GLOBAL SUCCESS · LỚP 11 · UNIT 6

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 6: Preserving our heritage

Ôn 22 từ ancient, appreciate, citadel, complex, crowdfunding, festive, fine, folk và 14 từ khác trong Unit 6: Preserving our heritage. Xem phiên âm và nghĩa, nghe cách đọc, rồi tự kiểm tra bằng trò chơi — không cần đăng nhập.

22 từ mớiSGK · trang 66–1283 mẫu câu

Nghe, xem nghĩa, nhớ từ

1 / 22

Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.

01 · TỪ MỚI

Danh sách từ vựng

Glossary · trang 66–128; LANGUAGE · Vocabulary · trang 68
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
ancienttrang 67/ˈeɪnʃənt/Tính từcổ xưa
appreciatetrang 69/əˈpriːʃieɪt/Động từtrân trọng giá trị
citadel — thành cổcitadeltrang 73/ˈsɪtədəl/Danh từthành cổ
complextrang 66/ˈkɒmpleks/Danh từquần thể công trình
crowdfundingtrang 74/ˈkraʊdfʌndɪŋ/Danh từhuy động tiền từ cộng đồng
festivetrang 128/ˈfestɪv/Tính từcó không khí lễ hội
finetrang 74/faɪn/Danh từtiền phạt
folktrang 68/fəʊk/Tính từthuộc dân gian
heritagetrang 67/ˈherɪtɪdʒ/Danh từdi sản
historictrang 68/hɪˈstɒrɪk/Tính từcó giá trị lịch sử
historicaltrang 68/hɪˈstɒrɪkl/Tính từthuộc về lịch sử
imperialtrang 73/ɪmˈpɪəriəl/Tính từthuộc hoàng gia
landscape — phong cảnhlandscapetrang 67/ˈlændskeɪp/Danh từphong cảnh
limestone — đá vôilimestonetrang 71/ˈlaɪmstəʊn/Danh từđá vôi
monumenttrang 66/ˈmɒnjumənt/Danh từcông trình tưởng niệm
performing artstrang 69/pəˈfɔːmɪŋ ɑːts/Danh từnghệ thuật biểu diễn
preservetrang 68/prɪˈzɜːv/Động từbảo tồn
restoretrang 68/rɪˈstɔː/Động từtrùng tu, khôi phục
statetrang 66/steɪt/Danh từtình trạng, hiện trạng
templetrang 66/ˈtempl/Danh từđền, miếu
trendingtrang 69/ˈtrendɪŋ/Tính từđang thịnh hành
valleytrang 71/ˈvæli/Danh từthung lũng

Đối chiếu với sách Tiếng Anh 11 Global Success.

02 · MẪU CÂU

Mẫu câu

LANGUAGE · Grammar · trang 68

He studied hard to pass the exam.

LANGUAGE · Grammar · trang 68

Ethan is usually the last person to understand the joke.

LANGUAGE · Grammar · trang 68

I bought some souvenirs to give to my parents.

Câu ví dụ

ancient · Glossary · trang 67

The ancient walls are over a thousand years old.

Những bức tường cổ đã hơn một nghìn năm tuổi.

appreciate · Glossary · trang 69

Visiting the site helps students appreciate its history.

Thăm di tích giúp học sinh trân trọng lịch sử của nơi đó.

citadel · Glossary · trang 73

Thousands of tourists visit the old citadel in Ha Noi every year.

Hàng nghìn du khách tham quan tòa thành cổ ở Hà Nội mỗi năm.

complex · Glossary · trang 66

The temple complex has many ancient buildings and a beautiful garden.

Quần thể đền có nhiều công trình cổ và một khu vườn xinh đẹp.

crowdfunding · Glossary · trang 74

The village raised money for the old bridge through crowdfunding on the Internet.

Ngôi làng đã gây quỹ sửa cây cầu cổ thông qua huy động vốn cộng đồng trên Internet.

festive · Glossary · trang 128

The streets looked festive during the heritage event.

Đường phố có không khí lễ hội trong sự kiện di sản.

fine · Glossary · trang 74

Visitors may pay a fine for damaging the site.

Du khách có thể phải trả tiền phạt vì làm hư hại di tích.

folk · LANGUAGE · Vocabulary · trang 68

My grandmother taught me an old folk song about the harvest season.

Bà tôi đã dạy tôi một bài dân ca cũ về mùa gặt.

heritage · Glossary · trang 67

We should all protect our cultural heritage for future generations to enjoy.

Tất cả chúng ta nên bảo vệ di sản văn hóa để các thế hệ tương lai được thưởng thức.

historic · LANGUAGE · Vocabulary · trang 68

The two leaders signed a historic agreement in the capital last year.

Hai nhà lãnh đạo đã ký một thỏa thuận lịch sử tại thủ đô năm ngoái.

historical · LANGUAGE · Vocabulary · trang 68

The museum displays many historical records from the early nineteenth century.

Bảo tàng trưng bày nhiều tư liệu lịch sử từ đầu thế kỷ mười chín.

imperial · Glossary · trang 73

The imperial palace in Hue is one of the most visited sites in Viet Nam.

Cung điện hoàng gia ở Huế là một trong những địa điểm được tham quan nhiều nhất Việt Nam.

landscape · Glossary · trang 67

From the top of the hill, we enjoyed the beautiful landscape around the village.

Từ đỉnh đồi, chúng tôi ngắm phong cảnh tuyệt đẹp quanh ngôi làng.

limestone · Glossary · trang 71

The caves in this area were formed in limestone mountains millions of years ago.

Các hang động trong khu vực này hình thành trong những ngọn núi đá vôi cách đây hàng triệu năm.

monument · Glossary · trang 66

The town restored a monument in the square.

Thị trấn trùng tu một công trình tưởng niệm ở quảng trường.

performing arts · Glossary · trang 69

Our school club teaches students traditional performing arts such as singing and dancing.

Câu lạc bộ của trường dạy học sinh các loại hình nghệ thuật biểu diễn truyền thống như hát và múa.

preserve · LANGUAGE · Vocabulary · trang 68

We must preserve the old temple for future generations.

Chúng ta phải bảo tồn ngôi đền cổ cho các thế hệ sau.

restore · LANGUAGE · Vocabulary · trang 68

Experts will restore the damaged roof of the old temple next spring.

Các chuyên gia sẽ trùng tu mái nhà bị hư hại của ngôi đền cổ vào mùa xuân tới.

state · Glossary · trang 66

The building is in a poor state after years of neglect.

Tòa nhà ở tình trạng xấu sau nhiều năm bị bỏ bê.

temple · Glossary · trang 66

We took off our shoes before we entered the small temple on the hill.

Chúng tôi cởi giày trước khi bước vào ngôi đền nhỏ trên đồi.

trending · Glossary · trang 69

Many young people share trending topics about heritage on social media.

Nhiều bạn trẻ chia sẻ các chủ đề thịnh hành về di sản trên mạng xã hội.

valley · Glossary · trang 71

A clear river runs slowly through the green valley behind our village.

Một dòng sông trong vắt chảy chậm qua thung lũng xanh phía sau làng chúng tôi.

Chú ý phát âm

ancient /ˈeɪnʃənt/

appreciate /əˈpriːʃieɪt/

citadel /ˈsɪtədəl/

complex /ˈkɒmpleks/

crowdfunding /ˈkraʊdfʌndɪŋ/

festive /ˈfestɪv/

fine /faɪn/

folk /fəʊk/

heritage /ˈherɪtɪdʒ/

historic /hɪˈstɒrɪk/

historical /hɪˈstɒrɪkl/

imperial /ɪmˈpɪəriəl/

landscape /ˈlændskeɪp/

limestone /ˈlaɪmstəʊn/

monument /ˈmɒnjumənt/

performing arts /pəˈfɔːmɪŋ ɑːts/

preserve /prɪˈzɜːv/

restore /rɪˈstɔː/

state /steɪt/

temple /ˈtempl/

trending /ˈtrendɪŋ/

valley /ˈvæli/

Tự kiểm tra

Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.

1. “ancient” nghĩa là gì?

cổ xưa

2. “appreciate” nghĩa là gì?

trân trọng giá trị

3. “citadel” nghĩa là gì?

thành cổ

4. “complex” nghĩa là gì?

quần thể công trình

5. “crowdfunding” nghĩa là gì?

huy động tiền từ cộng đồng

Gợi ý cách tự ôn

Unit này nhiều từ, bạn không cần học hết trong một lượt. Chia thành từng nhóm 8–10 từ: nghe cách đọc, nhìn phiên âm rồi đọc to theo. Đọc câu ví dụ để thấy từ được dùng thế nào, rồi thử tự đặt một câu. Sang tab Chơi để kiểm tra; từ nào còn nhầm thì nghe lại và ôn trước khi học nhóm mới. Trước bài kiểm tra, làm phần Tự kiểm tra và xem lại danh sách một lượt. Có thể in thẻ để ôn khi không dùng điện thoại.