Mary read a few pages of her book and went to bed.
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 1: Life stories we admire
Ôn 33 từ account, achievement, admire, adopt, animated, attack, attend (school/college), battle và 25 từ khác trong Unit 1: Life stories we admire. Xem phiên âm và nghĩa, nghe cách đọc, rồi tự kiểm tra bằng trò chơi — không cần đăng nhập.
Nghe, xem nghĩa, nhớ từ
1 / 33Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút
câu chuyện kể lại
1 / 33In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4, in một mặt. Cắt theo nét đứt, gấp theo đường giữa: một mặt nghĩa hoặc hình, một mặt từ tiếng Anh.
Từ chưa có hình trong kho Ping dùng thẻ chữ. Danh sách từ nằm ở trang in tiếp theo.
Danh sách từ vựng
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| accounttrang 8 | /əˈkaʊnt/ | Danh từ | câu chuyện kể lại | ||
| achievementtrang 10 | /əˈtʃiːvmənt/ | Danh từ | thành tựu | ||
| admiretrang 10 | /ədˈmaɪə/ | Động từ | ngưỡng mộ | ||
| adopttrang 12 | /əˈdɒpt/ | Động từ | nhận làm con nuôi | ||
| animatedtrang 11 | /ˈænɪmeɪtɪd/ | Tính từ | thuộc phim hoạt hình | ||
| attacktrang 13 | /əˈtæk/ | Danh từ | cuộc tấn công | ||
| attend (school/college)trang 10 | /əˈtend skuːl ˈkɒlɪdʒ/ | Động từ | theo học (trường, đại học) | ||
| battletrang 13 | /ˈbætl/ | Danh từ | trận chiến | ||
| biographytrang 16 | /baɪˈɒɡrəfi/ | Danh từ | tiểu sử | ||
| biologicaltrang 11 | /ˌbaɪəˈlɒdʒɪkl/ | Tính từ | ruột thịt, về sinh học | ||
| bondtrang 11 | /bɒnd/ | Động từ | gắn bó, kết thân | ||
| cancertrang 12 | /ˈkænsə/ | Danh từ | bệnh ung thư | ||
| carry outtrang 13 | /ˈkæri aʊt/ | Động từ | tiến hành | ||
| childhoodtrang 10 | /ˈtʃaɪldhʊd/ | Danh từ | tuổi thơ | ||
| Communist Party of Viet Namtrang 13 | /ˈkɒmjənɪst ˈpɑːti əv ˌvjetˈnɑːm/ | Danh từ | Đảng Cộng sản Việt Nam | ||
| deathtrang 9 | /deθ/ | Danh từ | cái chết | ||
| defeattrang 17 | /dɪˈfiːt/ | Động từ | đánh bại | ||
| devote totrang 9 | /dɪˈvəʊt tuː/ | Động từ | cống hiến cho | ||
| drop out (of)trang 12 | /drɒp aʊt əv/ | Động từ | bỏ học giữa chừng | ||
| enemytrang 8 | /ˈenəmi/ | Danh từ | kẻ thù | ||
| geniustrang 12 | /ˈdʒiːniəs/ | Danh từ | thiên tài | ||
![]() | herotrang 9 | /ˈhɪərəʊ/ | Danh từ | anh hùng | |
| marriagetrang 10 | /ˈmærɪdʒ/ | Danh từ | cuộc hôn nhân | ||
| militarytrang 13 | /ˈmɪlətri/ | Danh từ | quân đội | ||
| on cloud nine/on top of the world/over the moontrang 17 | /ɒn klaʊd naɪn/ | Cụm từ | vô cùng vui sướng | ||
| pancreatictrang 11 | /ˌpæŋkriˈætɪk/ | Tính từ | thuộc tuyến tụy | ||
| pass awaytrang 12 | /pɑːs əˈweɪ/ | Động từ | qua đời | ||
| poemtrang 16 | /ˈpəʊɪm/ | Danh từ | bài thơ | ||
| poetrytrang 16 | /ˈpəʊətri/ | Danh từ | thơ ca | ||
| resigntrang 12 | /rɪˈzaɪn/ | Động từ | từ chức | ||
| resistance wartrang 8 | /rɪˈzɪstəns wɔː/ | Danh từ | cuộc kháng chiến | ||
| ruletrang 17 | /ruːl/ | Động từ | trị vì | ||
| youthtrang 9 | /juːθ/ | Danh từ | tuổi trẻ |
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 12 Global Success.
Thấy từ, phiên âm hay nghĩa chưa đúng?
Mẫu câu
It was raining heavily outside. Mary read a few pages of her book and went to bed.
Câu ví dụ
Her account of the rescue moved the audience.
Câu chuyện cô kể lại về cuộc giải cứu khiến người nghe xúc động.
Winning the national science prize was the proudest achievement of her long career.
Giành giải khoa học quốc gia là thành tựu đáng tự hào nhất trong sự nghiệp lâu dài của cô ấy.
Many young people admire her courage and the way she helped others.
Nhiều bạn trẻ ngưỡng mộ lòng dũng cảm của cô ấy và cách cô ấy giúp đỡ người khác.
After years of waiting, the young couple decided to adopt a baby girl.
Sau nhiều năm chờ đợi, cặp vợ chồng trẻ quyết định nhận nuôi một bé gái.
An animated film can tell a real person's life story.
Một bộ phim hoạt hình có thể kể câu chuyện đời của một người thật.
The village was rebuilt after the sudden attack that destroyed many houses.
Ngôi làng được xây dựng lại sau cuộc tấn công bất ngờ đã phá hủy nhiều ngôi nhà.
She worked hard so that she could attend college in the capital city.
Cô ấy học hành chăm chỉ để có thể theo học đại học ở thủ đô.
The famous battle lasted for several days and changed the course of the war.
Trận chiến nổi tiếng kéo dài nhiều ngày và thay đổi cục diện cuộc chiến.
I read a biography of a famous scientist.
Tôi đọc tiểu sử của một nhà khoa học nổi tiếng.
He met his biological parents for the first time when he was thirty.
Anh ấy gặp cha mẹ ruột lần đầu tiên khi anh ba mươi tuổi.
The two boys bond quickly because they both love music and football.
Hai cậu bé nhanh chóng gắn bó vì cả hai đều yêu âm nhạc và bóng đá.
The doctor spent many years researching new ways to treat cancer.
Bác sĩ dành nhiều năm nghiên cứu những cách mới để điều trị ung thư.
The team will carry out a study of the disease.
Nhóm sẽ tiến hành nghiên cứu về căn bệnh.
She spent her childhood in a small town.
Cô ấy trải qua tuổi thơ ở một thị trấn nhỏ.
He joined the Communist Party of Viet Nam as a young man.
Ông gia nhập Đảng Cộng sản Việt Nam khi còn trẻ.
His death was a great loss to his family.
Cái chết của ông là mất mát lớn với gia đình.
The soldiers managed to defeat the enemy after a long and difficult struggle.
Những người lính đã đánh bại kẻ thù sau một cuộc đấu tranh dài và gian khổ.
She chose to devote her life to education.
Cô ấy chọn cống hiến cuộc đời cho giáo dục.
He had to drop out of school to support his family.
Anh ấy phải bỏ học để phụ giúp gia đình.
The army faced a powerful enemy but never gave up the fight.
Quân đội đối mặt với một kẻ thù mạnh nhưng không bao giờ từ bỏ cuộc chiến.
People called the young mathematician a genius because he solved the problem so quickly.
Mọi người gọi nhà toán học trẻ là thiên tài vì anh giải bài toán quá nhanh.
The firefighter became a hero in his town.
Người lính cứu hỏa trở thành anh hùng ở thị trấn của mình.
Their marriage lasted more than fifty years, and they were always happy together.
Cuộc hôn nhân của họ kéo dài hơn năm mươi năm và họ luôn hạnh phúc bên nhau.
She served in the military for many years.
Bà phục vụ trong quân đội nhiều năm.
She was on cloud nine after hearing that she had won the scholarship.
Cô ấy vô cùng vui sướng khi nghe tin mình giành được học bổng.
The researcher has studied pancreatic cancer for more than ten years.
Nhà nghiên cứu đã tìm hiểu ung thư tuyến tụy hơn mười năm.
Her grandfather passed away when she was young.
Ông cô ấy qua đời khi cô ấy còn nhỏ.
He wrote a poem about his mother when he was still in high school.
Ông viết một bài thơ về mẹ khi còn học trung học.
She found comfort in reading poetry whenever she felt tired or sad.
Cô ấy tìm thấy sự an ủi khi đọc thơ mỗi lúc thấy mệt mỏi hay buồn.
He decided to resign from his position because he wanted to spend time with his family.
Ông quyết định từ chức vì muốn dành thời gian cho gia đình.
The museum tells stories from the resistance war.
Bảo tàng kể những câu chuyện từ cuộc kháng chiến.
The king began to rule at a young age.
Nhà vua bắt đầu trị vì khi còn trẻ.
During her youth, she travelled widely and learned to speak four languages.
Thời trẻ, cô ấy đi nhiều nơi và học nói được bốn thứ tiếng.
Chú ý phát âm
account /əˈkaʊnt/
achievement /əˈtʃiːvmənt/
admire /ədˈmaɪə/
adopt /əˈdɒpt/
animated /ˈænɪmeɪtɪd/
attack /əˈtæk/
attend (school/college) /əˈtend skuːl ˈkɒlɪdʒ/
battle /ˈbætl/
biography /baɪˈɒɡrəfi/
biological /ˌbaɪəˈlɒdʒɪkl/
bond /bɒnd/
cancer /ˈkænsə/
carry out /ˈkæri aʊt/
childhood /ˈtʃaɪldhʊd/
Communist Party of Viet Nam /ˈkɒmjənɪst ˈpɑːti əv ˌvjetˈnɑːm/
death /deθ/
defeat /dɪˈfiːt/
devote to /dɪˈvəʊt tuː/
drop out (of) /drɒp aʊt əv/
enemy /ˈenəmi/
genius /ˈdʒiːniəs/
hero /ˈhɪərəʊ/
marriage /ˈmærɪdʒ/
military /ˈmɪlətri/
on cloud nine/on top of the world/over the moon /ɒn klaʊd naɪn/
pancreatic /ˌpæŋkriˈætɪk/
pass away /pɑːs əˈweɪ/
poem /ˈpəʊɪm/
poetry /ˈpəʊətri/
resign /rɪˈzaɪn/
resistance war /rɪˈzɪstəns wɔː/
rule /ruːl/
youth /juːθ/
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. “account” nghĩa là gì?
câu chuyện kể lại
2. “achievement” nghĩa là gì?
thành tựu
3. “admire” nghĩa là gì?
ngưỡng mộ
4. “adopt” nghĩa là gì?
nhận làm con nuôi
5. “animated” nghĩa là gì?
thuộc phim hoạt hình
Gợi ý cách tự ôn
Unit này nhiều từ, bạn không cần học hết trong một lượt. Chia thành từng nhóm 8–10 từ: nghe cách đọc, nhìn phiên âm rồi đọc to theo. Đọc câu ví dụ để thấy từ được dùng thế nào, rồi thử tự đặt một câu. Sang tab Chơi để kiểm tra; từ nào còn nhầm thì nghe lại và ôn trước khi học nhóm mới. Trước bài kiểm tra, làm phần Tự kiểm tra và xem lại danh sách một lượt. Có thể in thẻ để ôn khi không dùng điện thoại.
Unit 1 · Life stories we admire
Cắt theo nét đứt · Gấp theo đường giữa

Tiếng Anh 12 Global Success · Unit 1
Life stories we admire
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| account | /əˈkaʊnt/ | câu chuyện kể lại |
| achievement | /əˈtʃiːvmənt/ | thành tựu |
| admire | /ədˈmaɪə/ | ngưỡng mộ |
| adopt | /əˈdɒpt/ | nhận làm con nuôi |
| animated | /ˈænɪmeɪtɪd/ | thuộc phim hoạt hình |
| attack | /əˈtæk/ | cuộc tấn công |
| attend (school/college) | /əˈtend skuːl ˈkɒlɪdʒ/ | theo học (trường, đại học) |
| battle | /ˈbætl/ | trận chiến |
| biography | /baɪˈɒɡrəfi/ | tiểu sử |
| biological | /ˌbaɪəˈlɒdʒɪkl/ | ruột thịt, về sinh học |
| bond | /bɒnd/ | gắn bó, kết thân |
| cancer | /ˈkænsə/ | bệnh ung thư |
| carry out | /ˈkæri aʊt/ | tiến hành |
| childhood | /ˈtʃaɪldhʊd/ | tuổi thơ |
| Communist Party of Viet Nam | /ˈkɒmjənɪst ˈpɑːti əv ˌvjetˈnɑːm/ | Đảng Cộng sản Việt Nam |
| death | /deθ/ | cái chết |
| defeat | /dɪˈfiːt/ | đánh bại |
| devote to | /dɪˈvəʊt tuː/ | cống hiến cho |
| drop out (of) | /drɒp aʊt əv/ | bỏ học giữa chừng |
| enemy | /ˈenəmi/ | kẻ thù |
| genius | /ˈdʒiːniəs/ | thiên tài |
| hero | /ˈhɪərəʊ/ | anh hùng |
| marriage | /ˈmærɪdʒ/ | cuộc hôn nhân |
| military | /ˈmɪlətri/ | quân đội |
| on cloud nine/on top of the world/over the moon | /ɒn klaʊd naɪn/ | vô cùng vui sướng |
| pancreatic | /ˌpæŋkriˈætɪk/ | thuộc tuyến tụy |
| pass away | /pɑːs əˈweɪ/ | qua đời |
| poem | /ˈpəʊɪm/ | bài thơ |
| poetry | /ˈpəʊətri/ | thơ ca |
| resign | /rɪˈzaɪn/ | từ chức |
| resistance war | /rɪˈzɪstəns wɔː/ | cuộc kháng chiến |
| rule | /ruːl/ | trị vì |
| youth | /juːθ/ | tuổi trẻ |
Study With Ping · www.studywithping.com