GLOBAL SUCCESS · LỚP 9 · UNIT 9

Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 9: World Englishes

Ôn 25 từ bilingual, borrowed word, concentric, consist, copy, establish, exchange student, Expanding Circle và 17 từ khác trong Unit 9: World Englishes. Xem phiên âm và nghĩa, nghe cách đọc, rồi tự kiểm tra bằng trò chơi — không cần đăng nhập.

25 từ mớiSGK · trang 92–1382 mẫu câu

Nghe, xem nghĩa, nhớ từ

1 / 25

Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.

01 · TỪ MỚI

Danh sách từ vựng

Vocabulary · trang 94; GLOSSARY · trang 92–138
TừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
bilingualtrang 94/baɪˈlɪŋɡwəl/Tính từsử dụng hai ngôn ngữ
borrowed wordtrang 92/ˈbɒrəʊd wɜːd/Danh từtừ vay mượn
concentrictrang 94/kənˈsentrɪk/Tính từđồng tâm
consisttrang 97/kənˈsɪst/Động từbao gồm
copytrang 94/ˈkɒpi/Động từchép lại
establishtrang 97/ɪˈstæblɪʃ/Động từthành lập
exchange studenttrang 93/ɪksˈtʃeɪndʒ ˈstjuːdənt/Danh từhọc sinh trao đổi
Expanding Circletrang 97/ɪkˈspændɪŋ ˈsɜːkəl/Danh từVòng Mở rộng của tiếng Anh
first languagetrang 93/fɜːst ˈlæŋɡwɪdʒ/Danh từngôn ngữ thứ nhất
fluenttrang 94/ˈfluːənt/Tính từtrôi chảy
go overtrang 94/ɡəʊ ˈəʊvə/Động từôn lại
immigranttrang 93/ˈɪmɪɡrənt/Danh từngười nhập cư
Inner Circletrang 97/ˈɪnə ˈsɜːkəl/Danh từVòng Trong của tiếng Anh
look uptrang 94/lʊk ʌp/Động từtra cứu
meantrang 93/miːn/Động từcó nghĩa là
modeltrang 97/ˈmɒdəl/Danh từmô hình
official languagetrang 94/əˈfɪʃəl ˈlæŋɡwɪdʒ/Danh từngôn ngữ chính thức
Outer Circletrang 97/ˈaʊtə ˈsɜːkəl/Danh từVòng Ngoài của tiếng Anh
pick uptrang 94/pɪk ʌp/Động từtiếp thu
proposetrang 97/prəˈpəʊz/Động từđề xuất
second languagetrang 138/ˌsekənd ˈlæŋɡwɪdʒ/Danh từngôn ngữ thứ hai
standardtrang 97/ˈstændəd/Danh từchuẩn mực
translatetrang 94/trænzˈleɪt/Động từdịch
varietytrang 94/vəˈraɪəti/Danh từbiến thể
vocabularytrang 93/vəˈkæbjʊləri/Danh từvốn từ vựng

Đối chiếu với sách Tiếng Anh 9 Global Success.

02 · MẪU CÂU

Mẫu câu

A CLOSER LOOK 2 · Grammar · trang 95

He gave me the dictionary which you suggested.

COMMUNICATION · Everyday English · trang 96

I wish you all the best of luck.

Câu ví dụ

bilingual · Vocabulary · trang 94

She is bilingual in English and Vietnamese.

Cô ấy dùng được cả tiếng Anh và tiếng Việt.

borrowed word · GLOSSARY · trang 92

This borrowed word comes from French.

Từ vay mượn này bắt nguồn từ tiếng Pháp.

concentric · Vocabulary · trang 94

The circles in the diagram are concentric.

Các vòng tròn trong sơ đồ có cùng tâm.

consist · GLOSSARY · trang 97

The group consists of three teams.

Nhóm gồm ba đội.

copy · Vocabulary · trang 94

Please copy the new words into your notebook.

Hãy chép từ mới vào vở.

establish · GLOSSARY · trang 97

They established a language club at our school last year.

Họ đã thành lập một câu lạc bộ ngôn ngữ ở trường chúng tôi năm ngoái.

exchange student · GLOSSARY · trang 93

An exchange student joined our class.

Một học sinh trao đổi tham gia lớp chúng tôi.

Expanding Circle · GLOSSARY · trang 97

Vietnam belongs to the Expanding Circle of English users.

Việt Nam thuộc Vòng Mở rộng của những người dùng tiếng Anh.

first language · GLOSSARY · trang 93

Her first language is Vietnamese, but she speaks English well.

Ngôn ngữ thứ nhất của cô ấy là tiếng Việt, nhưng cô ấy nói tiếng Anh giỏi.

fluent · Vocabulary · trang 94

After two years abroad, he is fluent in English.

Sau hai năm ở nước ngoài, cậu ấy nói tiếng Anh trôi chảy.

go over · GLOSSARY · trang 94

Let's go over the new words.

Hãy cùng ôn lại những từ mới.

immigrant · GLOSSARY · trang 93

The immigrant learned the local language.

Người nhập cư học ngôn ngữ địa phương.

Inner Circle · GLOSSARY · trang 97

The UK is in the Inner Circle of English users.

Vương quốc Anh thuộc Vòng Trong của những người dùng tiếng Anh.

look up · GLOSSARY · trang 94

I looked up the word in a dictionary.

Tôi tra từ đó trong từ điển.

mean · GLOSSARY · trang 93

What does this new word mean in your language?

Từ mới này có nghĩa là gì trong ngôn ngữ của bạn?

model · GLOSSARY · trang 97

This model shows how English is used worldwide.

Mô hình này cho thấy tiếng Anh được dùng trên thế giới ra sao.

official language · Vocabulary · trang 94

English is an official language in that country.

Tiếng Anh là một ngôn ngữ chính thức ở nước đó.

Outer Circle · GLOSSARY · trang 97

India is in the Outer Circle of English users.

Ấn Độ thuộc Vòng Ngoài của những người dùng tiếng Anh.

pick up · GLOSSARY · trang 94

Children can pick up new words quickly.

Trẻ em có thể tiếp thu từ mới nhanh chóng.

propose · GLOSSARY · trang 97

The teacher proposed a new activity.

Giáo viên đề xuất một hoạt động mới.

second language · GLOSSARY · trang 138

She studies English as a second language.

Cô ấy học tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai.

standard · GLOSSARY · trang 97

Speakers in the Inner Circle set the standard for English.

Người nói ở Vòng Trong đặt ra chuẩn mực cho tiếng Anh.

translate · Vocabulary · trang 94

Can you translate this sentence into English?

Bạn có thể dịch câu này sang tiếng Anh không?

variety · Vocabulary · trang 94

Australian English is one variety of English.

Tiếng Anh Úc là một biến thể của tiếng Anh.

vocabulary · GLOSSARY · trang 93

Reading English stories every day helps build your vocabulary.

Đọc truyện tiếng Anh mỗi ngày giúp mở rộng vốn từ vựng của bạn.

Chú ý phát âm

bilingual /baɪˈlɪŋɡwəl/

borrowed word /ˈbɒrəʊd wɜːd/

concentric /kənˈsentrɪk/

consist /kənˈsɪst/

copy /ˈkɒpi/

establish /ɪˈstæblɪʃ/

exchange student /ɪksˈtʃeɪndʒ ˈstjuːdənt/

Expanding Circle /ɪkˈspændɪŋ ˈsɜːkəl/

first language /fɜːst ˈlæŋɡwɪdʒ/

fluent /ˈfluːənt/

go over /ɡəʊ ˈəʊvə/

immigrant /ˈɪmɪɡrənt/

Inner Circle /ˈɪnə ˈsɜːkəl/

look up /lʊk ʌp/

mean /miːn/

model /ˈmɒdəl/

official language /əˈfɪʃəl ˈlæŋɡwɪdʒ/

Outer Circle /ˈaʊtə ˈsɜːkəl/

pick up /pɪk ʌp/

propose /prəˈpəʊz/

second language /ˌsekənd ˈlæŋɡwɪdʒ/

standard /ˈstændəd/

translate /trænzˈleɪt/

variety /vəˈraɪəti/

vocabulary /vəˈkæbjʊləri/

Tự kiểm tra

Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.

1. “bilingual” nghĩa là gì?

sử dụng hai ngôn ngữ

2. “borrowed word” nghĩa là gì?

từ vay mượn

3. “concentric” nghĩa là gì?

đồng tâm

4. “consist” nghĩa là gì?

bao gồm

5. “copy” nghĩa là gì?

chép lại

Gợi ý cách tự ôn

Unit này nhiều từ, bạn không cần học hết trong một lượt. Chia thành từng nhóm 8–10 từ: nghe cách đọc, nhìn phiên âm rồi đọc to theo. Đọc câu ví dụ để thấy từ được dùng thế nào, rồi thử tự đặt một câu. Sang tab Chơi để kiểm tra; từ nào còn nhầm thì nghe lại và ôn trước khi học nhóm mới. Trước bài kiểm tra, làm phần Tự kiểm tra và xem lại danh sách một lượt. Có thể in thẻ để ôn khi không dùng điện thoại.