
| disease | /dɪˈziːz/ | bệnh |
| eyedrops | /ˈaɪdrɒps/ | thuốc nhỏ mắt |
| fat | /fæt/ | chất béo |
| fit | /fɪt/ | khỏe mạnh, cân đối |
| health | /helθ/ | sức khỏe |
| healthy | /ˈhelθi/ | lành mạnh, tốt cho sức khỏe |
| indoor | /ˈɪndɔː/ | trong nhà |
| lip balm | /ˈlɪp bɑːm/ | son dưỡng môi |
| pimple | /ˈpɪmpl/ | nốt mụn |
| pop | /pɒp/ | nặn (mụn) |
| protein | /ˈprəʊtiːn/ | chất đạm |
| skin condition | /ˈskɪn kənˌdɪʃn/ | tình trạng da |
| soybean | /ˈsɔɪbiːn/ | hạt đậu nành |
| sunburn | /ˈsʌnbɜːn/ | sự cháy nắng |
| tofu | /ˈtəʊfuː/ | đậu phụ |
| virus | /ˈvaɪrəs/ | vi rút |
| vitamin | /ˈvɪtəmɪn/ | vitamin |
| coloured vegetables | /ˈkʌləd ˈvedʒtəblz/ | rau củ nhiều màu sắc |
| red spots | /red spɒts/ | những đốm đỏ |
| soft drinks | /sɒft drɪŋks/ | nước ngọt |
Unit 3: Community Service
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| board game | /ˈbɔːd ɡeɪm/ | trò chơi trên bàn |
| clean-up activity | /ˈkliːn ʌp ækˈtɪvəti/ | hoạt động dọn vệ sinh |
| collect | /kəˈlekt/ | thu gom |
| community | /kəˈmjuːnəti/ | cộng đồng |
| community service | /kəˈmjuːnəti ˈsɜːvɪs/ | hoạt động phục vụ cộng đồng |
| develop | /dɪˈveləp/ | phát triển |
| donate | /dəʊˈneɪt/ | quyên góp |
| elderly | /ˈeldəli/ | cao tuổi |
| exchange | /ɪksˈtʃeɪndʒ/ | trao đổi |
| flooded | /ˈflʌdɪd/ | bị ngập lụt |
| homeless | /ˈhəʊmləs/ | vô gia cư |
| mountainous | /ˈmaʊntənəs/ | thuộc vùng núi |
| nursing | /ˈnɜːsɪŋ/ | việc chăm sóc, điều dưỡng |
| nursing home | /ˈnɜːsɪŋ həʊm/ | viện dưỡng lão |
| orphanage | /ˈɔːfənɪdʒ/ | trại trẻ mồ côi |
| plant | /plɑːnt/ | trồng |
| protect | /prəˈtekt/ | bảo vệ |
| proud | /praʊd/ | tự hào |
| provide | /prəˈvaɪd/ | cung cấp |
| rural area | /ˈrʊərəl ˈeəriə/ | vùng nông thôn |
| skill | /skɪl/ | kỹ năng |
| teenager | /ˈtiːneɪdʒə/ | thiếu niên |
| tutor | /ˈtjuːtə/ | dạy kèm |
| volunteer | /ˌvɒlənˈtɪə/ | tình nguyện viên |
| water | /ˈwɔːtə/ | tưới nước |
| pick up | /pɪk ʌp/ | nhặt lên |
| litter | /ˈlɪtə/ | rác vứt bừa bãi |
| used paper for notebooks | /juːzd ˈpeɪpə fə ˈnəʊtbʊks/ | giấy cũ để đổi lấy vở |
Unit 4: Music and Arts
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| anthem | /ˈænθəm/ | bài quốc ca |
| character | /ˈkærəktə/ | nhân vật |
| compose | /kəmˈpəʊz/ | sáng tác nhạc |
| composer | /kəmˈpəʊzə/ | nhà soạn nhạc |
| concert | /ˈkɒnsət/ | buổi hòa nhạc |
| control | /kənˈtrəʊl/ | điều khiển |
| country music | /ˈkʌntri ˈmjuːzɪk/ | nhạc đồng quê |
| exhibition | /ˌeksɪˈbɪʃn/ | cuộc triển lãm |
| folk music | /fəʊk ˈmjuːzɪk/ | nhạc dân gian |
| gallery | /ˈɡæləri/ | phòng trưng bày tranh |
| musical instrument | /ˈmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/ | nhạc cụ |
| originate | /əˈrɪdʒɪneɪt/ | bắt nguồn |
| perform | /pəˈfɔːm/ | biểu diễn |
| performance | /pəˈfɔːməns/ | buổi biểu diễn |
| photography | /fəˈtɒɡrəfi/ | nghệ thuật nhiếp ảnh |
| portrait | /ˈpɔːtreɪt/ | bức chân dung |
| prefer | /prɪˈfɜː/ | thích hơn |
| puppet | /ˈpʌpɪt/ | con rối |
| sculpture | /ˈskʌlptʃə/ | tác phẩm điêu khắc |
| water puppetry | /ˈwɔːtə ˈpʌpɪtri/ | múa rối nước |
| art gallery | /ɑːt ˈɡæləri/ | phòng trưng bày nghệ thuật |
| concert hall | /ˈkɒnsət hɔːl/ | phòng hòa nhạc |
| musician | /mjuˈzɪʃn/ | nhạc sĩ |
| actress | /ˈæktrəs/ | nữ diễn viên |
| painter | /ˈpeɪntə/ | họa sĩ |
| artist | /ˈɑːtɪst/ | nghệ sĩ |
| puppet theatre | /ˈpʌpɪt ˈθɪətə/ | nhà hát múa rối |
Unit 5: Food and Drink
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| beef | /biːf/ | thịt bò |
| butter | /ˈbʌtə/ | bơ |
| dish | /dɪʃ/ | món ăn |
| eel | /iːl/ | con lươn |
| flour | /ˈflaʊə/ | bột mì |
| fried | /fraɪd/ | được chiên, rán |
| green tea | /ˌɡriːn ˈtiː/ | trà xanh |
| ingredient | /ɪnˈɡriːdiənt/ | nguyên liệu |
| juice | /dʒuːs/ | nước ép |
| lemonade | /ˌleməˈneɪd/ | nước chanh |
| mineral water | /ˈmɪnərəl ˈwɔːtə/ | nước khoáng |
| noodles | /ˈnuːdlz/ | mì sợi |
| omelette | /ˈɒmlət/ | trứng tráng |
| onion | /ˈʌnjən/ | củ hành |
| pancake | /ˈpænkeɪk/ | bánh kếp |
| pepper | /ˈpepə/ | hạt tiêu |
| pie | /paɪ/ | bánh nướng nhân |
| pork | /pɔːk/ | thịt lợn |
| recipe | /ˈresəpi/ | công thức nấu ăn |
| roast | /rəʊst/ | được quay, nướng |
| salt | /sɔːlt/ | muối |
| sauce | /sɔːs/ | nước xốt |
| shrimp | /ʃrɪmp/ | con tôm |
| soup | /suːp/ | súp, canh |
| spring rolls | /sprɪŋ rəʊlz/ | nem rán |
| tablespoon | /ˈteɪblspuːn/ | thìa canh |
| teaspoon | /ˈtiːspuːn/ | thìa cà phê |
| toast | /təʊst/ | bánh mì nướng |
| sugar | /ˈʃʊɡə/ | đường |
| milk | /mɪlk/ | sữa |
| apple pie | /ˈæpl paɪ/ | bánh táo nướng |
Unit 6: A Visit to a School
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| celebrate | /ˈselɪbreɪt/ | kỷ niệm, tổ chức mừng |
| entrance exam | /ˈentrəns ɪɡˌzæm/ | kỳ thi đầu vào |
| equipment | /ɪˈkwɪpmənt/ | thiết bị |
| extra | /ˈekstrə/ | thêm, bổ sung |
| facility | /fəˈsɪləti/ | cơ sở vật chất, tiện nghi |
| gifted | /ˈɡɪftɪd/ | có năng khiếu |
| laboratory | /ləˈbɒrətri/ | phòng thí nghiệm |
| lower secondary school | /ˈləʊə ˈsekəndri skuːl/ | trường trung học cơ sở |
| midterm | /ˌmɪdˈtɜːm/ | kỳ giữa học kỳ |
| opportunity | /ˌɒpəˈtjuːnəti/ | cơ hội |
| outdoor | /ˈaʊtdɔː/ | ngoài trời |
| private | /ˈpraɪvət/ | tư thục |
| projector | /prəˈdʒektə/ | máy chiếu |
| resource | /rɪˈsɔːs/ | nguồn tài liệu, nguồn lực |
| royal | /ˈrɔɪəl/ | thuộc hoàng gia |
| service | /ˈsɜːvɪs/ | dịch vụ |
| share | /ʃeə/ | chia sẻ |
| talented | /ˈtæləntɪd/ | tài năng |
| well-known | /ˌwel ˈnəʊn/ | nổi tiếng |
| entrance | /ˈentrəns/ | lối vào |
| school | /skuːl/ | trường học |
| students | /ˈstjuːdənts/ | các học sinh |
| activities | /ækˈtɪvətiz/ | các hoạt động |
| examination | /ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/ | kỳ thi |
| test | /test/ | bài kiểm tra |
Study With Ping · www.studywithping.com











































