Ôn từ vựng tiếng Anh lớp 11 học kì 1
Học kì 1 của sách Tiếng Anh 11 Global Success gồm Unit 1–5: 129 từ và 15 mẫu câu. Trang này gom đủ vào một chỗ để bạn ôn trước bài kiểm tra: học thẻ, chơi trộn các Unit rồi in danh sách từ.
Nghe, xem nghĩa, nhớ từ
1 / 129Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút

thuốc kháng sinh
1 / 129In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4. Danh sách xếp theo từng Unit: từ, phiên âm và nghĩa của cả học kì 1.
Thẻ cắt gấp có hình nằm ở trang của từng Unit.
Từ vựng học kì 1 theo từng Unit
Unit 1: A long and healthy life
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | antibiotictrang 16 | /ˌæntibaɪˈɒtɪk/ | Danh từ | thuốc kháng sinh | |
![]() | bacteriatrang 16 | /bækˈtɪəriə/ | Danh từ | vi khuẩn | |
| balancedtrang 8 | /ˈbælənst/ | Tính từ | cân bằng | ||
| cut down ontrang 13 | /kʌt daʊn ɒn/ | Động từ | cắt giảm | ||
| diametertrang 16 | /daɪˈæmɪtə/ | Danh từ | đường kính | ||
| diseasetrang 16 | /dɪˈziːz/ | Danh từ | bệnh | ||
| energytrang 8 | /ˈenədʒi/ | Danh từ | năng lượng | ||
| examinetrang 10 | /ɪɡˈzæmɪn/ | Động từ | khám, kiểm tra sức khỏe | ||
| fitnesstrang 13 | /ˈfɪtnəs/ | Danh từ | thể lực | ||
| food poisoningtrang 16 | /ˈfuːd ˌpɔɪzənɪŋ/ | Danh từ | ngộ độc thực phẩm | ||
| germtrang 16 | /dʒɜːm/ | Danh từ | mầm bệnh, vi trùng | ||
| give uptrang 8 | /ɡɪv ʌp/ | Động từ | từ bỏ | ||
| illnesstrang 16 | /ˈɪlnəs/ | Danh từ | sự ốm đau | ||
| infectiontrang 16 | /ɪnˈfekʃn/ | Danh từ | sự nhiễm trùng | ||
| ingredienttrang 11 | /ɪnˈɡriːdiənt/ | Danh từ | nguyên liệu | ||
| life expectancytrang 11 | /ˈlaɪf ɪkˌspektənsi/ | Danh từ | tuổi thọ trung bình | ||
![]() | muscletrang 10 | /ˈmʌsl/ | Danh từ | cơ bắp | |
| nutrienttrang 11 | /ˈnjuːtriənt/ | Danh từ | chất dinh dưỡng | ||
| organismtrang 16 | /ˈɔːɡənɪzəm/ | Danh từ | sinh vật | ||
| press-uptrang 12 | /ˈpres ʌp/ | Danh từ | động tác chống đẩy | ||
| properlytrang 12 | /ˈprɒpəli/ | Trạng từ | đúng cách, hợp lý | ||
| recipetrang 14 | /ˈresəpi/ | Danh từ | công thức nấu ăn | ||
| regulartrang 8 | /ˈreɡjələ/ | Tính từ | đều đặn | ||
| spreadtrang 16 | /spred/ | Danh từ | sự lây lan | ||
| star jumptrang 12 | /ˈstɑː dʒʌmp/ | Danh từ | động tác nhảy dang tay chân | ||
| strengthtrang 10 | /streŋθ/ | Danh từ | sức mạnh | ||
| suffertrang 10 | /ˈsʌfə/ | Động từ | chịu đựng, mắc bệnh | ||
| treatmenttrang 10 | /ˈtriːtmənt/ | Danh từ | phương pháp điều trị | ||
| tuberculosistrang 16 | /tjuːˌbɜːkjʊˈləʊsɪs/ | Danh từ | bệnh lao | ||
| virustrang 16 | /ˈvaɪrəs/ | Danh từ | vi rút | ||
| work outtrang 11 | /wɜːk aʊt/ | Động từ | tập thể dục |
Mẫu câu
- You did a great job yesterday.
- You have done a great job so far.
- Can I give you a hand?
Unit 2: The generation gap
| Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|
| adapttrang 25 | /əˈdæpt/ | Động từ | thích nghi | |
| argumenttrang 18 | /ˈɑːɡjumənt/ | Danh từ | cuộc tranh cãi | |
| characteristictrang 20 | /ˌkærəktəˈrɪstɪk/ | Danh từ | đặc điểm | |
| conflicttrang 20 | /ˈkɒnflɪkt/ | Danh từ | sự xung đột | |
| curioustrang 21 | /ˈkjʊəriəs/ | Tính từ | tò mò, muốn tìm hiểu | |
| digital nativetrang 21 | /ˌdɪdʒɪtl ˈneɪtɪv/ | Danh từ | người lớn lên cùng công nghệ số | |
| experiencetrang 21 | /ɪkˈspɪəriəns/ | Danh từ | trải nghiệm | |
| extended familytrang 18 | /ɪkˌstendɪd ˈfæməli/ | Danh từ | gia đình nhiều thế hệ | |
| freedomtrang 25 | /ˈfriːdəm/ | Danh từ | sự tự do | |
| generation gaptrang 18 | /ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/ | Danh từ | khoảng cách thế hệ | |
| hiretrang 21 | /ˈhaɪə/ | Động từ | thuê người làm | |
| honestytrang 25 | /ˈɒnəsti/ | Danh từ | tính trung thực | |
| individualismtrang 25 | /ˌɪndɪˈvɪdʒuəlɪzəm/ | Danh từ | chủ nghĩa cá nhân | |
| influencetrang 20 | /ˈɪnfluəns/ | Động từ | ảnh hưởng | |
| limittrang 20 | /ˈlɪmɪt/ | Động từ | giới hạn | |
| nuclear familytrang 18 | /ˌnjuːkliə ˈfæməli/ | Danh từ | gia đình hạt nhân | |
| screen timetrang 20 | /ˈskriːn taɪm/ | Danh từ | thời gian dùng thiết bị có màn hình | |
| social mediatrang 21 | /ˌsəʊʃl ˈmiːdiə/ | Danh từ | mạng xã hội | |
| valuetrang 20 | /ˈvæljuː/ | Danh từ | giá trị | |
| viewtrang 20 | /vjuː/ | Danh từ | quan điểm | |
| traditionaltrang 20 | /trəˈdɪʃənl/ | Tính từ | truyền thống | |
| commontrang 20 | /ˈkɒmən/ | Tính từ | phổ biến, chung | |
| generationaltrang 20 | /ˌdʒenəˈreɪʃənl/ | Tính từ | thuộc về thế hệ | |
| culturaltrang 20 | /ˈkʌltʃərəl/ | Tính từ | thuộc văn hóa |
Mẫu câu
- You mustn't behave rudely towards other people.
- They don't have to wear uniforms at the weekend.
- I think parents should limit their children's screen time.
Unit 3: Cities of the future
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | articletrang 31 | /ˈɑːtɪkl/ | Danh từ | bài báo | |
| card readertrang 36 | /ˈkɑːd riːdə/ | Danh từ | máy đọc thẻ | ||
| city dwellertrang 30 | /ˈsɪti ˌdwelə/ | Danh từ | người dân thành phố | ||
| cycle pathtrang 31 | /ˈsaɪkl pɑːθ/ | Danh từ | đường dành cho xe đạp | ||
| efficientlytrang 31 | /ɪˈfɪʃntli/ | Trạng từ | một cách hiệu quả | ||
| high-risetrang 29 | /ˈhaɪ raɪz/ | Tính từ | cao tầng | ||
| infrastructuretrang 30 | /ˈɪnfrəstrʌktʃə/ | Danh từ | cơ sở hạ tầng | ||
| interacttrang 33 | /ˌɪntərˈækt/ | Động từ | tương tác | ||
| liveabletrang 31 | /ˈlɪvəbl/ | Tính từ | đáng sống | ||
![]() | neighbourhoodtrang 33 | /ˈneɪbəhʊd/ | Danh từ | khu dân cư | |
| operatetrang 31 | /ˈɒpəreɪt/ | Động từ | vận hành | ||
![]() | pedestriantrang 31 | /pəˈdestriən/ | Danh từ | người đi bộ | |
| privacytrang 33 | /ˈprɪvəsi/ | Danh từ | sự riêng tư | ||
| roof gardentrang 30 | /ˈruːf ˌɡɑːdn/ | Danh từ | vườn trên mái | ||
| sense of communitytrang 33 | /ˌsens əv kəˈmjuːnəti/ | Danh từ | ý thức gắn kết cộng đồng | ||
| sensortrang 31 | /ˈsensə/ | Danh từ | cảm biến | ||
![]() | skyscrapertrang 30 | /ˈskaɪskreɪpə/ | Danh từ | tòa nhà chọc trời | |
| smart citytrang 28 | /ˌsmɑːt ˈsɪti/ | Danh từ | thành phố thông minh | ||
| sustainabletrang 31 | /səˈsteɪnəbl/ | Tính từ | bền vững | ||
| urban centretrang 30 | /ˈɜːbən ˌsentə/ | Danh từ | trung tâm đô thị |
Mẫu câu
- He is having a good time.
- My mum looks very tired.
- I'm absolutely sure about it.
Unit 4: ASEAN and Viet Nam
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| apply (for)trang 44 | /əˈplaɪ fɔː/ | Động từ | nộp đơn xin | ||
![]() | celebrationtrang 50 | /ˌselɪˈbreɪʃn/ | Danh từ | lễ kỷ niệm | |
| communitytrang 43 | /kəˈmjuːnəti/ | Danh từ | cộng đồng | ||
| complimenttrang 49 | /ˈkɒmplɪmənt/ | Danh từ | lời khen | ||
| contributiontrang 44 | /ˌkɒntrɪˈbjuːʃn/ | Danh từ | sự đóng góp | ||
| cultural exchangetrang 44 | /ˌkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/ | Danh từ | sự giao lưu văn hóa | ||
| currenttrang 44 | /ˈkʌrənt/ | Tính từ | hiện tại | ||
| developmenttrang 43 | /dɪˈveləpmənt/ | Danh từ | sự phát triển | ||
| eye-openingtrang 45 | /ˈaɪ ˌəʊpənɪŋ/ | Tính từ | mở mang tầm mắt | ||
| honourtrang 50 | /ˈɒnə/ | Động từ | tôn vinh | ||
| issuetrang 44 | /ˈɪʃuː/ | Danh từ | vấn đề | ||
| leadership skillstrang 44 | /ˈliːdəʃɪp skɪlz/ | Danh từ | kỹ năng lãnh đạo | ||
| live-streamtrang 45 | /ˈlaɪv striːm/ | Động từ | phát trực tiếp trên mạng | ||
| politicstrang 45 | /ˈpɒlətɪks/ | Danh từ | chính trị | ||
| promotetrang 45 | /prəˈməʊt/ | Động từ | thúc đẩy, quảng bá | ||
| proposaltrang 48 | /prəˈpəʊzl/ | Danh từ | bản đề xuất | ||
| proposetrang 49 | /prəˈpəʊz/ | Động từ | đề xuất | ||
| qualifytrang 43 | /ˈkwɒlɪfaɪ/ | Động từ | đủ điều kiện | ||
| regiontrang 44 | /ˈriːdʒən/ | Danh từ | khu vực | ||
| relationtrang 45 | /rɪˈleɪʃn/ | Danh từ | mối quan hệ | ||
| representtrang 45 | /ˌreprɪˈzent/ | Động từ | đại diện | ||
| representativetrang 45 | /ˌreprɪˈzentətɪv/ | Danh từ | người đại diện | ||
| strengthentrang 45 | /ˈstreŋθn/ | Động từ | tăng cường | ||
| supporttrang 45 | /səˈpɔːt/ | Động từ | hỗ trợ | ||
| take part (in)trang 45 | /teɪk pɑːt ɪn/ | Động từ | tham gia | ||
| volunteertrang 43 | /ˌvɒlənˈtɪə/ | Danh từ | tình nguyện viên | ||
| youthtrang 42 | /juːθ/ | Danh từ | thanh niên | ||
| current issuestrang 44 | /ˈkʌrənt ˈɪʃuːz/ | Danh từ | các vấn đề thời sự |
Mẫu câu
- Travelling might satisfy your desire for new experiences.
- Her dream job is teaching English.
- My father’s work involves travelling around the region.
Unit 5: Global warming
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| atmospheretrang 52 | /ˈætməsfɪə/ | Danh từ | khí quyển | ||
| balancetrang 56 | /ˈbæləns/ | Danh từ | sự cân bằng | ||
| carbon dioxidetrang 52 | /ˌkɑːbən daɪˈɒksaɪd/ | Danh từ | khí cacbonic | ||
| coaltrang 54 | /kəʊl/ | Danh từ | than đá | ||
| consequencetrang 52 | /ˈkɒnsɪkwəns/ | Danh từ | hậu quả | ||
| cut downtrang 55 | /kʌt daʊn/ | Động từ | chặt hạ cây | ||
| deforestationtrang 55 | /diːˌfɒrɪˈsteɪʃn/ | Danh từ | nạn phá rừng | ||
| emissiontrang 56 | /ɪˈmɪʃn/ | Danh từ | sự phát thải | ||
| environmenttrang 52 | /ɪnˈvaɪrənmənt/ | Danh từ | môi trường | ||
| farmingtrang 55 | /ˈfɑːmɪŋ/ | Danh từ | nghề nông | ||
![]() | farmlandtrang 55 | /ˈfɑːmlænd/ | Danh từ | đất nông nghiệp | |
| fossil fueltrang 54 | /ˈfɒsl fjʊəl/ | Danh từ | nhiên liệu hóa thạch | ||
| global warmingtrang 52 | /ˌɡləʊbl ˈwɔːmɪŋ/ | Danh từ | sự nóng lên toàn cầu | ||
| heat-trappingtrang 53 | /ˈhiːt ˌtræpɪŋ/ | Tính từ | giữ nhiệt | ||
| human activitytrang 52 | /ˌhjuːmən ækˈtɪvəti/ | Danh từ | hoạt động của con người | ||
| impacttrang 52 | /ˈɪmpækt/ | Danh từ | tác động | ||
| leaflettrang 58 | /ˈliːflət/ | Danh từ | tờ rơi | ||
| methanetrang 56 | /ˈmiːθeɪn/ | Danh từ | khí mêtan | ||
| pollutanttrang 53 | /pəˈluːtənt/ | Danh từ | chất gây ô nhiễm | ||
| releasetrang 54 | /rɪˈliːs/ | Động từ | thải ra | ||
| renewabletrang 54 | /rɪˈnjuːəbl/ | Tính từ | có thể tái tạo | ||
| sea leveltrang 52 | /ˈsiː ˌlevl/ | Danh từ | mực nước biển | ||
| soiltrang 57 | /sɔɪl/ | Danh từ | đất trồng | ||
| soottrang 57 | /sʊt/ | Danh từ | muội than | ||
![]() | temperaturetrang 52 | /ˈtemprətʃə/ | Danh từ | nhiệt độ | |
![]() | wastetrang 54 | /weɪst/ | Danh từ | rác thải |
Mẫu câu
- Learning about the impact of global warming, we decided to save more energy.
- Encouraged by our teacher, we started some environment projects.
- Given enough information about the causes of global warming, we started our report.
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 11 Global Success.
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. Unit 1: “antibiotic” nghĩa là gì?
thuốc kháng sinh
2. Unit 2: từ nào có nghĩa là cuộc tranh cãi?
argument
3. Unit 3: “city dweller” nghĩa là gì?
người dân thành phố
4. Unit 4: từ nào có nghĩa là lời khen?
compliment
5. Unit 5: “consequence” nghĩa là gì?
hậu quả
Gợi ý ôn trong một tuần
Một tuần trước ngày kiểm tra, mỗi tối bạn ôn một hai Unit: đọc to danh sách từ kèm phiên âm, che cột nghĩa để tự nhớ lại, rồi chơi vài màn trộn bài. Từ nào chọn sai thì đánh dấu trên tờ in và ôn lại vào tối hôm sau. Hai tối cuối chỉ ôn các từ đã đánh dấu và tự đặt câu theo mẫu câu của từng Unit.
Tiếng Anh 11 Global Success · Học kì 1
Unit 1–5 · 129 từ
Unit 1: A long and healthy life
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| antibiotic | /ˌæntibaɪˈɒtɪk/ | thuốc kháng sinh |
| bacteria | /bækˈtɪəriə/ | vi khuẩn |
| balanced | /ˈbælənst/ | cân bằng |
| cut down on | /kʌt daʊn ɒn/ | cắt giảm |
| diameter | /daɪˈæmɪtə/ | đường kính |
| disease | /dɪˈziːz/ | bệnh |
| energy | /ˈenədʒi/ | năng lượng |
| examine | /ɪɡˈzæmɪn/ | khám, kiểm tra sức khỏe |
| fitness | /ˈfɪtnəs/ | thể lực |
| food poisoning | /ˈfuːd ˌpɔɪzənɪŋ/ | ngộ độc thực phẩm |
| germ | /dʒɜːm/ | mầm bệnh, vi trùng |
| give up | /ɡɪv ʌp/ | từ bỏ |
| illness | /ˈɪlnəs/ | sự ốm đau |
| infection | /ɪnˈfekʃn/ | sự nhiễm trùng |
| ingredient | /ɪnˈɡriːdiənt/ | nguyên liệu |
| life expectancy | /ˈlaɪf ɪkˌspektənsi/ | tuổi thọ trung bình |
| muscle | /ˈmʌsl/ | cơ bắp |
| nutrient | /ˈnjuːtriənt/ | chất dinh dưỡng |
| organism | /ˈɔːɡənɪzəm/ | sinh vật |
| press-up | /ˈpres ʌp/ | động tác chống đẩy |
| properly | /ˈprɒpəli/ | đúng cách, hợp lý |
| recipe | /ˈresəpi/ | công thức nấu ăn |
| regular | /ˈreɡjələ/ | đều đặn |
| spread | /spred/ | sự lây lan |
| star jump | /ˈstɑː dʒʌmp/ | động tác nhảy dang tay chân |
| strength | /streŋθ/ | sức mạnh |
| suffer | /ˈsʌfə/ | chịu đựng, mắc bệnh |
| treatment | /ˈtriːtmənt/ | phương pháp điều trị |
| tuberculosis | /tjuːˌbɜːkjʊˈləʊsɪs/ | bệnh lao |
| virus | /ˈvaɪrəs/ | vi rút |
| work out | /wɜːk aʊt/ | tập thể dục |
Unit 2: The generation gap
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| adapt | /əˈdæpt/ | thích nghi |
| argument | /ˈɑːɡjumənt/ | cuộc tranh cãi |
| characteristic | /ˌkærəktəˈrɪstɪk/ | đặc điểm |
| conflict | /ˈkɒnflɪkt/ | sự xung đột |
| curious | /ˈkjʊəriəs/ | tò mò, muốn tìm hiểu |
| digital native | /ˌdɪdʒɪtl ˈneɪtɪv/ | người lớn lên cùng công nghệ số |
| experience | /ɪkˈspɪəriəns/ | trải nghiệm |
| extended family | /ɪkˌstendɪd ˈfæməli/ | gia đình nhiều thế hệ |
| freedom | /ˈfriːdəm/ | sự tự do |
| generation gap | /ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/ | khoảng cách thế hệ |
| hire | /ˈhaɪə/ | thuê người làm |
| honesty | /ˈɒnəsti/ | tính trung thực |
| individualism | /ˌɪndɪˈvɪdʒuəlɪzəm/ | chủ nghĩa cá nhân |
| influence | /ˈɪnfluəns/ | ảnh hưởng |
| limit | /ˈlɪmɪt/ | giới hạn |
| nuclear family | /ˌnjuːkliə ˈfæməli/ | gia đình hạt nhân |
| screen time | /ˈskriːn taɪm/ | thời gian dùng thiết bị có màn hình |
| social media | /ˌsəʊʃl ˈmiːdiə/ | mạng xã hội |
| value | /ˈvæljuː/ | giá trị |
| view | /vjuː/ | quan điểm |
| traditional | /trəˈdɪʃənl/ | truyền thống |
| common | /ˈkɒmən/ | phổ biến, chung |
| generational | /ˌdʒenəˈreɪʃənl/ | thuộc về thế hệ |
| cultural | /ˈkʌltʃərəl/ | thuộc văn hóa |
Unit 3: Cities of the future
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| article | /ˈɑːtɪkl/ | bài báo |
| card reader | /ˈkɑːd riːdə/ | máy đọc thẻ |
| city dweller | /ˈsɪti ˌdwelə/ | người dân thành phố |
| cycle path | /ˈsaɪkl pɑːθ/ | đường dành cho xe đạp |
| efficiently | /ɪˈfɪʃntli/ | một cách hiệu quả |
| high-rise | /ˈhaɪ raɪz/ | cao tầng |
| infrastructure | /ˈɪnfrəstrʌktʃə/ | cơ sở hạ tầng |
| interact | /ˌɪntərˈækt/ | tương tác |
| liveable | /ˈlɪvəbl/ | đáng sống |
| neighbourhood | /ˈneɪbəhʊd/ | khu dân cư |
| operate | /ˈɒpəreɪt/ | vận hành |
| pedestrian | /pəˈdestriən/ | người đi bộ |
| privacy | /ˈprɪvəsi/ | sự riêng tư |
| roof garden | /ˈruːf ˌɡɑːdn/ | vườn trên mái |
| sense of community | /ˌsens əv kəˈmjuːnəti/ | ý thức gắn kết cộng đồng |
| sensor | /ˈsensə/ | cảm biến |
| skyscraper | /ˈskaɪskreɪpə/ | tòa nhà chọc trời |
| smart city | /ˌsmɑːt ˈsɪti/ | thành phố thông minh |
| sustainable | /səˈsteɪnəbl/ | bền vững |
| urban centre | /ˈɜːbən ˌsentə/ | trung tâm đô thị |
Unit 4: ASEAN and Viet Nam
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| apply (for) | /əˈplaɪ fɔː/ | nộp đơn xin |
| celebration | /ˌselɪˈbreɪʃn/ | lễ kỷ niệm |
| community | /kəˈmjuːnəti/ | cộng đồng |
| compliment | /ˈkɒmplɪmənt/ | lời khen |
| contribution | /ˌkɒntrɪˈbjuːʃn/ | sự đóng góp |
| cultural exchange | /ˌkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/ | sự giao lưu văn hóa |
| current | /ˈkʌrənt/ | hiện tại |
| development | /dɪˈveləpmənt/ | sự phát triển |
| eye-opening | /ˈaɪ ˌəʊpənɪŋ/ | mở mang tầm mắt |
| honour | /ˈɒnə/ | tôn vinh |
| issue | /ˈɪʃuː/ | vấn đề |
| leadership skills | /ˈliːdəʃɪp skɪlz/ | kỹ năng lãnh đạo |
| live-stream | /ˈlaɪv striːm/ | phát trực tiếp trên mạng |
| politics | /ˈpɒlətɪks/ | chính trị |
| promote | /prəˈməʊt/ | thúc đẩy, quảng bá |
| proposal | /prəˈpəʊzl/ | bản đề xuất |
| propose | /prəˈpəʊz/ | đề xuất |
| qualify | /ˈkwɒlɪfaɪ/ | đủ điều kiện |
| region | /ˈriːdʒən/ | khu vực |
| relation | /rɪˈleɪʃn/ | mối quan hệ |
| represent | /ˌreprɪˈzent/ | đại diện |
| representative | /ˌreprɪˈzentətɪv/ | người đại diện |
| strengthen | /ˈstreŋθn/ | tăng cường |
| support | /səˈpɔːt/ | hỗ trợ |
| take part (in) | /teɪk pɑːt ɪn/ | tham gia |
| volunteer | /ˌvɒlənˈtɪə/ | tình nguyện viên |
| youth | /juːθ/ | thanh niên |
| current issues | /ˈkʌrənt ˈɪʃuːz/ | các vấn đề thời sự |
Unit 5: Global warming
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| atmosphere | /ˈætməsfɪə/ | khí quyển |
| balance | /ˈbæləns/ | sự cân bằng |
| carbon dioxide | /ˌkɑːbən daɪˈɒksaɪd/ | khí cacbonic |
| coal | /kəʊl/ | than đá |
| consequence | /ˈkɒnsɪkwəns/ | hậu quả |
| cut down | /kʌt daʊn/ | chặt hạ cây |
| deforestation | /diːˌfɒrɪˈsteɪʃn/ | nạn phá rừng |
| emission | /ɪˈmɪʃn/ | sự phát thải |
| environment | /ɪnˈvaɪrənmənt/ | môi trường |
| farming | /ˈfɑːmɪŋ/ | nghề nông |
| farmland | /ˈfɑːmlænd/ | đất nông nghiệp |
| fossil fuel | /ˈfɒsl fjʊəl/ | nhiên liệu hóa thạch |
| global warming | /ˌɡləʊbl ˈwɔːmɪŋ/ | sự nóng lên toàn cầu |
| heat-trapping | /ˈhiːt ˌtræpɪŋ/ | giữ nhiệt |
| human activity | /ˌhjuːmən ækˈtɪvəti/ | hoạt động của con người |
| impact | /ˈɪmpækt/ | tác động |
| leaflet | /ˈliːflət/ | tờ rơi |
| methane | /ˈmiːθeɪn/ | khí mêtan |
| pollutant | /pəˈluːtənt/ | chất gây ô nhiễm |
| release | /rɪˈliːs/ | thải ra |
| renewable | /rɪˈnjuːəbl/ | có thể tái tạo |
| sea level | /ˈsiː ˌlevl/ | mực nước biển |
| soil | /sɔɪl/ | đất trồng |
| soot | /sʊt/ | muội than |
| temperature | /ˈtemprətʃə/ | nhiệt độ |
| waste | /weɪst/ | rác thải |
Study With Ping · www.studywithping.com









