GLOBAL SUCCESS · LỚP 9 · HỌC KÌ 1

Ôn từ vựng tiếng Anh lớp 9 học kì 1

Học kì 1 của sách Tiếng Anh 9 Global Success gồm Unit 1–6: 144 từ và 15 mẫu câu. Trang này gom đủ vào một chỗ để bạn ôn trước bài kiểm tra: học thẻ, chơi trộn các Unit rồi in danh sách từ.

Unit 1–6144 từ15 mẫu câu

Nghe, xem nghĩa, nhớ từ

1 / 144

Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.

01 · TỪ VỰNG VÀ MẪU CÂU

Từ vựng học kì 1 theo từng Unit

Unit 1: Local Community

26 từ · Vocabulary · trang 10; GLOSSARY · trang 8–15
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
artisan — thợ thủ côngartisantrang 10/ˌɑːtɪˈzæn/Danh từthợ thủ công
community — cộng đồngcommunitytrang 9/kəˈmjuːnəti/Danh từcộng đồng
community helpertrang 15/kəˈmjuːnəti ˈhelpə/Danh từngười phục vụ cộng đồng
craft villagetrang 8/ˌkrɑːft ˈvɪlɪdʒ/Danh từlàng nghề thủ công
cut down ontrang 11/kʌt ˈdaʊn ɒn/Động từcắt giảm
delivery persontrang 10/dɪˈlɪvəri ˈpɜːsən/Danh từnhân viên giao hàng
electriciantrang 10/ɪˌlekˈtrɪʃən/Danh từthợ điện
facilitiestrang 9/fəˈsɪlətiz/Danh từcơ sở vật chất
firefighter — lính cứu hỏafirefightertrang 10/ˈfaɪəfaɪtə/Danh từlính cứu hỏa
fragrancetrang 14/ˈfreɪɡrəns/Danh từhương thơm
functiontrang 14/ˈfʌŋkʃən/Danh từchức năng
garbage collectortrang 10/ˈɡɑːbɪdʒ kəˈlektə/Danh từnhân viên thu gom rác
get on withtrang 9/ɡet ˈɒn wɪð/Động từhòa thuận với
hand downtrang 12/hænd daʊn/Động từtruyền lại
handicrafttrang 10/ˈhændikrɑːft/Danh từsản phẩm thủ công
look aroundtrang 12/lʊk əˈraʊnd/Động từngắm nhìn xung quanh
originaltrang 14/əˈrɪdʒənəl/Tính từnguyên bản
pass downtrang 11/pɑːs daʊn/Động từtruyền lại
police officer — cảnh sátpolice officertrang 10/pəˈliːs ˈɒfɪsə/Danh từcảnh sát
pottery — đồ gốmpotterytrang 10/ˈpɒtəri/Danh từđồ gốm
preservetrang 14/prɪˈzɜːv/Động từbảo tồn
run out oftrang 11/rʌn aʊt əv/Động từhết, cạn kiệt
specialitytrang 14/ˌspeʃiˈæləti/Danh từđặc sản
suburb — vùng ngoại ôsuburbtrang 9/ˈsʌbɜːb/Danh từvùng ngoại ô
tourist attractiontrang 10/ˈtʊərɪst əˈtrækʃən/Danh từđiểm du lịch
speciality food — món ăn đặc sảnspeciality foodtrang 10/ˌspeʃiˈæləti fuːd/Danh từmón ăn đặc sản

Mẫu câu

  • We don't know what to do to help the community.
  • Could you show me how to open this gate, please?

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 1 →

Unit 2: City Life

22 từ · GLOSSARY · trang 18–136; Vocabulary · trang 20
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
bustlingtrang 20/ˈbʌslɪŋ/Tính từhối hả, nhộn nhịp
carry outtrang 21/ˈkæri aʊt/Động từtiến hành
come down withtrang 21/kʌm daʊn wɪð/Động từbị mắc bệnh
concrete jungletrang 20/ˈkɒŋkriːt ˈdʒʌŋɡəl/Danh từrừng bê tông
congestedtrang 19/kənˈdʒestɪd/Tính từtắc nghẽn
construction site — công trường xây dựngconstruction sitetrang 19/kənˈstrʌkʃən saɪt/Danh từcông trường xây dựng
downtowntrang 20/ˈdaʊntaʊn/Danh từkhu trung tâm thành phố
get aroundtrang 21/ɡet əˈraʊnd/Động từđi lại, di chuyển trong khu vực
hang out withtrang 21/hæŋ aʊt wɪð/Động từđi chơi cùng
hygienetrang 136/ˈhaɪdʒiːn/Danh từvệ sinh
itchytrang 19/ˈɪtʃi/Tính từngứa
leftover — thức ăn thừaleftovertrang 23/ˈleftəʊvə/Danh từthức ăn thừa
liveabletrang 20/ˈlɪvəbəl/Tính từđáng sống
metro — hệ thống tàu điện ngầmmetrotrang 20/ˈmetrəʊ/Danh từhệ thống tàu điện ngầm
priceytrang 18/ˈpraɪsi/Tính từđắt đỏ
processtrang 23/ˈprəʊses/Động từxử lý
public amenitiestrang 20/ˌpʌblɪk əˈmiːnətiz/Danh từtiện ích công cộng
rush hourtrang 22/ˈrʌʃ aʊə/Danh từgiờ cao điểm
sky train — tàu điện trên caosky traintrang 20/ˈskaɪ treɪn/Danh từtàu điện trên cao
tram — xe điệntramtrang 22/træm/Danh từxe điện
undergroundtrang 19/ˈʌndəɡraʊnd/Danh từhệ thống tàu điện ngầm
safetrang 20/seɪf/Tính từan toàn

Mẫu câu

  • The more developed the city is, the more crowded it becomes.
  • Would you like me to give you a ride home?

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 2 →

Unit 3: Healthy Living for Teens

19 từ · GLOSSARY · trang 29–136; Vocabulary · trang 30
TừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
accomplishtrang 30/əˈkʌmplɪʃ/Động từhoàn thành
additionaltrang 34/əˈdɪʃənəl/Tính từbổ sung
anxietytrang 34/æŋˈzaɪəti/Danh từsự lo âu
appropriatelytrang 34/əˈprəʊpriətli/Trạng từmột cách phù hợp
assignmenttrang 31/əˈsaɪnmənt/Danh từbài tập được giao
counsellortrang 29/ˈkaʊnsələ/Danh từngười tư vấn
deadlinetrang 37/ˈdedlaɪn/Danh từhạn chót
delaytrang 30/dɪˈleɪ/Động từtrì hoãn
distractiontrang 30/dɪˈstrækʃən/Danh từđiều gây xao nhãng
due datetrang 30/ˈdjuː deɪt/Danh từngày đến hạn
fatteningtrang 34/ˈfætənɪŋ/Tính từdễ gây béo
mentaltrang 29/ˈmentəl/Tính từthuộc tinh thần
minimisetrang 136/ˈmɪnɪmaɪz/Động từgiảm đến mức thấp nhất
moodtrang 33/muːd/Danh từtâm trạng
optimistictrang 30/ˌɒptɪˈmɪstɪk/Tính từlạc quan
physicaltrang 29/ˈfɪzɪkəl/Tính từthuộc thể chất
prioritytrang 29/praɪˈɒrəti/Danh từviệc ưu tiên
stressed outtrang 30/strest aʊt/Tính từcăng thẳng
well-balancedtrang 29/ˌwel ˈbælənst/Tính từcân bằng, hợp lý

Mẫu câu

  • If you do physical exercise regularly, your health will improve.
  • Would you mind showing me the way to the post office?

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 3 →

Unit 4: Remembering the Past

25 từ · GLOSSARY · trang 40–48; Vocabulary · trang 42
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
ancienttrang 48/ˈeɪnʃənt/Tính từcổ xưa
anniversarytrang 44/ˌænɪˈvɜːsəri/Danh từngày kỷ niệm
barefoottrang 47/ˈbeəfʊt/Tính từchân trần
basictrang 45/ˈbeɪsɪk/Tính từcơ bản
castle — lâu đàicastletrang 40/ˈkɑːsəl/Danh từlâu đài
communaltrang 40/kəˈmjuːnəl/Tính từchung của cộng đồng
complextrang 40/ˈkɒmpleks/Danh từquần thể kiến trúc
deep-rootedtrang 45/ˌdiːpˈruːtɪd/Tính từăn sâu, lâu đời
face to facetrang 47/ˌfeɪs tə ˈfeɪs/Trạng từtrực tiếp, mặt đối mặt
fish and chipstrang 45/ˌfɪʃ ən ˈtʃɪps/Danh từmón cá và khoai tây chiên
foundtrang 41/faʊnd/Động từthành lập
generationtrang 42/ˌdʒenəˈreɪʃən/Danh từthế hệ
monumenttrang 41/ˈmɒnjʊmənt/Danh từtượng đài
observetrang 42/əbˈzɜːv/Động từtuân theo
occupiedtrang 41/ˈɒkjʊpaɪd/Tính từcó người ở
occupytrang 42/ˈɒkjʊpaɪ/Động từchiếm giữ
promotetrang 42/prəˈməʊt/Động từthúc đẩy
recognisetrang 42/ˈrekəɡnaɪz/Động từcông nhận
religioustrang 40/rɪˈlɪdʒəs/Tính từthuộc tôn giáo
structuretrang 42/ˈstrʌktʃə/Danh từcông trình kiến trúc
takeaway — đồ ăn mang vềtakeawaytrang 42/ˈteɪkəweɪ/Danh từđồ ăn mang về
contributetrang 42/kənˈtrɪbjuːt/Động từđóng góp
preservetrang 42/prɪˈzɜːv/Động từbảo tồn
magnificenttrang 42/mæɡˈnɪfɪsənt/Tính từtráng lệ
heritagetrang 42/ˈherɪtɪdʒ/Danh từdi sản

Mẫu câu

  • We were cooking all morning because we had our friends coming for lunch.
  • I wish I had enough money to travel around the world.
  • Thank you very much for showing us around Angkor Wat.

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 4 →

Unit 5: Our Experiences

30 từ · Vocabulary · trang 52; GLOSSARY · trang 50–58
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
amazingtrang 52/əˈmeɪzɪŋ/Tính từđáng kinh ngạc
army-liketrang 56/ˈɑːmi laɪk/Tính từnhư quân đội
brillianttrang 58/ˈbrɪliənt/Tính từxuất sắc
campus — khuôn viên trườngcampustrang 52/ˈkæmpəs/Danh từkhuôn viên trường
confidencetrang 56/ˈkɒnfɪdəns/Danh từsự tự tin
coral reef — rạn san hôcoral reeftrang 52/ˈkɒrəl riːf/Danh từrạn san hô
eco-tourtrang 52/ˈiːkəʊ tʊə/Danh từchuyến du lịch sinh thái
embarrassingtrang 52/ɪmˈbærəsɪŋ/Tính từgây ngượng ngùng
exhilaratingtrang 52/ɪɡˈzɪləreɪtɪŋ/Tính từđầy phấn khích
experiencetrang 52/ɪkˈspɪəriəns/Danh từtrải nghiệm
exploretrang 51/ɪkˈsplɔː/Động từkhám phá
faunatrang 50/ˈfɔːnə/Danh từhệ động vật
floratrang 50/ˈflɔːrə/Danh từhệ thực vật
lacktrang 56/læk/Động từthiếu
learn by rotetrang 52/lɜːn baɪ rəʊt/Động từhọc thuộc lòng máy móc
memorabletrang 58/ˈmemərəbəl/Tính từđáng nhớ
performance — buổi biểu diễnperformancetrang 52/pəˈfɔːməns/Danh từbuổi biểu diễn
seabedtrang 51/ˈsiːbed/Danh từđáy biển
snorkelling — hoạt động lặn với ống thởsnorkellingtrang 52/ˈsnɔːkəlɪŋ/Danh từhoạt động lặn với ống thở
themetrang 55/θiːm/Danh từchủ đề
thrillingtrang 58/ˈθrɪlɪŋ/Tính từhồi hộp, thú vị
touchingtrang 52/ˈtʌtʃɪŋ/Tính từcảm động
tribal dance — điệu múa bộ lạctribal dancetrang 53/ˌtraɪbəl ˈdɑːns/Danh từđiệu múa bộ lạc
unpleasanttrang 52/ʌnˈplezənt/Tính từkhó chịu
helplesstrang 52/ˈhelpləs/Tính từbất lực
learning by rotetrang 52/ˈlɜːnɪŋ baɪ rəʊt/Danh từviệc học thuộc lòng máy móc
touring a campustrang 52/ˈtʊərɪŋ ə ˈkæmpəs/Động từtham quan khuôn viên trường
going snorkellingtrang 52/ˈɡəʊɪŋ ˈsnɔːkəlɪŋ/Động từđi lặn với ống thở
putting up tents — dựng lềuputting up tentstrang 52/ˈpʊtɪŋ ʌp tents/Động từdựng lều
giving a performancetrang 52/ˈɡɪvɪŋ ə pəˈfɔːməns/Động từbiểu diễn

Mẫu câu

  • I have tried skydiving.
  • Have you ever taken an eco-tour?
  • I'm really sorry.

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 5 →

Unit 6: Vietnamese Lifestyle: Then and Now

24 từ · Vocabulary · trang 62; GLOSSARY · trang 61–137
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
democratictrang 62/ˌdeməˈkrætɪk/Tính từdân chủ
dependenttrang 66/dɪˈpendənt/Tính từphụ thuộc
dyetrang 61/daɪ/Động từnhuộm
extendedtrang 62/ɪkˈstendɪd/Tính từnhiều thế hệ (trong gia đình)
family-orientedtrang 62/ˈfæməli ˈɔːrientɪd/Tính từcoi trọng gia đình
gaptrang 68/ɡæp/Danh từkhoảng cách
generationtrang 61/ˌdʒenəˈreɪʃən/Danh từthế hệ
householdtrang 137/ˈhaʊshəʊld/Danh từhộ gia đình
lifestyletrang 68/ˈlaɪfstaɪl/Danh từlối sống
memorisetrang 62/ˈmeməraɪz/Động từghi nhớ
monktrang 64/mʌŋk/Danh từnhà sư
nucleartrang 67/ˈnjuːkliə/Tính từthuộc gia đình chỉ gồm bố mẹ và con cái
opportunitytrang 61/ˌɒpəˈtjuːnəti/Danh từcơ hội
popularitytrang 67/ˌpɒpjuˈlærəti/Danh từsự phổ biến
privacytrang 62/ˈprɪvəsi/Danh từsự riêng tư
promisetrang 64/ˈprɒmɪs/Danh từlời hứa
pursuetrang 62/pəˈsjuː/Động từtheo đuổi
replacetrang 62/rɪˈpleɪs/Động từthay thế
take notes — ghi chéptake notestrang 62/teɪk nəʊts/Động từghi chép
trendtrang 64/trend/Danh từxu hướng
westerntrang 64/ˈwestən/Tính từthuộc phương Tây
depend ontrang 62/dɪˈpend ɒn/Động từphụ thuộc vào
personaltrang 62/ˈpɜːsənəl/Tính từcá nhân
varioustrang 62/ˈveəriəs/Tính từnhiều loại

Mẫu câu

  • We decided to do some research on Thai traditional dancing.
  • I suggested visiting the Viet Nam Museum of Ethnology.
  • I promise not to bring my dog to the picnic.

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 6 →

Đối chiếu với sách Tiếng Anh 9 Global Success.

Tự kiểm tra

Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.

1. Unit 1: “artisan” nghĩa là gì?

thợ thủ công

2. Unit 2: từ nào có nghĩa là tiến hành?

carry out

3. Unit 3: “anxiety” nghĩa là gì?

sự lo âu

4. Unit 4: từ nào có nghĩa là cơ bản?

basic

5. Unit 5: “confidence” nghĩa là gì?

sự tự tin

6. Unit 6: từ nào có nghĩa là khoảng cách?

gap

Gợi ý ôn trong một tuần

Một tuần trước ngày kiểm tra, mỗi tối bạn ôn một hai Unit: đọc to danh sách từ kèm phiên âm, che cột nghĩa để tự nhớ lại, rồi chơi vài màn trộn bài. Từ nào chọn sai thì đánh dấu trên tờ in và ôn lại vào tối hôm sau. Hai tối cuối chỉ ôn các từ đã đánh dấu và tự đặt câu theo mẫu câu của từng Unit.