GLOBAL SUCCESS · LỚP 12 · HỌC KÌ 1

Ôn từ vựng tiếng Anh lớp 12 học kì 1

Học kì 1 của sách Tiếng Anh 12 Global Success gồm Unit 1–5: 119 từ và 12 mẫu câu. Trang này gom đủ vào một chỗ để bạn ôn trước bài kiểm tra: học thẻ, chơi trộn các Unit rồi in danh sách từ.

Unit 1–5119 từ12 mẫu câu

Nghe, xem nghĩa, nhớ từ

1 / 119

Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.

01 · TỪ VỰNG VÀ MẪU CÂU

Từ vựng học kì 1 theo từng Unit

Unit 1: Life stories we admire

33 từ · GLOSSARY · trang 8–17; Vocabulary · trang 10
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
accounttrang 8/əˈkaʊnt/Danh từcâu chuyện kể lại
achievementtrang 10/əˈtʃiːvmənt/Danh từthành tựu
admiretrang 10/ədˈmaɪə/Động từngưỡng mộ
adopttrang 12/əˈdɒpt/Động từnhận làm con nuôi
animatedtrang 11/ˈænɪmeɪtɪd/Tính từthuộc phim hoạt hình
attacktrang 13/əˈtæk/Danh từcuộc tấn công
attend (school/college)trang 10/əˈtend skuːl ˈkɒlɪdʒ/Động từtheo học (trường, đại học)
battletrang 13/ˈbætl/Danh từtrận chiến
biographytrang 16/baɪˈɒɡrəfi/Danh từtiểu sử
biologicaltrang 11/ˌbaɪəˈlɒdʒɪkl/Tính từruột thịt, về sinh học
bondtrang 11/bɒnd/Động từgắn bó, kết thân
cancertrang 12/ˈkænsə/Danh từbệnh ung thư
carry outtrang 13/ˈkæri aʊt/Động từtiến hành
childhoodtrang 10/ˈtʃaɪldhʊd/Danh từtuổi thơ
Communist Party of Viet Namtrang 13/ˈkɒmjənɪst ˈpɑːti əv ˌvjetˈnɑːm/Danh từĐảng Cộng sản Việt Nam
deathtrang 9/deθ/Danh từcái chết
defeattrang 17/dɪˈfiːt/Động từđánh bại
devote totrang 9/dɪˈvəʊt tuː/Động từcống hiến cho
drop out (of)trang 12/drɒp aʊt əv/Động từbỏ học giữa chừng
enemytrang 8/ˈenəmi/Danh từkẻ thù
geniustrang 12/ˈdʒiːniəs/Danh từthiên tài
hero — anh hùngherotrang 9/ˈhɪərəʊ/Danh từanh hùng
marriagetrang 10/ˈmærɪdʒ/Danh từcuộc hôn nhân
militarytrang 13/ˈmɪlətri/Danh từquân đội
on cloud nine/on top of the world/over the moontrang 17/ɒn klaʊd naɪn/Cụm từvô cùng vui sướng
pancreatictrang 11/ˌpæŋkriˈætɪk/Tính từthuộc tuyến tụy
pass awaytrang 12/pɑːs əˈweɪ/Động từqua đời
poemtrang 16/ˈpəʊɪm/Danh từbài thơ
poetrytrang 16/ˈpəʊətri/Danh từthơ ca
resigntrang 12/rɪˈzaɪn/Động từtừ chức
resistance wartrang 8/rɪˈzɪstəns wɔː/Danh từcuộc kháng chiến
ruletrang 17/ruːl/Động từtrị vì
youthtrang 9/juːθ/Danh từtuổi trẻ

Mẫu câu

  • Mary read a few pages of her book and went to bed.
  • It was raining heavily outside. Mary read a few pages of her book and went to bed.

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 1 →

Unit 2: A multicultural world

28 từ · GLOSSARY · trang 20–148; Vocabulary · trang 22
TừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
admiretrang 23/ədˈmaɪə/Động từchiêm ngưỡng
anxietytrang 29/æŋˈzaɪəti/Danh từsự lo lắng
appreciatetrang 24/əˈpriːʃieɪt/Động từtrân trọng
bamboo dancingtrang 21/ˌbæmˈbuː ˈdɑːnsɪŋ/Danh từmúa sạp
captivatetrang 24/ˈkæptɪveɪt/Động từcuốn hút
celebratetrang 26/ˈselɪbreɪt/Động từtổ chức mừng
confusiontrang 29/kənˈfjuːʒn/Danh từsự bối rối
costumetrang 27/ˈkɒstjuːm/Danh từtrang phục truyền thống hoặc lễ hội
cuisinetrang 20/kwɪˈziːn/Danh từẩm thực
culturaltrang 20/ˈkʌltʃərəl/Tính từthuộc văn hóa
culture shocktrang 29/ˈkʌltʃə ʃɒk/Danh từsốc văn hóa
customtrang 24/ˈkʌstəm/Danh từphong tục
diversitytrang 20/daɪˈvɜːsəti/Danh từsự đa dạng
extracurriculartrang 27/ˌekstrəkəˈrɪkjələ/Tính từngoại khóa
festivitytrang 22/feˈstɪvəti/Danh từhoạt động lễ hội
globalisationtrang 23/ˌɡləʊbəlaɪˈzeɪʃn/Danh từsự toàn cầu hóa
identitytrang 22/aɪˈdentəti/Danh từbản sắc
keep up withtrang 24/kiːp ʌp wɪð/Động từtheo kịp
lifestyletrang 24/ˈlaɪfstaɪl/Danh từlối sống
multiculturaltrang 20/ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/Tính từđa văn hóa
origintrang 22/ˈɒrɪdʒɪn/Danh từnguồn gốc
popularitytrang 22/ˌpɒpjuˈlærəti/Danh từsự phổ biến
specialitytrang 24/ˌspeʃiˈæləti/Danh từđặc sản
stapletrang 148/ˈsteɪpl/Tính từchủ yếu, cơ bản
tastytrang 21/ˈteɪsti/Tính từngon
traditionaltrang 20/trəˈdɪʃənl/Tính từtruyền thống
trendtrang 22/trend/Danh từxu hướng
tug of wartrang 21/ˌtʌɡ əv ˈwɔː/Danh từtrò chơi kéo co

Mẫu câu

  • The sun rises in the east.
  • Tigers are endangered animals.
  • The Pacific is the largest of all oceans.

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 2 →

Unit 3: Green living

22 từ · GLOSSARY · trang 32–40; Vocabulary · trang 34
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
carbon footprinttrang 32/ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/Danh từtổng lượng khí nhà kính do hoạt động tạo ra
cardboard — bìa các tôngcardboardtrang 36/ˈkɑːdbɔːd/Danh từbìa các tông
clean up — dọn dẹpclean uptrang 32/kliːn ʌp/Động từdọn dẹp
composttrang 38/ˈkɒmpɒst/Danh từphân ủ hữu cơ
container — thùng, hộp chứacontainertrang 34/kənˈteɪnə/Danh từthùng, hộp chứa
contaminatedtrang 36/kənˈtæmɪneɪtɪd/Tính từbị nhiễm bẩn
decomposetrang 32/ˌdiːkəmˈpəʊz/Động từphân hủy
eco-friendlytrang 32/ˌiːkəʊ ˈfrendli/Tính từthân thiện với môi trường
fruit peeltrang 38/ˈfruːt piːl/Danh từvỏ trái cây
household waste — rác thải sinh hoạthousehold wastetrang 38/ˈhaʊshəʊld weɪst/Danh từrác thải sinh hoạt
in the long runtrang 40/ɪn ðə lɒŋ rʌn/Cụm từvề lâu dài
in the long/medium/short termtrang 40/ɪn ðə lɒŋ ˈmiːdiəm ʃɔːt tɜːm/Cụm từdài hạn / trung hạn / ngắn hạn
landfilltrang 34/ˈlændfɪl/Danh từbãi chôn lấp rác
layertrang 38/ˈleɪə/Danh từlớp
leftovertrang 36/ˈleftəʊvə/Tính từcòn thừa
packagingtrang 34/ˈpækɪdʒɪŋ/Danh từbao bì
piletrang 38/paɪl/Danh từđống
reusabletrang 33/ˌriːˈjuːzəbl/Tính từcó thể tái sử dụng
reusetrang 34/ˌriːˈjuːz/Động từtái sử dụng
rinse outtrang 36/rɪns aʊt/Động từtráng rửa sạch bên trong
single-usetrang 33/ˌsɪŋɡl ˈjuːs/Tính từdùng một lần
wastetrang 34/weɪst/Danh từrác thải; sự lãng phí

Mẫu câu

  • More and more people are interested in recycling nowadays, which is good for the environment.

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 3 →

Unit 4: Urbanisation

16 từ · Vocabulary · trang 50; GLOSSARY · trang 49–58
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
affordtrang 50/əˈfɔːd/Động từcó đủ tiền chi trả
colonialtrang 53/kəˈləʊniəl/Tính từthuộc thời thuộc địa
concerntrang 53/kənˈsɜːn/Danh từmối lo ngại
decrease — giảm xuốngdecreasetrang 54/dɪˈkriːs/Động từgiảm xuống
expandtrang 50/ɪkˈspænd/Động từmở rộng
graduallytrang 53/ˈɡrædʒuəli/Trạng từdần dần
housing — nhà ởhousingtrang 50/ˈhaʊzɪŋ/Danh từnhà ở
leisuretrang 49/ˈleʒə/Danh từthời gian giải trí
proportiontrang 58/prəˈpɔːʃn/Danh từtỷ lệ
rapidlytrang 54/ˈræpɪdli/Trạng từnhanh chóng
reliabletrang 54/rɪˈlaɪəbl/Tính từđáng tin cậy
residenttrang 53/ˈrezɪdənt/Danh từcư dân
rush hourtrang 49/ˈrʌʃ aʊə/Danh từgiờ cao điểm
seektrang 50/siːk/Động từtìm kiếm
unemploymenttrang 50/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/Danh từtình trạng thất nghiệp
urbantrang 49/ˈɜːbən/Tính từthuộc đô thị

Mẫu câu

  • A lot of young people have moved to big cities to work or study.
  • Towns are getting bigger and bigger.
  • The more we invest in rural areas, the more we can help people there.

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 4 →

Unit 5: The world of work

21 từ · GLOSSARY · trang 61–68; Vocabulary · trang 62
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
application letter — thư xin việcapplication lettertrang 68/ˌæplɪˈkeɪʃn ˈletə/Danh từthư xin việc
bonustrang 62/ˈbəʊnəs/Danh từtiền thưởng
casualtrang 65/ˈkæʒuəl/Tính từthời vụ, không cố định
challengingtrang 62/ˈtʃælɪndʒɪŋ/Tính từđầy thử thách
flexibletrang 65/ˈfleksəbl/Tính từlinh hoạt
footstep — bước chân; theo bước, nối nghiệp người thânfootsteptrang 61/ˈfʊtstep/Danh từbước chân; theo bước, nối nghiệp người thân
employtrang 62/ɪmˈplɔɪ/Động từtuyển dụng
nine-to-fivetrang 61/ˌnaɪn tə ˈfaɪv/Tính từtheo giờ hành chính
on-the-jobtrang 65/ˌɒn ðə ˈdʒɒb/Tính từngay trong công việc
overtimetrang 61/ˈəʊvətaɪm/Trạng từngoài giờ
part-timetrang 64/ˌpɑːt ˈtaɪm/Tính từbán thời gian
repetitivetrang 66/rɪˈpetətɪv/Tính từlặp đi lặp lại
rewardingtrang 62/rɪˈwɔːdɪŋ/Tính từđáng làm, mang lại sự thỏa mãn
shifttrang 61/ʃɪft/Danh từca làm việc
stressfultrang 66/ˈstresfl/Tính từcăng thẳng
unpaidtrang 64/ˌʌnˈpeɪd/Tính từkhông được trả lương
wagetrang 64/weɪdʒ/Danh từtiền công
wait on tables — phục vụ bànwait on tablestrang 67/weɪt ɒn ˈteɪblz/Động từphục vụ bàn
well-paidtrang 63/ˌwel ˈpeɪd/Tính từđược trả lương cao
vacancytrang 65/ˈveɪkənsi/Danh từvị trí tuyển dụng còn trống
relevanttrang 62/ˈreləvənt/Tính từcó liên quan, phù hợp

Mẫu câu

  • My brother didn't apply for the job, but he was offered an apprenticeship.
  • Being a nurse is a very tiring job; moreover, you don't earn a high salary.
  • You've got nothing to worry about.

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 5 →

Đối chiếu với sách Tiếng Anh 12 Global Success.

Tự kiểm tra

Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.

1. Unit 1: “account” nghĩa là gì?

câu chuyện kể lại

2. Unit 2: từ nào có nghĩa là sự lo lắng?

anxiety

3. Unit 3: “clean up” nghĩa là gì?

dọn dẹp

4. Unit 4: từ nào có nghĩa là giảm xuống?

decrease

5. Unit 5: “flexible” nghĩa là gì?

linh hoạt

Gợi ý ôn trong một tuần

Một tuần trước ngày kiểm tra, mỗi tối bạn ôn một hai Unit: đọc to danh sách từ kèm phiên âm, che cột nghĩa để tự nhớ lại, rồi chơi vài màn trộn bài. Từ nào chọn sai thì đánh dấu trên tờ in và ôn lại vào tối hôm sau. Hai tối cuối chỉ ôn các từ đã đánh dấu và tự đặt câu theo mẫu câu của từng Unit.