Ôn từ vựng tiếng Anh lớp 12 học kì 1
Học kì 1 của sách Tiếng Anh 12 Global Success gồm Unit 1–5: 119 từ và 12 mẫu câu. Trang này gom đủ vào một chỗ để bạn ôn trước bài kiểm tra: học thẻ, chơi trộn các Unit rồi in danh sách từ.
Nghe, xem nghĩa, nhớ từ
1 / 119Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút
câu chuyện kể lại
1 / 119In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4. Danh sách xếp theo từng Unit: từ, phiên âm và nghĩa của cả học kì 1.
Thẻ cắt gấp có hình nằm ở trang của từng Unit.
Từ vựng học kì 1 theo từng Unit
Unit 1: Life stories we admire
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| accounttrang 8 | /əˈkaʊnt/ | Danh từ | câu chuyện kể lại | ||
| achievementtrang 10 | /əˈtʃiːvmənt/ | Danh từ | thành tựu | ||
| admiretrang 10 | /ədˈmaɪə/ | Động từ | ngưỡng mộ | ||
| adopttrang 12 | /əˈdɒpt/ | Động từ | nhận làm con nuôi | ||
| animatedtrang 11 | /ˈænɪmeɪtɪd/ | Tính từ | thuộc phim hoạt hình | ||
| attacktrang 13 | /əˈtæk/ | Danh từ | cuộc tấn công | ||
| attend (school/college)trang 10 | /əˈtend skuːl ˈkɒlɪdʒ/ | Động từ | theo học (trường, đại học) | ||
| battletrang 13 | /ˈbætl/ | Danh từ | trận chiến | ||
| biographytrang 16 | /baɪˈɒɡrəfi/ | Danh từ | tiểu sử | ||
| biologicaltrang 11 | /ˌbaɪəˈlɒdʒɪkl/ | Tính từ | ruột thịt, về sinh học | ||
| bondtrang 11 | /bɒnd/ | Động từ | gắn bó, kết thân | ||
| cancertrang 12 | /ˈkænsə/ | Danh từ | bệnh ung thư | ||
| carry outtrang 13 | /ˈkæri aʊt/ | Động từ | tiến hành | ||
| childhoodtrang 10 | /ˈtʃaɪldhʊd/ | Danh từ | tuổi thơ | ||
| Communist Party of Viet Namtrang 13 | /ˈkɒmjənɪst ˈpɑːti əv ˌvjetˈnɑːm/ | Danh từ | Đảng Cộng sản Việt Nam | ||
| deathtrang 9 | /deθ/ | Danh từ | cái chết | ||
| defeattrang 17 | /dɪˈfiːt/ | Động từ | đánh bại | ||
| devote totrang 9 | /dɪˈvəʊt tuː/ | Động từ | cống hiến cho | ||
| drop out (of)trang 12 | /drɒp aʊt əv/ | Động từ | bỏ học giữa chừng | ||
| enemytrang 8 | /ˈenəmi/ | Danh từ | kẻ thù | ||
| geniustrang 12 | /ˈdʒiːniəs/ | Danh từ | thiên tài | ||
![]() | herotrang 9 | /ˈhɪərəʊ/ | Danh từ | anh hùng | |
| marriagetrang 10 | /ˈmærɪdʒ/ | Danh từ | cuộc hôn nhân | ||
| militarytrang 13 | /ˈmɪlətri/ | Danh từ | quân đội | ||
| on cloud nine/on top of the world/over the moontrang 17 | /ɒn klaʊd naɪn/ | Cụm từ | vô cùng vui sướng | ||
| pancreatictrang 11 | /ˌpæŋkriˈætɪk/ | Tính từ | thuộc tuyến tụy | ||
| pass awaytrang 12 | /pɑːs əˈweɪ/ | Động từ | qua đời | ||
| poemtrang 16 | /ˈpəʊɪm/ | Danh từ | bài thơ | ||
| poetrytrang 16 | /ˈpəʊətri/ | Danh từ | thơ ca | ||
| resigntrang 12 | /rɪˈzaɪn/ | Động từ | từ chức | ||
| resistance wartrang 8 | /rɪˈzɪstəns wɔː/ | Danh từ | cuộc kháng chiến | ||
| ruletrang 17 | /ruːl/ | Động từ | trị vì | ||
| youthtrang 9 | /juːθ/ | Danh từ | tuổi trẻ |
Mẫu câu
- Mary read a few pages of her book and went to bed.
- It was raining heavily outside. Mary read a few pages of her book and went to bed.
Unit 2: A multicultural world
| Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|
| admiretrang 23 | /ədˈmaɪə/ | Động từ | chiêm ngưỡng | |
| anxietytrang 29 | /æŋˈzaɪəti/ | Danh từ | sự lo lắng | |
| appreciatetrang 24 | /əˈpriːʃieɪt/ | Động từ | trân trọng | |
| bamboo dancingtrang 21 | /ˌbæmˈbuː ˈdɑːnsɪŋ/ | Danh từ | múa sạp | |
| captivatetrang 24 | /ˈkæptɪveɪt/ | Động từ | cuốn hút | |
| celebratetrang 26 | /ˈselɪbreɪt/ | Động từ | tổ chức mừng | |
| confusiontrang 29 | /kənˈfjuːʒn/ | Danh từ | sự bối rối | |
| costumetrang 27 | /ˈkɒstjuːm/ | Danh từ | trang phục truyền thống hoặc lễ hội | |
| cuisinetrang 20 | /kwɪˈziːn/ | Danh từ | ẩm thực | |
| culturaltrang 20 | /ˈkʌltʃərəl/ | Tính từ | thuộc văn hóa | |
| culture shocktrang 29 | /ˈkʌltʃə ʃɒk/ | Danh từ | sốc văn hóa | |
| customtrang 24 | /ˈkʌstəm/ | Danh từ | phong tục | |
| diversitytrang 20 | /daɪˈvɜːsəti/ | Danh từ | sự đa dạng | |
| extracurriculartrang 27 | /ˌekstrəkəˈrɪkjələ/ | Tính từ | ngoại khóa | |
| festivitytrang 22 | /feˈstɪvəti/ | Danh từ | hoạt động lễ hội | |
| globalisationtrang 23 | /ˌɡləʊbəlaɪˈzeɪʃn/ | Danh từ | sự toàn cầu hóa | |
| identitytrang 22 | /aɪˈdentəti/ | Danh từ | bản sắc | |
| keep up withtrang 24 | /kiːp ʌp wɪð/ | Động từ | theo kịp | |
| lifestyletrang 24 | /ˈlaɪfstaɪl/ | Danh từ | lối sống | |
| multiculturaltrang 20 | /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/ | Tính từ | đa văn hóa | |
| origintrang 22 | /ˈɒrɪdʒɪn/ | Danh từ | nguồn gốc | |
| popularitytrang 22 | /ˌpɒpjuˈlærəti/ | Danh từ | sự phổ biến | |
| specialitytrang 24 | /ˌspeʃiˈæləti/ | Danh từ | đặc sản | |
| stapletrang 148 | /ˈsteɪpl/ | Tính từ | chủ yếu, cơ bản | |
| tastytrang 21 | /ˈteɪsti/ | Tính từ | ngon | |
| traditionaltrang 20 | /trəˈdɪʃənl/ | Tính từ | truyền thống | |
| trendtrang 22 | /trend/ | Danh từ | xu hướng | |
| tug of wartrang 21 | /ˌtʌɡ əv ˈwɔː/ | Danh từ | trò chơi kéo co |
Mẫu câu
- The sun rises in the east.
- Tigers are endangered animals.
- The Pacific is the largest of all oceans.
Unit 3: Green living
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| carbon footprinttrang 32 | /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ | Danh từ | tổng lượng khí nhà kính do hoạt động tạo ra | ||
![]() | cardboardtrang 36 | /ˈkɑːdbɔːd/ | Danh từ | bìa các tông | |
![]() | clean uptrang 32 | /kliːn ʌp/ | Động từ | dọn dẹp | |
| composttrang 38 | /ˈkɒmpɒst/ | Danh từ | phân ủ hữu cơ | ||
![]() | containertrang 34 | /kənˈteɪnə/ | Danh từ | thùng, hộp chứa | |
| contaminatedtrang 36 | /kənˈtæmɪneɪtɪd/ | Tính từ | bị nhiễm bẩn | ||
| decomposetrang 32 | /ˌdiːkəmˈpəʊz/ | Động từ | phân hủy | ||
| eco-friendlytrang 32 | /ˌiːkəʊ ˈfrendli/ | Tính từ | thân thiện với môi trường | ||
| fruit peeltrang 38 | /ˈfruːt piːl/ | Danh từ | vỏ trái cây | ||
![]() | household wastetrang 38 | /ˈhaʊshəʊld weɪst/ | Danh từ | rác thải sinh hoạt | |
| in the long runtrang 40 | /ɪn ðə lɒŋ rʌn/ | Cụm từ | về lâu dài | ||
| in the long/medium/short termtrang 40 | /ɪn ðə lɒŋ ˈmiːdiəm ʃɔːt tɜːm/ | Cụm từ | dài hạn / trung hạn / ngắn hạn | ||
| landfilltrang 34 | /ˈlændfɪl/ | Danh từ | bãi chôn lấp rác | ||
| layertrang 38 | /ˈleɪə/ | Danh từ | lớp | ||
| leftovertrang 36 | /ˈleftəʊvə/ | Tính từ | còn thừa | ||
| packagingtrang 34 | /ˈpækɪdʒɪŋ/ | Danh từ | bao bì | ||
| piletrang 38 | /paɪl/ | Danh từ | đống | ||
| reusabletrang 33 | /ˌriːˈjuːzəbl/ | Tính từ | có thể tái sử dụng | ||
| reusetrang 34 | /ˌriːˈjuːz/ | Động từ | tái sử dụng | ||
| rinse outtrang 36 | /rɪns aʊt/ | Động từ | tráng rửa sạch bên trong | ||
| single-usetrang 33 | /ˌsɪŋɡl ˈjuːs/ | Tính từ | dùng một lần | ||
| wastetrang 34 | /weɪst/ | Danh từ | rác thải; sự lãng phí |
Mẫu câu
- More and more people are interested in recycling nowadays, which is good for the environment.
Unit 4: Urbanisation
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| affordtrang 50 | /əˈfɔːd/ | Động từ | có đủ tiền chi trả | ||
| colonialtrang 53 | /kəˈləʊniəl/ | Tính từ | thuộc thời thuộc địa | ||
| concerntrang 53 | /kənˈsɜːn/ | Danh từ | mối lo ngại | ||
| decreasetrang 54 | /dɪˈkriːs/ | Động từ | giảm xuống | ||
| expandtrang 50 | /ɪkˈspænd/ | Động từ | mở rộng | ||
| graduallytrang 53 | /ˈɡrædʒuəli/ | Trạng từ | dần dần | ||
![]() | housingtrang 50 | /ˈhaʊzɪŋ/ | Danh từ | nhà ở | |
| leisuretrang 49 | /ˈleʒə/ | Danh từ | thời gian giải trí | ||
| proportiontrang 58 | /prəˈpɔːʃn/ | Danh từ | tỷ lệ | ||
| rapidlytrang 54 | /ˈræpɪdli/ | Trạng từ | nhanh chóng | ||
| reliabletrang 54 | /rɪˈlaɪəbl/ | Tính từ | đáng tin cậy | ||
| residenttrang 53 | /ˈrezɪdənt/ | Danh từ | cư dân | ||
| rush hourtrang 49 | /ˈrʌʃ aʊə/ | Danh từ | giờ cao điểm | ||
| seektrang 50 | /siːk/ | Động từ | tìm kiếm | ||
| unemploymenttrang 50 | /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ | Danh từ | tình trạng thất nghiệp | ||
| urbantrang 49 | /ˈɜːbən/ | Tính từ | thuộc đô thị |
Mẫu câu
- A lot of young people have moved to big cities to work or study.
- Towns are getting bigger and bigger.
- The more we invest in rural areas, the more we can help people there.
Unit 5: The world of work
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | application lettertrang 68 | /ˌæplɪˈkeɪʃn ˈletə/ | Danh từ | thư xin việc | |
| bonustrang 62 | /ˈbəʊnəs/ | Danh từ | tiền thưởng | ||
| casualtrang 65 | /ˈkæʒuəl/ | Tính từ | thời vụ, không cố định | ||
| challengingtrang 62 | /ˈtʃælɪndʒɪŋ/ | Tính từ | đầy thử thách | ||
| flexibletrang 65 | /ˈfleksəbl/ | Tính từ | linh hoạt | ||
![]() | footsteptrang 61 | /ˈfʊtstep/ | Danh từ | bước chân; theo bước, nối nghiệp người thân | |
| employtrang 62 | /ɪmˈplɔɪ/ | Động từ | tuyển dụng | ||
| nine-to-fivetrang 61 | /ˌnaɪn tə ˈfaɪv/ | Tính từ | theo giờ hành chính | ||
| on-the-jobtrang 65 | /ˌɒn ðə ˈdʒɒb/ | Tính từ | ngay trong công việc | ||
| overtimetrang 61 | /ˈəʊvətaɪm/ | Trạng từ | ngoài giờ | ||
| part-timetrang 64 | /ˌpɑːt ˈtaɪm/ | Tính từ | bán thời gian | ||
| repetitivetrang 66 | /rɪˈpetətɪv/ | Tính từ | lặp đi lặp lại | ||
| rewardingtrang 62 | /rɪˈwɔːdɪŋ/ | Tính từ | đáng làm, mang lại sự thỏa mãn | ||
| shifttrang 61 | /ʃɪft/ | Danh từ | ca làm việc | ||
| stressfultrang 66 | /ˈstresfl/ | Tính từ | căng thẳng | ||
| unpaidtrang 64 | /ˌʌnˈpeɪd/ | Tính từ | không được trả lương | ||
| wagetrang 64 | /weɪdʒ/ | Danh từ | tiền công | ||
![]() | wait on tablestrang 67 | /weɪt ɒn ˈteɪblz/ | Động từ | phục vụ bàn | |
| well-paidtrang 63 | /ˌwel ˈpeɪd/ | Tính từ | được trả lương cao | ||
| vacancytrang 65 | /ˈveɪkənsi/ | Danh từ | vị trí tuyển dụng còn trống | ||
| relevanttrang 62 | /ˈreləvənt/ | Tính từ | có liên quan, phù hợp |
Mẫu câu
- My brother didn't apply for the job, but he was offered an apprenticeship.
- Being a nurse is a very tiring job; moreover, you don't earn a high salary.
- You've got nothing to worry about.
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 12 Global Success.
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. Unit 1: “account” nghĩa là gì?
câu chuyện kể lại
2. Unit 2: từ nào có nghĩa là sự lo lắng?
anxiety
3. Unit 3: “clean up” nghĩa là gì?
dọn dẹp
4. Unit 4: từ nào có nghĩa là giảm xuống?
decrease
5. Unit 5: “flexible” nghĩa là gì?
linh hoạt
Gợi ý ôn trong một tuần
Một tuần trước ngày kiểm tra, mỗi tối bạn ôn một hai Unit: đọc to danh sách từ kèm phiên âm, che cột nghĩa để tự nhớ lại, rồi chơi vài màn trộn bài. Từ nào chọn sai thì đánh dấu trên tờ in và ôn lại vào tối hôm sau. Hai tối cuối chỉ ôn các từ đã đánh dấu và tự đặt câu theo mẫu câu của từng Unit.
Tiếng Anh 12 Global Success · Học kì 1
Unit 1–5 · 119 từ
Unit 1: Life stories we admire
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| account | /əˈkaʊnt/ | câu chuyện kể lại |
| achievement | /əˈtʃiːvmənt/ | thành tựu |
| admire | /ədˈmaɪə/ | ngưỡng mộ |
| adopt | /əˈdɒpt/ | nhận làm con nuôi |
| animated | /ˈænɪmeɪtɪd/ | thuộc phim hoạt hình |
| attack | /əˈtæk/ | cuộc tấn công |
| attend (school/college) | /əˈtend skuːl ˈkɒlɪdʒ/ | theo học (trường, đại học) |
| battle | /ˈbætl/ | trận chiến |
| biography | /baɪˈɒɡrəfi/ | tiểu sử |
| biological | /ˌbaɪəˈlɒdʒɪkl/ | ruột thịt, về sinh học |
| bond | /bɒnd/ | gắn bó, kết thân |
| cancer | /ˈkænsə/ | bệnh ung thư |
| carry out | /ˈkæri aʊt/ | tiến hành |
| childhood | /ˈtʃaɪldhʊd/ | tuổi thơ |
| Communist Party of Viet Nam | /ˈkɒmjənɪst ˈpɑːti əv ˌvjetˈnɑːm/ | Đảng Cộng sản Việt Nam |
| death | /deθ/ | cái chết |
| defeat | /dɪˈfiːt/ | đánh bại |
| devote to | /dɪˈvəʊt tuː/ | cống hiến cho |
| drop out (of) | /drɒp aʊt əv/ | bỏ học giữa chừng |
| enemy | /ˈenəmi/ | kẻ thù |
| genius | /ˈdʒiːniəs/ | thiên tài |
| hero | /ˈhɪərəʊ/ | anh hùng |
| marriage | /ˈmærɪdʒ/ | cuộc hôn nhân |
| military | /ˈmɪlətri/ | quân đội |
| on cloud nine/on top of the world/over the moon | /ɒn klaʊd naɪn/ | vô cùng vui sướng |
| pancreatic | /ˌpæŋkriˈætɪk/ | thuộc tuyến tụy |
| pass away | /pɑːs əˈweɪ/ | qua đời |
| poem | /ˈpəʊɪm/ | bài thơ |
| poetry | /ˈpəʊətri/ | thơ ca |
| resign | /rɪˈzaɪn/ | từ chức |
| resistance war | /rɪˈzɪstəns wɔː/ | cuộc kháng chiến |
| rule | /ruːl/ | trị vì |
| youth | /juːθ/ | tuổi trẻ |
Unit 2: A multicultural world
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| admire | /ədˈmaɪə/ | chiêm ngưỡng |
| anxiety | /æŋˈzaɪəti/ | sự lo lắng |
| appreciate | /əˈpriːʃieɪt/ | trân trọng |
| bamboo dancing | /ˌbæmˈbuː ˈdɑːnsɪŋ/ | múa sạp |
| captivate | /ˈkæptɪveɪt/ | cuốn hút |
| celebrate | /ˈselɪbreɪt/ | tổ chức mừng |
| confusion | /kənˈfjuːʒn/ | sự bối rối |
| costume | /ˈkɒstjuːm/ | trang phục truyền thống hoặc lễ hội |
| cuisine | /kwɪˈziːn/ | ẩm thực |
| cultural | /ˈkʌltʃərəl/ | thuộc văn hóa |
| culture shock | /ˈkʌltʃə ʃɒk/ | sốc văn hóa |
| custom | /ˈkʌstəm/ | phong tục |
| diversity | /daɪˈvɜːsəti/ | sự đa dạng |
| extracurricular | /ˌekstrəkəˈrɪkjələ/ | ngoại khóa |
| festivity | /feˈstɪvəti/ | hoạt động lễ hội |
| globalisation | /ˌɡləʊbəlaɪˈzeɪʃn/ | sự toàn cầu hóa |
| identity | /aɪˈdentəti/ | bản sắc |
| keep up with | /kiːp ʌp wɪð/ | theo kịp |
| lifestyle | /ˈlaɪfstaɪl/ | lối sống |
| multicultural | /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/ | đa văn hóa |
| origin | /ˈɒrɪdʒɪn/ | nguồn gốc |
| popularity | /ˌpɒpjuˈlærəti/ | sự phổ biến |
| speciality | /ˌspeʃiˈæləti/ | đặc sản |
| staple | /ˈsteɪpl/ | chủ yếu, cơ bản |
| tasty | /ˈteɪsti/ | ngon |
| traditional | /trəˈdɪʃənl/ | truyền thống |
| trend | /trend/ | xu hướng |
| tug of war | /ˌtʌɡ əv ˈwɔː/ | trò chơi kéo co |
Unit 3: Green living
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| carbon footprint | /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ | tổng lượng khí nhà kính do hoạt động tạo ra |
| cardboard | /ˈkɑːdbɔːd/ | bìa các tông |
| clean up | /kliːn ʌp/ | dọn dẹp |
| compost | /ˈkɒmpɒst/ | phân ủ hữu cơ |
| container | /kənˈteɪnə/ | thùng, hộp chứa |
| contaminated | /kənˈtæmɪneɪtɪd/ | bị nhiễm bẩn |
| decompose | /ˌdiːkəmˈpəʊz/ | phân hủy |
| eco-friendly | /ˌiːkəʊ ˈfrendli/ | thân thiện với môi trường |
| fruit peel | /ˈfruːt piːl/ | vỏ trái cây |
| household waste | /ˈhaʊshəʊld weɪst/ | rác thải sinh hoạt |
| in the long run | /ɪn ðə lɒŋ rʌn/ | về lâu dài |
| in the long/medium/short term | /ɪn ðə lɒŋ ˈmiːdiəm ʃɔːt tɜːm/ | dài hạn / trung hạn / ngắn hạn |
| landfill | /ˈlændfɪl/ | bãi chôn lấp rác |
| layer | /ˈleɪə/ | lớp |
| leftover | /ˈleftəʊvə/ | còn thừa |
| packaging | /ˈpækɪdʒɪŋ/ | bao bì |
| pile | /paɪl/ | đống |
| reusable | /ˌriːˈjuːzəbl/ | có thể tái sử dụng |
| reuse | /ˌriːˈjuːz/ | tái sử dụng |
| rinse out | /rɪns aʊt/ | tráng rửa sạch bên trong |
| single-use | /ˌsɪŋɡl ˈjuːs/ | dùng một lần |
| waste | /weɪst/ | rác thải; sự lãng phí |
Unit 4: Urbanisation
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| afford | /əˈfɔːd/ | có đủ tiền chi trả |
| colonial | /kəˈləʊniəl/ | thuộc thời thuộc địa |
| concern | /kənˈsɜːn/ | mối lo ngại |
| decrease | /dɪˈkriːs/ | giảm xuống |
| expand | /ɪkˈspænd/ | mở rộng |
| gradually | /ˈɡrædʒuəli/ | dần dần |
| housing | /ˈhaʊzɪŋ/ | nhà ở |
| leisure | /ˈleʒə/ | thời gian giải trí |
| proportion | /prəˈpɔːʃn/ | tỷ lệ |
| rapidly | /ˈræpɪdli/ | nhanh chóng |
| reliable | /rɪˈlaɪəbl/ | đáng tin cậy |
| resident | /ˈrezɪdənt/ | cư dân |
| rush hour | /ˈrʌʃ aʊə/ | giờ cao điểm |
| seek | /siːk/ | tìm kiếm |
| unemployment | /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ | tình trạng thất nghiệp |
| urban | /ˈɜːbən/ | thuộc đô thị |
Unit 5: The world of work
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| application letter | /ˌæplɪˈkeɪʃn ˈletə/ | thư xin việc |
| bonus | /ˈbəʊnəs/ | tiền thưởng |
| casual | /ˈkæʒuəl/ | thời vụ, không cố định |
| challenging | /ˈtʃælɪndʒɪŋ/ | đầy thử thách |
| flexible | /ˈfleksəbl/ | linh hoạt |
| footstep | /ˈfʊtstep/ | bước chân; theo bước, nối nghiệp người thân |
| employ | /ɪmˈplɔɪ/ | tuyển dụng |
| nine-to-five | /ˌnaɪn tə ˈfaɪv/ | theo giờ hành chính |
| on-the-job | /ˌɒn ðə ˈdʒɒb/ | ngay trong công việc |
| overtime | /ˈəʊvətaɪm/ | ngoài giờ |
| part-time | /ˌpɑːt ˈtaɪm/ | bán thời gian |
| repetitive | /rɪˈpetətɪv/ | lặp đi lặp lại |
| rewarding | /rɪˈwɔːdɪŋ/ | đáng làm, mang lại sự thỏa mãn |
| shift | /ʃɪft/ | ca làm việc |
| stressful | /ˈstresfl/ | căng thẳng |
| unpaid | /ˌʌnˈpeɪd/ | không được trả lương |
| wage | /weɪdʒ/ | tiền công |
| wait on tables | /weɪt ɒn ˈteɪblz/ | phục vụ bàn |
| well-paid | /ˌwel ˈpeɪd/ | được trả lương cao |
| vacancy | /ˈveɪkənsi/ | vị trí tuyển dụng còn trống |
| relevant | /ˈreləvənt/ | có liên quan, phù hợp |
Study With Ping · www.studywithping.com








