Ôn từ vựng tiếng Anh lớp 9 học kì 1
Học kì 1 của sách Tiếng Anh 9 Global Success gồm Unit 1–6: 144 từ và 15 mẫu câu. Trang này gom đủ vào một chỗ để bạn ôn trước bài kiểm tra: học thẻ, chơi trộn các Unit rồi in danh sách từ.
Nghe, xem nghĩa, nhớ từ
1 / 144Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút

thợ thủ công
1 / 144In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4. Danh sách xếp theo từng Unit: từ, phiên âm và nghĩa của cả học kì 1.
Thẻ cắt gấp có hình nằm ở trang của từng Unit.
Từ vựng học kì 1 theo từng Unit
Unit 1: Local Community
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | artisantrang 10 | /ˌɑːtɪˈzæn/ | Danh từ | thợ thủ công | |
| communitytrang 9 | /kəˈmjuːnəti/ | Danh từ | cộng đồng | ||
| community helpertrang 15 | /kəˈmjuːnəti ˈhelpə/ | Danh từ | người phục vụ cộng đồng | ||
| craft villagetrang 8 | /ˌkrɑːft ˈvɪlɪdʒ/ | Danh từ | làng nghề thủ công | ||
| cut down ontrang 11 | /kʌt ˈdaʊn ɒn/ | Động từ | cắt giảm | ||
| delivery persontrang 10 | /dɪˈlɪvəri ˈpɜːsən/ | Danh từ | nhân viên giao hàng | ||
| electriciantrang 10 | /ɪˌlekˈtrɪʃən/ | Danh từ | thợ điện | ||
| facilitiestrang 9 | /fəˈsɪlətiz/ | Danh từ | cơ sở vật chất | ||
![]() | firefightertrang 10 | /ˈfaɪəfaɪtə/ | Danh từ | lính cứu hỏa | |
| fragrancetrang 14 | /ˈfreɪɡrəns/ | Danh từ | hương thơm | ||
| functiontrang 14 | /ˈfʌŋkʃən/ | Danh từ | chức năng | ||
| garbage collectortrang 10 | /ˈɡɑːbɪdʒ kəˈlektə/ | Danh từ | nhân viên thu gom rác | ||
| get on withtrang 9 | /ɡet ˈɒn wɪð/ | Động từ | hòa thuận với | ||
| hand downtrang 12 | /hænd daʊn/ | Động từ | truyền lại | ||
| handicrafttrang 10 | /ˈhændikrɑːft/ | Danh từ | sản phẩm thủ công | ||
| look aroundtrang 12 | /lʊk əˈraʊnd/ | Động từ | ngắm nhìn xung quanh | ||
| originaltrang 14 | /əˈrɪdʒənəl/ | Tính từ | nguyên bản | ||
| pass downtrang 11 | /pɑːs daʊn/ | Động từ | truyền lại | ||
![]() | police officertrang 10 | /pəˈliːs ˈɒfɪsə/ | Danh từ | cảnh sát | |
![]() | potterytrang 10 | /ˈpɒtəri/ | Danh từ | đồ gốm | |
| preservetrang 14 | /prɪˈzɜːv/ | Động từ | bảo tồn | ||
| run out oftrang 11 | /rʌn aʊt əv/ | Động từ | hết, cạn kiệt | ||
| specialitytrang 14 | /ˌspeʃiˈæləti/ | Danh từ | đặc sản | ||
![]() | suburbtrang 9 | /ˈsʌbɜːb/ | Danh từ | vùng ngoại ô | |
| tourist attractiontrang 10 | /ˈtʊərɪst əˈtrækʃən/ | Danh từ | điểm du lịch | ||
![]() | speciality foodtrang 10 | /ˌspeʃiˈæləti fuːd/ | Danh từ | món ăn đặc sản |
Mẫu câu
- We don't know what to do to help the community.
- Could you show me how to open this gate, please?
Unit 2: City Life
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| bustlingtrang 20 | /ˈbʌslɪŋ/ | Tính từ | hối hả, nhộn nhịp | ||
| carry outtrang 21 | /ˈkæri aʊt/ | Động từ | tiến hành | ||
| come down withtrang 21 | /kʌm daʊn wɪð/ | Động từ | bị mắc bệnh | ||
| concrete jungletrang 20 | /ˈkɒŋkriːt ˈdʒʌŋɡəl/ | Danh từ | rừng bê tông | ||
| congestedtrang 19 | /kənˈdʒestɪd/ | Tính từ | tắc nghẽn | ||
![]() | construction sitetrang 19 | /kənˈstrʌkʃən saɪt/ | Danh từ | công trường xây dựng | |
| downtowntrang 20 | /ˈdaʊntaʊn/ | Danh từ | khu trung tâm thành phố | ||
| get aroundtrang 21 | /ɡet əˈraʊnd/ | Động từ | đi lại, di chuyển trong khu vực | ||
| hang out withtrang 21 | /hæŋ aʊt wɪð/ | Động từ | đi chơi cùng | ||
| hygienetrang 136 | /ˈhaɪdʒiːn/ | Danh từ | vệ sinh | ||
| itchytrang 19 | /ˈɪtʃi/ | Tính từ | ngứa | ||
![]() | leftovertrang 23 | /ˈleftəʊvə/ | Danh từ | thức ăn thừa | |
| liveabletrang 20 | /ˈlɪvəbəl/ | Tính từ | đáng sống | ||
![]() | metrotrang 20 | /ˈmetrəʊ/ | Danh từ | hệ thống tàu điện ngầm | |
| priceytrang 18 | /ˈpraɪsi/ | Tính từ | đắt đỏ | ||
| processtrang 23 | /ˈprəʊses/ | Động từ | xử lý | ||
| public amenitiestrang 20 | /ˌpʌblɪk əˈmiːnətiz/ | Danh từ | tiện ích công cộng | ||
| rush hourtrang 22 | /ˈrʌʃ aʊə/ | Danh từ | giờ cao điểm | ||
![]() | sky traintrang 20 | /ˈskaɪ treɪn/ | Danh từ | tàu điện trên cao | |
![]() | tramtrang 22 | /træm/ | Danh từ | xe điện | |
| undergroundtrang 19 | /ˈʌndəɡraʊnd/ | Danh từ | hệ thống tàu điện ngầm | ||
| safetrang 20 | /seɪf/ | Tính từ | an toàn |
Mẫu câu
- The more developed the city is, the more crowded it becomes.
- Would you like me to give you a ride home?
Unit 3: Healthy Living for Teens
| Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|
| accomplishtrang 30 | /əˈkʌmplɪʃ/ | Động từ | hoàn thành | |
| additionaltrang 34 | /əˈdɪʃənəl/ | Tính từ | bổ sung | |
| anxietytrang 34 | /æŋˈzaɪəti/ | Danh từ | sự lo âu | |
| appropriatelytrang 34 | /əˈprəʊpriətli/ | Trạng từ | một cách phù hợp | |
| assignmenttrang 31 | /əˈsaɪnmənt/ | Danh từ | bài tập được giao | |
| counsellortrang 29 | /ˈkaʊnsələ/ | Danh từ | người tư vấn | |
| deadlinetrang 37 | /ˈdedlaɪn/ | Danh từ | hạn chót | |
| delaytrang 30 | /dɪˈleɪ/ | Động từ | trì hoãn | |
| distractiontrang 30 | /dɪˈstrækʃən/ | Danh từ | điều gây xao nhãng | |
| due datetrang 30 | /ˈdjuː deɪt/ | Danh từ | ngày đến hạn | |
| fatteningtrang 34 | /ˈfætənɪŋ/ | Tính từ | dễ gây béo | |
| mentaltrang 29 | /ˈmentəl/ | Tính từ | thuộc tinh thần | |
| minimisetrang 136 | /ˈmɪnɪmaɪz/ | Động từ | giảm đến mức thấp nhất | |
| moodtrang 33 | /muːd/ | Danh từ | tâm trạng | |
| optimistictrang 30 | /ˌɒptɪˈmɪstɪk/ | Tính từ | lạc quan | |
| physicaltrang 29 | /ˈfɪzɪkəl/ | Tính từ | thuộc thể chất | |
| prioritytrang 29 | /praɪˈɒrəti/ | Danh từ | việc ưu tiên | |
| stressed outtrang 30 | /strest aʊt/ | Tính từ | căng thẳng | |
| well-balancedtrang 29 | /ˌwel ˈbælənst/ | Tính từ | cân bằng, hợp lý |
Mẫu câu
- If you do physical exercise regularly, your health will improve.
- Would you mind showing me the way to the post office?
Unit 4: Remembering the Past
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| ancienttrang 48 | /ˈeɪnʃənt/ | Tính từ | cổ xưa | ||
| anniversarytrang 44 | /ˌænɪˈvɜːsəri/ | Danh từ | ngày kỷ niệm | ||
| barefoottrang 47 | /ˈbeəfʊt/ | Tính từ | chân trần | ||
| basictrang 45 | /ˈbeɪsɪk/ | Tính từ | cơ bản | ||
![]() | castletrang 40 | /ˈkɑːsəl/ | Danh từ | lâu đài | |
| communaltrang 40 | /kəˈmjuːnəl/ | Tính từ | chung của cộng đồng | ||
| complextrang 40 | /ˈkɒmpleks/ | Danh từ | quần thể kiến trúc | ||
| deep-rootedtrang 45 | /ˌdiːpˈruːtɪd/ | Tính từ | ăn sâu, lâu đời | ||
| face to facetrang 47 | /ˌfeɪs tə ˈfeɪs/ | Trạng từ | trực tiếp, mặt đối mặt | ||
| fish and chipstrang 45 | /ˌfɪʃ ən ˈtʃɪps/ | Danh từ | món cá và khoai tây chiên | ||
| foundtrang 41 | /faʊnd/ | Động từ | thành lập | ||
| generationtrang 42 | /ˌdʒenəˈreɪʃən/ | Danh từ | thế hệ | ||
| monumenttrang 41 | /ˈmɒnjʊmənt/ | Danh từ | tượng đài | ||
| observetrang 42 | /əbˈzɜːv/ | Động từ | tuân theo | ||
| occupiedtrang 41 | /ˈɒkjʊpaɪd/ | Tính từ | có người ở | ||
| occupytrang 42 | /ˈɒkjʊpaɪ/ | Động từ | chiếm giữ | ||
| promotetrang 42 | /prəˈməʊt/ | Động từ | thúc đẩy | ||
| recognisetrang 42 | /ˈrekəɡnaɪz/ | Động từ | công nhận | ||
| religioustrang 40 | /rɪˈlɪdʒəs/ | Tính từ | thuộc tôn giáo | ||
| structuretrang 42 | /ˈstrʌktʃə/ | Danh từ | công trình kiến trúc | ||
![]() | takeawaytrang 42 | /ˈteɪkəweɪ/ | Danh từ | đồ ăn mang về | |
| contributetrang 42 | /kənˈtrɪbjuːt/ | Động từ | đóng góp | ||
| preservetrang 42 | /prɪˈzɜːv/ | Động từ | bảo tồn | ||
| magnificenttrang 42 | /mæɡˈnɪfɪsənt/ | Tính từ | tráng lệ | ||
| heritagetrang 42 | /ˈherɪtɪdʒ/ | Danh từ | di sản |
Mẫu câu
- We were cooking all morning because we had our friends coming for lunch.
- I wish I had enough money to travel around the world.
- Thank you very much for showing us around Angkor Wat.
Unit 5: Our Experiences
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| amazingtrang 52 | /əˈmeɪzɪŋ/ | Tính từ | đáng kinh ngạc | ||
| army-liketrang 56 | /ˈɑːmi laɪk/ | Tính từ | như quân đội | ||
| brillianttrang 58 | /ˈbrɪliənt/ | Tính từ | xuất sắc | ||
![]() | campustrang 52 | /ˈkæmpəs/ | Danh từ | khuôn viên trường | |
| confidencetrang 56 | /ˈkɒnfɪdəns/ | Danh từ | sự tự tin | ||
![]() | coral reeftrang 52 | /ˈkɒrəl riːf/ | Danh từ | rạn san hô | |
| eco-tourtrang 52 | /ˈiːkəʊ tʊə/ | Danh từ | chuyến du lịch sinh thái | ||
| embarrassingtrang 52 | /ɪmˈbærəsɪŋ/ | Tính từ | gây ngượng ngùng | ||
| exhilaratingtrang 52 | /ɪɡˈzɪləreɪtɪŋ/ | Tính từ | đầy phấn khích | ||
| experiencetrang 52 | /ɪkˈspɪəriəns/ | Danh từ | trải nghiệm | ||
| exploretrang 51 | /ɪkˈsplɔː/ | Động từ | khám phá | ||
| faunatrang 50 | /ˈfɔːnə/ | Danh từ | hệ động vật | ||
| floratrang 50 | /ˈflɔːrə/ | Danh từ | hệ thực vật | ||
| lacktrang 56 | /læk/ | Động từ | thiếu | ||
| learn by rotetrang 52 | /lɜːn baɪ rəʊt/ | Động từ | học thuộc lòng máy móc | ||
| memorabletrang 58 | /ˈmemərəbəl/ | Tính từ | đáng nhớ | ||
![]() | performancetrang 52 | /pəˈfɔːməns/ | Danh từ | buổi biểu diễn | |
| seabedtrang 51 | /ˈsiːbed/ | Danh từ | đáy biển | ||
![]() | snorkellingtrang 52 | /ˈsnɔːkəlɪŋ/ | Danh từ | hoạt động lặn với ống thở | |
| themetrang 55 | /θiːm/ | Danh từ | chủ đề | ||
| thrillingtrang 58 | /ˈθrɪlɪŋ/ | Tính từ | hồi hộp, thú vị | ||
| touchingtrang 52 | /ˈtʌtʃɪŋ/ | Tính từ | cảm động | ||
![]() | tribal dancetrang 53 | /ˌtraɪbəl ˈdɑːns/ | Danh từ | điệu múa bộ lạc | |
| unpleasanttrang 52 | /ʌnˈplezənt/ | Tính từ | khó chịu | ||
| helplesstrang 52 | /ˈhelpləs/ | Tính từ | bất lực | ||
| learning by rotetrang 52 | /ˈlɜːnɪŋ baɪ rəʊt/ | Danh từ | việc học thuộc lòng máy móc | ||
| touring a campustrang 52 | /ˈtʊərɪŋ ə ˈkæmpəs/ | Động từ | tham quan khuôn viên trường | ||
| going snorkellingtrang 52 | /ˈɡəʊɪŋ ˈsnɔːkəlɪŋ/ | Động từ | đi lặn với ống thở | ||
![]() | putting up tentstrang 52 | /ˈpʊtɪŋ ʌp tents/ | Động từ | dựng lều | |
| giving a performancetrang 52 | /ˈɡɪvɪŋ ə pəˈfɔːməns/ | Động từ | biểu diễn |
Mẫu câu
- I have tried skydiving.
- Have you ever taken an eco-tour?
- I'm really sorry.
Unit 6: Vietnamese Lifestyle: Then and Now
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| democratictrang 62 | /ˌdeməˈkrætɪk/ | Tính từ | dân chủ | ||
| dependenttrang 66 | /dɪˈpendənt/ | Tính từ | phụ thuộc | ||
| dyetrang 61 | /daɪ/ | Động từ | nhuộm | ||
| extendedtrang 62 | /ɪkˈstendɪd/ | Tính từ | nhiều thế hệ (trong gia đình) | ||
| family-orientedtrang 62 | /ˈfæməli ˈɔːrientɪd/ | Tính từ | coi trọng gia đình | ||
| gaptrang 68 | /ɡæp/ | Danh từ | khoảng cách | ||
| generationtrang 61 | /ˌdʒenəˈreɪʃən/ | Danh từ | thế hệ | ||
| householdtrang 137 | /ˈhaʊshəʊld/ | Danh từ | hộ gia đình | ||
| lifestyletrang 68 | /ˈlaɪfstaɪl/ | Danh từ | lối sống | ||
| memorisetrang 62 | /ˈmeməraɪz/ | Động từ | ghi nhớ | ||
| monktrang 64 | /mʌŋk/ | Danh từ | nhà sư | ||
| nucleartrang 67 | /ˈnjuːkliə/ | Tính từ | thuộc gia đình chỉ gồm bố mẹ và con cái | ||
| opportunitytrang 61 | /ˌɒpəˈtjuːnəti/ | Danh từ | cơ hội | ||
| popularitytrang 67 | /ˌpɒpjuˈlærəti/ | Danh từ | sự phổ biến | ||
| privacytrang 62 | /ˈprɪvəsi/ | Danh từ | sự riêng tư | ||
| promisetrang 64 | /ˈprɒmɪs/ | Danh từ | lời hứa | ||
| pursuetrang 62 | /pəˈsjuː/ | Động từ | theo đuổi | ||
| replacetrang 62 | /rɪˈpleɪs/ | Động từ | thay thế | ||
![]() | take notestrang 62 | /teɪk nəʊts/ | Động từ | ghi chép | |
| trendtrang 64 | /trend/ | Danh từ | xu hướng | ||
| westerntrang 64 | /ˈwestən/ | Tính từ | thuộc phương Tây | ||
| depend ontrang 62 | /dɪˈpend ɒn/ | Động từ | phụ thuộc vào | ||
| personaltrang 62 | /ˈpɜːsənəl/ | Tính từ | cá nhân | ||
| varioustrang 62 | /ˈveəriəs/ | Tính từ | nhiều loại |
Mẫu câu
- We decided to do some research on Thai traditional dancing.
- I suggested visiting the Viet Nam Museum of Ethnology.
- I promise not to bring my dog to the picnic.
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 9 Global Success.
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. Unit 1: “artisan” nghĩa là gì?
thợ thủ công
2. Unit 2: từ nào có nghĩa là tiến hành?
carry out
3. Unit 3: “anxiety” nghĩa là gì?
sự lo âu
4. Unit 4: từ nào có nghĩa là cơ bản?
basic
5. Unit 5: “confidence” nghĩa là gì?
sự tự tin
6. Unit 6: từ nào có nghĩa là khoảng cách?
gap
Gợi ý ôn trong một tuần
Một tuần trước ngày kiểm tra, mỗi tối bạn ôn một hai Unit: đọc to danh sách từ kèm phiên âm, che cột nghĩa để tự nhớ lại, rồi chơi vài màn trộn bài. Từ nào chọn sai thì đánh dấu trên tờ in và ôn lại vào tối hôm sau. Hai tối cuối chỉ ôn các từ đã đánh dấu và tự đặt câu theo mẫu câu của từng Unit.
Tiếng Anh 9 Global Success · Học kì 1
Unit 1–6 · 144 từ
Unit 1: Local Community
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| artisan | /ˌɑːtɪˈzæn/ | thợ thủ công |
| community | /kəˈmjuːnəti/ | cộng đồng |
| community helper | /kəˈmjuːnəti ˈhelpə/ | người phục vụ cộng đồng |
| craft village | /ˌkrɑːft ˈvɪlɪdʒ/ | làng nghề thủ công |
| cut down on | /kʌt ˈdaʊn ɒn/ | cắt giảm |
| delivery person | /dɪˈlɪvəri ˈpɜːsən/ | nhân viên giao hàng |
| electrician | /ɪˌlekˈtrɪʃən/ | thợ điện |
| facilities | /fəˈsɪlətiz/ | cơ sở vật chất |
| firefighter | /ˈfaɪəfaɪtə/ | lính cứu hỏa |
| fragrance | /ˈfreɪɡrəns/ | hương thơm |
| function | /ˈfʌŋkʃən/ | chức năng |
| garbage collector | /ˈɡɑːbɪdʒ kəˈlektə/ | nhân viên thu gom rác |
| get on with | /ɡet ˈɒn wɪð/ | hòa thuận với |
| hand down | /hænd daʊn/ | truyền lại |
| handicraft | /ˈhændikrɑːft/ | sản phẩm thủ công |
| look around | /lʊk əˈraʊnd/ | ngắm nhìn xung quanh |
| original | /əˈrɪdʒənəl/ | nguyên bản |
| pass down | /pɑːs daʊn/ | truyền lại |
| police officer | /pəˈliːs ˈɒfɪsə/ | cảnh sát |
| pottery | /ˈpɒtəri/ | đồ gốm |
| preserve | /prɪˈzɜːv/ | bảo tồn |
| run out of | /rʌn aʊt əv/ | hết, cạn kiệt |
| speciality | /ˌspeʃiˈæləti/ | đặc sản |
| suburb | /ˈsʌbɜːb/ | vùng ngoại ô |
| tourist attraction | /ˈtʊərɪst əˈtrækʃən/ | điểm du lịch |
| speciality food | /ˌspeʃiˈæləti fuːd/ | món ăn đặc sản |
Unit 2: City Life
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| bustling | /ˈbʌslɪŋ/ | hối hả, nhộn nhịp |
| carry out | /ˈkæri aʊt/ | tiến hành |
| come down with | /kʌm daʊn wɪð/ | bị mắc bệnh |
| concrete jungle | /ˈkɒŋkriːt ˈdʒʌŋɡəl/ | rừng bê tông |
| congested | /kənˈdʒestɪd/ | tắc nghẽn |
| construction site | /kənˈstrʌkʃən saɪt/ | công trường xây dựng |
| downtown | /ˈdaʊntaʊn/ | khu trung tâm thành phố |
| get around | /ɡet əˈraʊnd/ | đi lại, di chuyển trong khu vực |
| hang out with | /hæŋ aʊt wɪð/ | đi chơi cùng |
| hygiene | /ˈhaɪdʒiːn/ | vệ sinh |
| itchy | /ˈɪtʃi/ | ngứa |
| leftover | /ˈleftəʊvə/ | thức ăn thừa |
| liveable | /ˈlɪvəbəl/ | đáng sống |
| metro | /ˈmetrəʊ/ | hệ thống tàu điện ngầm |
| pricey | /ˈpraɪsi/ | đắt đỏ |
| process | /ˈprəʊses/ | xử lý |
| public amenities | /ˌpʌblɪk əˈmiːnətiz/ | tiện ích công cộng |
| rush hour | /ˈrʌʃ aʊə/ | giờ cao điểm |
| sky train | /ˈskaɪ treɪn/ | tàu điện trên cao |
| tram | /træm/ | xe điện |
| underground | /ˈʌndəɡraʊnd/ | hệ thống tàu điện ngầm |
| safe | /seɪf/ | an toàn |
Unit 3: Healthy Living for Teens
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| accomplish | /əˈkʌmplɪʃ/ | hoàn thành |
| additional | /əˈdɪʃənəl/ | bổ sung |
| anxiety | /æŋˈzaɪəti/ | sự lo âu |
| appropriately | /əˈprəʊpriətli/ | một cách phù hợp |
| assignment | /əˈsaɪnmənt/ | bài tập được giao |
| counsellor | /ˈkaʊnsələ/ | người tư vấn |
| deadline | /ˈdedlaɪn/ | hạn chót |
| delay | /dɪˈleɪ/ | trì hoãn |
| distraction | /dɪˈstrækʃən/ | điều gây xao nhãng |
| due date | /ˈdjuː deɪt/ | ngày đến hạn |
| fattening | /ˈfætənɪŋ/ | dễ gây béo |
| mental | /ˈmentəl/ | thuộc tinh thần |
| minimise | /ˈmɪnɪmaɪz/ | giảm đến mức thấp nhất |
| mood | /muːd/ | tâm trạng |
| optimistic | /ˌɒptɪˈmɪstɪk/ | lạc quan |
| physical | /ˈfɪzɪkəl/ | thuộc thể chất |
| priority | /praɪˈɒrəti/ | việc ưu tiên |
| stressed out | /strest aʊt/ | căng thẳng |
| well-balanced | /ˌwel ˈbælənst/ | cân bằng, hợp lý |
Unit 4: Remembering the Past
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| ancient | /ˈeɪnʃənt/ | cổ xưa |
| anniversary | /ˌænɪˈvɜːsəri/ | ngày kỷ niệm |
| barefoot | /ˈbeəfʊt/ | chân trần |
| basic | /ˈbeɪsɪk/ | cơ bản |
| castle | /ˈkɑːsəl/ | lâu đài |
| communal | /kəˈmjuːnəl/ | chung của cộng đồng |
| complex | /ˈkɒmpleks/ | quần thể kiến trúc |
| deep-rooted | /ˌdiːpˈruːtɪd/ | ăn sâu, lâu đời |
| face to face | /ˌfeɪs tə ˈfeɪs/ | trực tiếp, mặt đối mặt |
| fish and chips | /ˌfɪʃ ən ˈtʃɪps/ | món cá và khoai tây chiên |
| found | /faʊnd/ | thành lập |
| generation | /ˌdʒenəˈreɪʃən/ | thế hệ |
| monument | /ˈmɒnjʊmənt/ | tượng đài |
| observe | /əbˈzɜːv/ | tuân theo |
| occupied | /ˈɒkjʊpaɪd/ | có người ở |
| occupy | /ˈɒkjʊpaɪ/ | chiếm giữ |
| promote | /prəˈməʊt/ | thúc đẩy |
| recognise | /ˈrekəɡnaɪz/ | công nhận |
| religious | /rɪˈlɪdʒəs/ | thuộc tôn giáo |
| structure | /ˈstrʌktʃə/ | công trình kiến trúc |
| takeaway | /ˈteɪkəweɪ/ | đồ ăn mang về |
| contribute | /kənˈtrɪbjuːt/ | đóng góp |
| preserve | /prɪˈzɜːv/ | bảo tồn |
| magnificent | /mæɡˈnɪfɪsənt/ | tráng lệ |
| heritage | /ˈherɪtɪdʒ/ | di sản |
Unit 5: Our Experiences
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| amazing | /əˈmeɪzɪŋ/ | đáng kinh ngạc |
| army-like | /ˈɑːmi laɪk/ | như quân đội |
| brilliant | /ˈbrɪliənt/ | xuất sắc |
| campus | /ˈkæmpəs/ | khuôn viên trường |
| confidence | /ˈkɒnfɪdəns/ | sự tự tin |
| coral reef | /ˈkɒrəl riːf/ | rạn san hô |
| eco-tour | /ˈiːkəʊ tʊə/ | chuyến du lịch sinh thái |
| embarrassing | /ɪmˈbærəsɪŋ/ | gây ngượng ngùng |
| exhilarating | /ɪɡˈzɪləreɪtɪŋ/ | đầy phấn khích |
| experience | /ɪkˈspɪəriəns/ | trải nghiệm |
| explore | /ɪkˈsplɔː/ | khám phá |
| fauna | /ˈfɔːnə/ | hệ động vật |
| flora | /ˈflɔːrə/ | hệ thực vật |
| lack | /læk/ | thiếu |
| learn by rote | /lɜːn baɪ rəʊt/ | học thuộc lòng máy móc |
| memorable | /ˈmemərəbəl/ | đáng nhớ |
| performance | /pəˈfɔːməns/ | buổi biểu diễn |
| seabed | /ˈsiːbed/ | đáy biển |
| snorkelling | /ˈsnɔːkəlɪŋ/ | hoạt động lặn với ống thở |
| theme | /θiːm/ | chủ đề |
| thrilling | /ˈθrɪlɪŋ/ | hồi hộp, thú vị |
| touching | /ˈtʌtʃɪŋ/ | cảm động |
| tribal dance | /ˌtraɪbəl ˈdɑːns/ | điệu múa bộ lạc |
| unpleasant | /ʌnˈplezənt/ | khó chịu |
| helpless | /ˈhelpləs/ | bất lực |
| learning by rote | /ˈlɜːnɪŋ baɪ rəʊt/ | việc học thuộc lòng máy móc |
| touring a campus | /ˈtʊərɪŋ ə ˈkæmpəs/ | tham quan khuôn viên trường |
| going snorkelling | /ˈɡəʊɪŋ ˈsnɔːkəlɪŋ/ | đi lặn với ống thở |
| putting up tents | /ˈpʊtɪŋ ʌp tents/ | dựng lều |
| giving a performance | /ˈɡɪvɪŋ ə pəˈfɔːməns/ | biểu diễn |
Unit 6: Vietnamese Lifestyle: Then and Now
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| democratic | /ˌdeməˈkrætɪk/ | dân chủ |
| dependent | /dɪˈpendənt/ | phụ thuộc |
| dye | /daɪ/ | nhuộm |
| extended | /ɪkˈstendɪd/ | nhiều thế hệ (trong gia đình) |
| family-oriented | /ˈfæməli ˈɔːrientɪd/ | coi trọng gia đình |
| gap | /ɡæp/ | khoảng cách |
| generation | /ˌdʒenəˈreɪʃən/ | thế hệ |
| household | /ˈhaʊshəʊld/ | hộ gia đình |
| lifestyle | /ˈlaɪfstaɪl/ | lối sống |
| memorise | /ˈmeməraɪz/ | ghi nhớ |
| monk | /mʌŋk/ | nhà sư |
| nuclear | /ˈnjuːkliə/ | thuộc gia đình chỉ gồm bố mẹ và con cái |
| opportunity | /ˌɒpəˈtjuːnəti/ | cơ hội |
| popularity | /ˌpɒpjuˈlærəti/ | sự phổ biến |
| privacy | /ˈprɪvəsi/ | sự riêng tư |
| promise | /ˈprɒmɪs/ | lời hứa |
| pursue | /pəˈsjuː/ | theo đuổi |
| replace | /rɪˈpleɪs/ | thay thế |
| take notes | /teɪk nəʊts/ | ghi chép |
| trend | /trend/ | xu hướng |
| western | /ˈwestən/ | thuộc phương Tây |
| depend on | /dɪˈpend ɒn/ | phụ thuộc vào |
| personal | /ˈpɜːsənəl/ | cá nhân |
| various | /ˈveəriəs/ | nhiều loại |
Study With Ping · www.studywithping.com


















