GLOBAL SUCCESS · LỚP 11 · HỌC KÌ 1

Ôn từ vựng tiếng Anh lớp 11 học kì 1

Học kì 1 của sách Tiếng Anh 11 Global Success gồm Unit 1–5: 129 từ và 15 mẫu câu. Trang này gom đủ vào một chỗ để bạn ôn trước bài kiểm tra: học thẻ, chơi trộn các Unit rồi in danh sách từ.

Unit 1–5129 từ15 mẫu câu

Nghe, xem nghĩa, nhớ từ

1 / 129

Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.

01 · TỪ VỰNG VÀ MẪU CÂU

Từ vựng học kì 1 theo từng Unit

Unit 1: A long and healthy life

31 từ · Glossary · trang 8–16; LANGUAGE · Vocabulary · trang 10
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
antibiotic — thuốc kháng sinhantibiotictrang 16/ˌæntibaɪˈɒtɪk/Danh từthuốc kháng sinh
bacteria — vi khuẩnbacteriatrang 16/bækˈtɪəriə/Danh từvi khuẩn
balancedtrang 8/ˈbælənst/Tính từcân bằng
cut down ontrang 13/kʌt daʊn ɒn/Động từcắt giảm
diametertrang 16/daɪˈæmɪtə/Danh từđường kính
diseasetrang 16/dɪˈziːz/Danh từbệnh
energytrang 8/ˈenədʒi/Danh từnăng lượng
examinetrang 10/ɪɡˈzæmɪn/Động từkhám, kiểm tra sức khỏe
fitnesstrang 13/ˈfɪtnəs/Danh từthể lực
food poisoningtrang 16/ˈfuːd ˌpɔɪzənɪŋ/Danh từngộ độc thực phẩm
germtrang 16/dʒɜːm/Danh từmầm bệnh, vi trùng
give uptrang 8/ɡɪv ʌp/Động từtừ bỏ
illnesstrang 16/ˈɪlnəs/Danh từsự ốm đau
infectiontrang 16/ɪnˈfekʃn/Danh từsự nhiễm trùng
ingredienttrang 11/ɪnˈɡriːdiənt/Danh từnguyên liệu
life expectancytrang 11/ˈlaɪf ɪkˌspektənsi/Danh từtuổi thọ trung bình
muscle — cơ bắpmuscletrang 10/ˈmʌsl/Danh từcơ bắp
nutrienttrang 11/ˈnjuːtriənt/Danh từchất dinh dưỡng
organismtrang 16/ˈɔːɡənɪzəm/Danh từsinh vật
press-uptrang 12/ˈpres ʌp/Danh từđộng tác chống đẩy
properlytrang 12/ˈprɒpəli/Trạng từđúng cách, hợp lý
recipetrang 14/ˈresəpi/Danh từcông thức nấu ăn
regulartrang 8/ˈreɡjələ/Tính từđều đặn
spreadtrang 16/spred/Danh từsự lây lan
star jumptrang 12/ˈstɑː dʒʌmp/Danh từđộng tác nhảy dang tay chân
strengthtrang 10/streŋθ/Danh từsức mạnh
suffertrang 10/ˈsʌfə/Động từchịu đựng, mắc bệnh
treatmenttrang 10/ˈtriːtmənt/Danh từphương pháp điều trị
tuberculosistrang 16/tjuːˌbɜːkjʊˈləʊsɪs/Danh từbệnh lao
virustrang 16/ˈvaɪrəs/Danh từvi rút
work outtrang 11/wɜːk aʊt/Động từtập thể dục

Mẫu câu

  • You did a great job yesterday.
  • You have done a great job so far.
  • Can I give you a hand?

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 1 →

Unit 2: The generation gap

24 từ · Glossary · trang 18–25; LANGUAGE · Vocabulary · trang 20
TừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
adapttrang 25/əˈdæpt/Động từthích nghi
argumenttrang 18/ˈɑːɡjumənt/Danh từcuộc tranh cãi
characteristictrang 20/ˌkærəktəˈrɪstɪk/Danh từđặc điểm
conflicttrang 20/ˈkɒnflɪkt/Danh từsự xung đột
curioustrang 21/ˈkjʊəriəs/Tính từtò mò, muốn tìm hiểu
digital nativetrang 21/ˌdɪdʒɪtl ˈneɪtɪv/Danh từngười lớn lên cùng công nghệ số
experiencetrang 21/ɪkˈspɪəriəns/Danh từtrải nghiệm
extended familytrang 18/ɪkˌstendɪd ˈfæməli/Danh từgia đình nhiều thế hệ
freedomtrang 25/ˈfriːdəm/Danh từsự tự do
generation gaptrang 18/ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/Danh từkhoảng cách thế hệ
hiretrang 21/ˈhaɪə/Động từthuê người làm
honestytrang 25/ˈɒnəsti/Danh từtính trung thực
individualismtrang 25/ˌɪndɪˈvɪdʒuəlɪzəm/Danh từchủ nghĩa cá nhân
influencetrang 20/ˈɪnfluəns/Động từảnh hưởng
limittrang 20/ˈlɪmɪt/Động từgiới hạn
nuclear familytrang 18/ˌnjuːkliə ˈfæməli/Danh từgia đình hạt nhân
screen timetrang 20/ˈskriːn taɪm/Danh từthời gian dùng thiết bị có màn hình
social mediatrang 21/ˌsəʊʃl ˈmiːdiə/Danh từmạng xã hội
valuetrang 20/ˈvæljuː/Danh từgiá trị
viewtrang 20/vjuː/Danh từquan điểm
traditionaltrang 20/trəˈdɪʃənl/Tính từtruyền thống
commontrang 20/ˈkɒmən/Tính từphổ biến, chung
generationaltrang 20/ˌdʒenəˈreɪʃənl/Tính từthuộc về thế hệ
culturaltrang 20/ˈkʌltʃərəl/Tính từthuộc văn hóa

Mẫu câu

  • You mustn't behave rudely towards other people.
  • They don't have to wear uniforms at the weekend.
  • I think parents should limit their children's screen time.

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 2 →

Unit 3: Cities of the future

20 từ · Glossary · trang 28–36; LANGUAGE · Vocabulary · trang 30
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
article — bài báoarticletrang 31/ˈɑːtɪkl/Danh từbài báo
card readertrang 36/ˈkɑːd riːdə/Danh từmáy đọc thẻ
city dwellertrang 30/ˈsɪti ˌdwelə/Danh từngười dân thành phố
cycle pathtrang 31/ˈsaɪkl pɑːθ/Danh từđường dành cho xe đạp
efficientlytrang 31/ɪˈfɪʃntli/Trạng từmột cách hiệu quả
high-risetrang 29/ˈhaɪ raɪz/Tính từcao tầng
infrastructuretrang 30/ˈɪnfrəstrʌktʃə/Danh từcơ sở hạ tầng
interacttrang 33/ˌɪntərˈækt/Động từtương tác
liveabletrang 31/ˈlɪvəbl/Tính từđáng sống
neighbourhood — khu dân cưneighbourhoodtrang 33/ˈneɪbəhʊd/Danh từkhu dân cư
operatetrang 31/ˈɒpəreɪt/Động từvận hành
pedestrian — người đi bộpedestriantrang 31/pəˈdestriən/Danh từngười đi bộ
privacytrang 33/ˈprɪvəsi/Danh từsự riêng tư
roof gardentrang 30/ˈruːf ˌɡɑːdn/Danh từvườn trên mái
sense of communitytrang 33/ˌsens əv kəˈmjuːnəti/Danh từý thức gắn kết cộng đồng
sensortrang 31/ˈsensə/Danh từcảm biến
skyscraper — tòa nhà chọc trờiskyscrapertrang 30/ˈskaɪskreɪpə/Danh từtòa nhà chọc trời
smart citytrang 28/ˌsmɑːt ˈsɪti/Danh từthành phố thông minh
sustainabletrang 31/səˈsteɪnəbl/Tính từbền vững
urban centretrang 30/ˈɜːbən ˌsentə/Danh từtrung tâm đô thị

Mẫu câu

  • He is having a good time.
  • My mum looks very tired.
  • I'm absolutely sure about it.

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 3 →

Unit 4: ASEAN and Viet Nam

28 từ · Glossary · trang 42–50; LANGUAGE · Vocabulary · trang 44
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
apply (for)trang 44/əˈplaɪ fɔː/Động từnộp đơn xin
celebration — lễ kỷ niệmcelebrationtrang 50/ˌselɪˈbreɪʃn/Danh từlễ kỷ niệm
communitytrang 43/kəˈmjuːnəti/Danh từcộng đồng
complimenttrang 49/ˈkɒmplɪmənt/Danh từlời khen
contributiontrang 44/ˌkɒntrɪˈbjuːʃn/Danh từsự đóng góp
cultural exchangetrang 44/ˌkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/Danh từsự giao lưu văn hóa
currenttrang 44/ˈkʌrənt/Tính từhiện tại
developmenttrang 43/dɪˈveləpmənt/Danh từsự phát triển
eye-openingtrang 45/ˈaɪ ˌəʊpənɪŋ/Tính từmở mang tầm mắt
honourtrang 50/ˈɒnə/Động từtôn vinh
issuetrang 44/ˈɪʃuː/Danh từvấn đề
leadership skillstrang 44/ˈliːdəʃɪp skɪlz/Danh từkỹ năng lãnh đạo
live-streamtrang 45/ˈlaɪv striːm/Động từphát trực tiếp trên mạng
politicstrang 45/ˈpɒlətɪks/Danh từchính trị
promotetrang 45/prəˈməʊt/Động từthúc đẩy, quảng bá
proposaltrang 48/prəˈpəʊzl/Danh từbản đề xuất
proposetrang 49/prəˈpəʊz/Động từđề xuất
qualifytrang 43/ˈkwɒlɪfaɪ/Động từđủ điều kiện
regiontrang 44/ˈriːdʒən/Danh từkhu vực
relationtrang 45/rɪˈleɪʃn/Danh từmối quan hệ
representtrang 45/ˌreprɪˈzent/Động từđại diện
representativetrang 45/ˌreprɪˈzentətɪv/Danh từngười đại diện
strengthentrang 45/ˈstreŋθn/Động từtăng cường
supporttrang 45/səˈpɔːt/Động từhỗ trợ
take part (in)trang 45/teɪk pɑːt ɪn/Động từtham gia
volunteertrang 43/ˌvɒlənˈtɪə/Danh từtình nguyện viên
youthtrang 42/juːθ/Danh từthanh niên
current issuestrang 44/ˈkʌrənt ˈɪʃuːz/Danh từcác vấn đề thời sự

Mẫu câu

  • Travelling might satisfy your desire for new experiences.
  • Her dream job is teaching English.
  • My father’s work involves travelling around the region.

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 4 →

Unit 5: Global warming

26 từ · Glossary · trang 52–58; LANGUAGE · Vocabulary · trang 54
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
atmospheretrang 52/ˈætməsfɪə/Danh từkhí quyển
balancetrang 56/ˈbæləns/Danh từsự cân bằng
carbon dioxidetrang 52/ˌkɑːbən daɪˈɒksaɪd/Danh từkhí cacbonic
coaltrang 54/kəʊl/Danh từthan đá
consequencetrang 52/ˈkɒnsɪkwəns/Danh từhậu quả
cut downtrang 55/kʌt daʊn/Động từchặt hạ cây
deforestationtrang 55/diːˌfɒrɪˈsteɪʃn/Danh từnạn phá rừng
emissiontrang 56/ɪˈmɪʃn/Danh từsự phát thải
environmenttrang 52/ɪnˈvaɪrənmənt/Danh từmôi trường
farmingtrang 55/ˈfɑːmɪŋ/Danh từnghề nông
farmland — đất nông nghiệpfarmlandtrang 55/ˈfɑːmlænd/Danh từđất nông nghiệp
fossil fueltrang 54/ˈfɒsl fjʊəl/Danh từnhiên liệu hóa thạch
global warmingtrang 52/ˌɡləʊbl ˈwɔːmɪŋ/Danh từsự nóng lên toàn cầu
heat-trappingtrang 53/ˈhiːt ˌtræpɪŋ/Tính từgiữ nhiệt
human activitytrang 52/ˌhjuːmən ækˈtɪvəti/Danh từhoạt động của con người
impacttrang 52/ˈɪmpækt/Danh từtác động
leaflettrang 58/ˈliːflət/Danh từtờ rơi
methanetrang 56/ˈmiːθeɪn/Danh từkhí mêtan
pollutanttrang 53/pəˈluːtənt/Danh từchất gây ô nhiễm
releasetrang 54/rɪˈliːs/Động từthải ra
renewabletrang 54/rɪˈnjuːəbl/Tính từcó thể tái tạo
sea leveltrang 52/ˈsiː ˌlevl/Danh từmực nước biển
soiltrang 57/sɔɪl/Danh từđất trồng
soottrang 57/sʊt/Danh từmuội than
temperature — nhiệt độtemperaturetrang 52/ˈtemprətʃə/Danh từnhiệt độ
waste — rác thảiwastetrang 54/weɪst/Danh từrác thải

Mẫu câu

  • Learning about the impact of global warming, we decided to save more energy.
  • Encouraged by our teacher, we started some environment projects.
  • Given enough information about the causes of global warming, we started our report.

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 5 →

Đối chiếu với sách Tiếng Anh 11 Global Success.

Tự kiểm tra

Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.

1. Unit 1: “antibiotic” nghĩa là gì?

thuốc kháng sinh

2. Unit 2: từ nào có nghĩa là cuộc tranh cãi?

argument

3. Unit 3: “city dweller” nghĩa là gì?

người dân thành phố

4. Unit 4: từ nào có nghĩa là lời khen?

compliment

5. Unit 5: “consequence” nghĩa là gì?

hậu quả

Gợi ý ôn trong một tuần

Một tuần trước ngày kiểm tra, mỗi tối bạn ôn một hai Unit: đọc to danh sách từ kèm phiên âm, che cột nghĩa để tự nhớ lại, rồi chơi vài màn trộn bài. Từ nào chọn sai thì đánh dấu trên tờ in và ôn lại vào tối hôm sau. Hai tối cuối chỉ ôn các từ đã đánh dấu và tự đặt câu theo mẫu câu của từng Unit.