Ôn từ vựng tiếng Anh lớp 10 học kì 1
Học kì 1 của sách Tiếng Anh 10 Global Success gồm Unit 1–5: 118 từ và 15 mẫu câu. Trang này gom đủ vào một chỗ để bạn ôn trước bài kiểm tra: học thẻ, chơi trộn các Unit rồi in danh sách từ.
Nghe, xem nghĩa, nhớ từ
1 / 118Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút
lợi ích
1 / 118In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4. Danh sách xếp theo từng Unit: từ, phiên âm và nghĩa của cả học kì 1.
Thẻ cắt gấp có hình nằm ở trang của từng Unit.
Từ vựng học kì 1 theo từng Unit
Unit 1: Family life
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| benefittrang 11 | /ˈbenɪfɪt/ | Danh từ | lợi ích | ||
| bondtrang 11 | /bɒnd/ | Danh từ | sự gắn bó | ||
| breadwinnertrang 10 | /ˈbredwɪnə/ | Danh từ | người kiếm thu nhập chính cho gia đình | ||
| charactertrang 11 | /ˈkærəktə/ | Danh từ | tính cách | ||
| cheer uptrang 13 | /tʃɪər ʌp/ | Động từ | làm ai vui lên | ||
| damagetrang 12 | /ˈdæmɪdʒ/ | Động từ | làm hỏng | ||
| gratitudetrang 11 | /ˈɡrætɪtjuːd/ | Danh từ | lòng biết ơn | ||
![]() | grocerytrang 10 | /ˈɡrəʊsəri/ | Danh từ | mặt hàng tạp hóa | |
| heavy liftingtrang 10 | /ˌhevi ˈlɪftɪŋ/ | Danh từ | việc mang vác nặng | ||
| homemakertrang 10 | /ˈhəʊmmeɪkə/ | Danh từ | người nội trợ | ||
![]() | laundrytrang 9 | /ˈlɔːndri/ | Danh từ | quần áo cần giặt | |
| mannertrang 16 | /ˈmænə/ | Danh từ | cách cư xử | ||
| responsibilitytrang 11 | /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ | Danh từ | trách nhiệm | ||
| routinetrang 13 | /ruːˈtiːn/ | Danh từ | thói quen hằng ngày | ||
![]() | rubbishtrang 9 | /ˈrʌbɪʃ/ | Danh từ | rác | |
| spotlesslytrang 14 | /ˈspɒtləsli/ | Trạng từ | sạch không tì vết | ||
| strengthentrang 11 | /ˈstreŋθn/ | Động từ | củng cố, làm bền chặt | ||
| supporttrang 13 | /səˈpɔːt/ | Động từ | hỗ trợ | ||
| truthfultrang 16 | /ˈtruːθfl/ | Tính từ | trung thực | ||
| valuetrang 16 | /ˈvæljuː/ | Danh từ | giá trị | ||
| washing-uptrang 16 | /ˌwɒʃɪŋ ˈʌp/ | Danh từ | việc rửa bát đĩa | ||
| houseworktrang 10 | /ˈhaʊswɜːk/ | Danh từ | việc nhà |
Mẫu câu
- My mother cooks every day.
- My mother isn't cooking now.
- She's working in her office.
Unit 2: Humans and the environment
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| adopttrang 19 | /əˈdɒpt/ | Động từ | bắt đầu thực hiện, áp dụng | ||
| appliancetrang 22 | /əˈplaɪəns/ | Danh từ | thiết bị gia dụng | ||
| awarenesstrang 19 | /əˈweənəs/ | Danh từ | nhận thức | ||
| calculatetrang 26 | /ˈkælkjuleɪt/ | Động từ | tính toán | ||
| carbon footprinttrang 20 | /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ | Danh từ | dấu chân carbon | ||
![]() | chemicaltrang 22 | /ˈkemɪkl/ | Danh từ | hóa chất | |
| eco-friendlytrang 20 | /ˌiːkəʊ ˈfrendli/ | Tính từ | thân thiện với môi trường | ||
| electricaltrang 22 | /ɪˈlektrɪkl/ | Tính từ | thuộc về điện | ||
| emissiontrang 26 | /ɪˈmɪʃn/ | Danh từ | khí thải | ||
| encouragetrang 22 | /ɪnˈkʌrɪdʒ/ | Động từ | khuyến khích | ||
| energytrang 20 | /ˈenədʒi/ | Danh từ | năng lượng | ||
| estimatetrang 26 | /ˈestɪmeɪt/ | Động từ | ước tính | ||
| globaltrang 26 | /ˈɡləʊbl/ | Tính từ | toàn cầu | ||
![]() | humantrang 26 | /ˈhjuːmən/ | Danh từ | con người | |
| issuetrang 21 | /ˈɪʃuː/ | Danh từ | vấn đề | ||
| lifestyletrang 21 | /ˈlaɪfstaɪl/ | Danh từ | lối sống | ||
| littertrang 20 | /ˈlɪtə/ | Danh từ | rác vứt bừa bãi | ||
| materialtrang 22 | /məˈtɪəriəl/ | Danh từ | vật liệu | ||
| organictrang 22 | /ɔːˈɡænɪk/ | Tính từ | hữu cơ | ||
![]() | public transporttrang 26 | /ˌpʌblɪk ˈtrænspɔːt/ | Danh từ | phương tiện giao thông công cộng | |
| refillabletrang 22 | /ˌriːˈfɪləbl/ | Tính từ | có thể đổ đầy lại | ||
| resourcetrang 22 | /rɪˈsɔːs/ | Danh từ | tài nguyên | ||
| sustainabletrang 22 | /səˈsteɪnəbl/ | Tính từ | bền vững | ||
| household appliancestrang 20 | /ˈhaʊshəʊld əˈplaɪənsɪz/ | Danh từ | các thiết bị gia dụng |
Mẫu câu
- I think our team will win the competition.
- It is going to rain soon.
- The school playground is cleaned up every day (by students).
Unit 3: Music
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| bamboo clappertrang 35 | /ˌbæmˈbuː ˈklæpə/ | Danh từ | phách tre | ||
| commenttrang 29 | /ˈkɒment/ | Danh từ | lời nhận xét | ||
![]() | competitiontrang 31 | /ˌkɒmpəˈtɪʃn/ | Danh từ | cuộc thi | |
![]() | concerttrang 30 | /ˈkɒnsət/ | Danh từ | buổi hòa nhạc | |
| decorationtrang 33 | /ˌdekəˈreɪʃn/ | Danh từ | việc trang trí | ||
| delaytrang 30 | /dɪˈleɪ/ | Động từ | hoãn lại | ||
| eliminatetrang 31 | /ɪˈlɪmɪneɪt/ | Động từ | loại khỏi cuộc thi | ||
| judgetrang 30 | /dʒʌdʒ/ | Danh từ | giám khảo | ||
| livetrang 31 | /laɪv/ | Tính từ | trực tiếp | ||
| locationtrang 33 | /ləʊˈkeɪʃn/ | Danh từ | địa điểm | ||
| moon-shaped lutetrang 35 | /ˌmuːn ʃeɪpt ˈluːt/ | Danh từ | đàn nguyệt | ||
| musical instrumenttrang 29 | /ˈmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/ | Danh từ | nhạc cụ | ||
| participanttrang 31 | /pɑːˈtɪsɪpənt/ | Danh từ | người tham gia cuộc thi | ||
| performancetrang 32 | /pəˈfɔːməns/ | Danh từ | tiết mục biểu diễn | ||
| reachtrang 29 | /riːtʃ/ | Động từ | đạt tới | ||
| singletrang 30 | /ˈsɪŋɡl/ | Danh từ | đĩa đơn | ||
| social mediatrang 28 | /ˌsəʊʃl ˈmiːdiə/ | Danh từ | mạng xã hội | ||
| talentedtrang 30 | /ˈtæləntɪd/ | Tính từ | tài năng | ||
![]() | trumpettrang 28 | /ˈtrʌmpɪt/ | Danh từ | kèn trumpet | |
| uploadtrang 28 | /ˌʌpˈləʊd/ | Động từ | tải lên mạng | ||
| performtrang 30 | /pəˈfɔːm/ | Động từ | biểu diễn | ||
| audiencetrang 30 | /ˈɔːdiəns/ | Danh từ | khán giả |
Mẫu câu
- It was raining, but they still went to the outdoor show.
- Shall we (do) ...?
- Why don't (we) ...?
Unit 4: For a better community
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| accesstrang 49 | /ˈækses/ | Danh từ | cơ hội tiếp cận | ||
![]() | announcementtrang 47 | /əˈnaʊnsmənt/ | Danh từ | thông báo | |
| boosttrang 42 | /buːst/ | Động từ | nâng cao, thúc đẩy | ||
![]() | cheerfultrang 49 | /ˈtʃɪəfl/ | Tính từ | vui vẻ | |
| communitytrang 42 | /kəˈmjuːnəti/ | Danh từ | cộng đồng | ||
| community servicetrang 42 | /kəˈmjuːnəti ˈsɜːvɪs/ | Danh từ | hoạt động phục vụ cộng đồng | ||
| confidencetrang 42 | /ˈkɒnfɪdəns/ | Danh từ | sự tự tin | ||
![]() | confusedtrang 49 | /kənˈfjuːzd/ | Tính từ | bối rối | |
| delivertrang 45 | /dɪˈlɪvə/ | Động từ | giao, chuyển đến | ||
| donatetrang 44 | /dəʊˈneɪt/ | Động từ | quyên góp | ||
| donationtrang 43 | /dəʊˈneɪʃn/ | Danh từ | đồ quyên góp | ||
| generoustrang 44 | /ˈdʒenərəs/ | Tính từ | hào phóng | ||
| involvedtrang 42 | /ɪnˈvɒlvd/ | Tính từ | tham gia | ||
| life-savingtrang 49 | /ˈlaɪf seɪvɪŋ/ | Tính từ | có thể cứu sống | ||
| non-governmentaltrang 49 | /ˌnɒn ˌɡʌvnˈmentl/ | Tính từ | phi chính phủ | ||
| orphanagetrang 42 | /ˈɔːfənɪdʒ/ | Danh từ | trại trẻ mồ côi | ||
| participatetrang 45 | /pɑːˈtɪsɪpeɪt/ | Động từ | tham gia | ||
| practicaltrang 49 | /ˈpræktɪkl/ | Tính từ | thiết thực | ||
| raisetrang 45 | /reɪz/ | Động từ | quyên góp tiền | ||
| remotetrang 44 | /rɪˈməʊt/ | Tính từ | xa xôi, hẻo lánh | ||
| varioustrang 45 | /ˈveəriəs/ | Tính từ | nhiều loại khác nhau | ||
| volunteertrang 44 | /ˌvɒlənˈtɪə/ | Danh từ | tình nguyện viên | ||
| benefittrang 44 | /ˈbenɪfɪt/ | Động từ | mang lại lợi ích cho |
Mẫu câu
- To be honest, I'm / I was a little bit stressed / disappointed / upset ...
- I feel / felt / am / was excited / confused / confident / pleased ...
- Volunteering / Helping people made me feel happy / grateful / appreciated ...
Unit 5: Inventions
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| 3D printingtrang 56 | /ˌθriː diː ˈprɪntɪŋ/ | Danh từ | công nghệ in ba chiều | ||
| AI (artificial intelligence)trang 55 | /ˌeɪ ˈaɪ/ | Danh từ | trí tuệ nhân tạo | ||
| apptrang 52 | /æp/ | Danh từ | ứng dụng trên điện thoại | ||
| applicationtrang 127 | /ˌæplɪˈkeɪʃn/ | Danh từ | ứng dụng phần mềm | ||
| applytrang 55 | /əˈplaɪ/ | Động từ | áp dụng | ||
![]() | buttontrang 57 | /ˈbʌtn/ | Danh từ | nút bấm | |
| chargetrang 57 | /tʃɑːdʒ/ | Động từ | sạc pin | ||
| communicatetrang 52 | /kəˈmjuːnɪkeɪt/ | Động từ | giao tiếp | ||
![]() | computertrang 53 | /kəmˈpjuːtə/ | Danh từ | máy tính | |
| devicetrang 54 | /dɪˈvaɪs/ | Danh từ | thiết bị | ||
| displaytrang 60 | /dɪˈspleɪ/ | Động từ | hiển thị | ||
| driverlesstrang 56 | /ˈdraɪvələs/ | Tính từ | không người lái | ||
| e-readertrang 56 | /ˈiː riːdə/ | Danh từ | thiết bị đọc sách điện tử | ||
![]() | experimenttrang 54 | /ɪkˈsperɪmənt/ | Danh từ | thí nghiệm | |
| hardwaretrang 54 | /ˈhɑːdweə/ | Danh từ | phần cứng máy tính | ||
| installtrang 60 | /ɪnˈstɔːl/ | Động từ | cài đặt phần mềm | ||
| inventiontrang 53 | /ɪnˈvenʃn/ | Danh từ | phát minh | ||
![]() | laboratorytrang 54 | /ləˈbɒrətri/ | Danh từ | phòng thí nghiệm | |
![]() | laptoptrang 52 | /ˈlæptɒp/ | Danh từ | máy tính xách tay | |
| processortrang 60 | /ˈprəʊsesə/ | Danh từ | bộ xử lý máy tính | ||
| RAM (Random Access Memory)trang 60 | /ræm/ | Danh từ | bộ nhớ RAM | ||
![]() | smartphonetrang 52 | /ˈsmɑːtfəʊn/ | Danh từ | điện thoại thông minh | |
| softwaretrang 54 | /ˈsɒftweə/ | Danh từ | phần mềm máy tính | ||
| staintrang 57 | /steɪn/ | Danh từ | vết bẩn | ||
| storage spacetrang 59 | /ˈstɔːrɪdʒ speɪs/ | Danh từ | dung lượng lưu trữ | ||
| storetrang 60 | /stɔː/ | Động từ | lưu trữ | ||
| suitabletrang 52 | /ˈsuːtəbl/ | Tính từ | phù hợp | ||
| valuabletrang 52 | /ˈvæljuəbl/ | Tính từ | có giá trị |
Mẫu câu
- He has just finished his homework.
- Learning English is fun.
- My parents don't allow me to use a smartphone.
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 10 Global Success.
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. Unit 1: “benefit” nghĩa là gì?
lợi ích
2. Unit 2: từ nào có nghĩa là thiết bị gia dụng?
appliance
3. Unit 3: “competition” nghĩa là gì?
cuộc thi
4. Unit 4: từ nào có nghĩa là vui vẻ?
cheerful
5. Unit 5: “apply” nghĩa là gì?
áp dụng
Gợi ý ôn trong một tuần
Một tuần trước ngày kiểm tra, mỗi tối bạn ôn một hai Unit: đọc to danh sách từ kèm phiên âm, che cột nghĩa để tự nhớ lại, rồi chơi vài màn trộn bài. Từ nào chọn sai thì đánh dấu trên tờ in và ôn lại vào tối hôm sau. Hai tối cuối chỉ ôn các từ đã đánh dấu và tự đặt câu theo mẫu câu của từng Unit.
Tiếng Anh 10 Global Success · Học kì 1
Unit 1–5 · 118 từ
Unit 1: Family life
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| benefit | /ˈbenɪfɪt/ | lợi ích |
| bond | /bɒnd/ | sự gắn bó |
| breadwinner | /ˈbredwɪnə/ | người kiếm thu nhập chính cho gia đình |
| character | /ˈkærəktə/ | tính cách |
| cheer up | /tʃɪər ʌp/ | làm ai vui lên |
| damage | /ˈdæmɪdʒ/ | làm hỏng |
| gratitude | /ˈɡrætɪtjuːd/ | lòng biết ơn |
| grocery | /ˈɡrəʊsəri/ | mặt hàng tạp hóa |
| heavy lifting | /ˌhevi ˈlɪftɪŋ/ | việc mang vác nặng |
| homemaker | /ˈhəʊmmeɪkə/ | người nội trợ |
| laundry | /ˈlɔːndri/ | quần áo cần giặt |
| manner | /ˈmænə/ | cách cư xử |
| responsibility | /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ | trách nhiệm |
| routine | /ruːˈtiːn/ | thói quen hằng ngày |
| rubbish | /ˈrʌbɪʃ/ | rác |
| spotlessly | /ˈspɒtləsli/ | sạch không tì vết |
| strengthen | /ˈstreŋθn/ | củng cố, làm bền chặt |
| support | /səˈpɔːt/ | hỗ trợ |
| truthful | /ˈtruːθfl/ | trung thực |
| value | /ˈvæljuː/ | giá trị |
| washing-up | /ˌwɒʃɪŋ ˈʌp/ | việc rửa bát đĩa |
| housework | /ˈhaʊswɜːk/ | việc nhà |
Unit 2: Humans and the environment
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| adopt | /əˈdɒpt/ | bắt đầu thực hiện, áp dụng |
| appliance | /əˈplaɪəns/ | thiết bị gia dụng |
| awareness | /əˈweənəs/ | nhận thức |
| calculate | /ˈkælkjuleɪt/ | tính toán |
| carbon footprint | /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ | dấu chân carbon |
| chemical | /ˈkemɪkl/ | hóa chất |
| eco-friendly | /ˌiːkəʊ ˈfrendli/ | thân thiện với môi trường |
| electrical | /ɪˈlektrɪkl/ | thuộc về điện |
| emission | /ɪˈmɪʃn/ | khí thải |
| encourage | /ɪnˈkʌrɪdʒ/ | khuyến khích |
| energy | /ˈenədʒi/ | năng lượng |
| estimate | /ˈestɪmeɪt/ | ước tính |
| global | /ˈɡləʊbl/ | toàn cầu |
| human | /ˈhjuːmən/ | con người |
| issue | /ˈɪʃuː/ | vấn đề |
| lifestyle | /ˈlaɪfstaɪl/ | lối sống |
| litter | /ˈlɪtə/ | rác vứt bừa bãi |
| material | /məˈtɪəriəl/ | vật liệu |
| organic | /ɔːˈɡænɪk/ | hữu cơ |
| public transport | /ˌpʌblɪk ˈtrænspɔːt/ | phương tiện giao thông công cộng |
| refillable | /ˌriːˈfɪləbl/ | có thể đổ đầy lại |
| resource | /rɪˈsɔːs/ | tài nguyên |
| sustainable | /səˈsteɪnəbl/ | bền vững |
| household appliances | /ˈhaʊshəʊld əˈplaɪənsɪz/ | các thiết bị gia dụng |
Unit 3: Music
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| bamboo clapper | /ˌbæmˈbuː ˈklæpə/ | phách tre |
| comment | /ˈkɒment/ | lời nhận xét |
| competition | /ˌkɒmpəˈtɪʃn/ | cuộc thi |
| concert | /ˈkɒnsət/ | buổi hòa nhạc |
| decoration | /ˌdekəˈreɪʃn/ | việc trang trí |
| delay | /dɪˈleɪ/ | hoãn lại |
| eliminate | /ɪˈlɪmɪneɪt/ | loại khỏi cuộc thi |
| judge | /dʒʌdʒ/ | giám khảo |
| live | /laɪv/ | trực tiếp |
| location | /ləʊˈkeɪʃn/ | địa điểm |
| moon-shaped lute | /ˌmuːn ʃeɪpt ˈluːt/ | đàn nguyệt |
| musical instrument | /ˈmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/ | nhạc cụ |
| participant | /pɑːˈtɪsɪpənt/ | người tham gia cuộc thi |
| performance | /pəˈfɔːməns/ | tiết mục biểu diễn |
| reach | /riːtʃ/ | đạt tới |
| single | /ˈsɪŋɡl/ | đĩa đơn |
| social media | /ˌsəʊʃl ˈmiːdiə/ | mạng xã hội |
| talented | /ˈtæləntɪd/ | tài năng |
| trumpet | /ˈtrʌmpɪt/ | kèn trumpet |
| upload | /ˌʌpˈləʊd/ | tải lên mạng |
| perform | /pəˈfɔːm/ | biểu diễn |
| audience | /ˈɔːdiəns/ | khán giả |
Unit 4: For a better community
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| access | /ˈækses/ | cơ hội tiếp cận |
| announcement | /əˈnaʊnsmənt/ | thông báo |
| boost | /buːst/ | nâng cao, thúc đẩy |
| cheerful | /ˈtʃɪəfl/ | vui vẻ |
| community | /kəˈmjuːnəti/ | cộng đồng |
| community service | /kəˈmjuːnəti ˈsɜːvɪs/ | hoạt động phục vụ cộng đồng |
| confidence | /ˈkɒnfɪdəns/ | sự tự tin |
| confused | /kənˈfjuːzd/ | bối rối |
| deliver | /dɪˈlɪvə/ | giao, chuyển đến |
| donate | /dəʊˈneɪt/ | quyên góp |
| donation | /dəʊˈneɪʃn/ | đồ quyên góp |
| generous | /ˈdʒenərəs/ | hào phóng |
| involved | /ɪnˈvɒlvd/ | tham gia |
| life-saving | /ˈlaɪf seɪvɪŋ/ | có thể cứu sống |
| non-governmental | /ˌnɒn ˌɡʌvnˈmentl/ | phi chính phủ |
| orphanage | /ˈɔːfənɪdʒ/ | trại trẻ mồ côi |
| participate | /pɑːˈtɪsɪpeɪt/ | tham gia |
| practical | /ˈpræktɪkl/ | thiết thực |
| raise | /reɪz/ | quyên góp tiền |
| remote | /rɪˈməʊt/ | xa xôi, hẻo lánh |
| various | /ˈveəriəs/ | nhiều loại khác nhau |
| volunteer | /ˌvɒlənˈtɪə/ | tình nguyện viên |
| benefit | /ˈbenɪfɪt/ | mang lại lợi ích cho |
Unit 5: Inventions
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 3D printing | /ˌθriː diː ˈprɪntɪŋ/ | công nghệ in ba chiều |
| AI (artificial intelligence) | /ˌeɪ ˈaɪ/ | trí tuệ nhân tạo |
| app | /æp/ | ứng dụng trên điện thoại |
| application | /ˌæplɪˈkeɪʃn/ | ứng dụng phần mềm |
| apply | /əˈplaɪ/ | áp dụng |
| button | /ˈbʌtn/ | nút bấm |
| charge | /tʃɑːdʒ/ | sạc pin |
| communicate | /kəˈmjuːnɪkeɪt/ | giao tiếp |
| computer | /kəmˈpjuːtə/ | máy tính |
| device | /dɪˈvaɪs/ | thiết bị |
| display | /dɪˈspleɪ/ | hiển thị |
| driverless | /ˈdraɪvələs/ | không người lái |
| e-reader | /ˈiː riːdə/ | thiết bị đọc sách điện tử |
| experiment | /ɪkˈsperɪmənt/ | thí nghiệm |
| hardware | /ˈhɑːdweə/ | phần cứng máy tính |
| install | /ɪnˈstɔːl/ | cài đặt phần mềm |
| invention | /ɪnˈvenʃn/ | phát minh |
| laboratory | /ləˈbɒrətri/ | phòng thí nghiệm |
| laptop | /ˈlæptɒp/ | máy tính xách tay |
| processor | /ˈprəʊsesə/ | bộ xử lý máy tính |
| RAM (Random Access Memory) | /ræm/ | bộ nhớ RAM |
| smartphone | /ˈsmɑːtfəʊn/ | điện thoại thông minh |
| software | /ˈsɒftweə/ | phần mềm máy tính |
| stain | /steɪn/ | vết bẩn |
| storage space | /ˈstɔːrɪdʒ speɪs/ | dung lượng lưu trữ |
| store | /stɔː/ | lưu trữ |
| suitable | /ˈsuːtəbl/ | phù hợp |
| valuable | /ˈvæljuəbl/ | có giá trị |
Study With Ping · www.studywithping.com

















