GLOBAL SUCCESS · LỚP 10 · HỌC KÌ 1

Ôn từ vựng tiếng Anh lớp 10 học kì 1

Học kì 1 của sách Tiếng Anh 10 Global Success gồm Unit 1–5: 118 từ và 15 mẫu câu. Trang này gom đủ vào một chỗ để bạn ôn trước bài kiểm tra: học thẻ, chơi trộn các Unit rồi in danh sách từ.

Unit 1–5118 từ15 mẫu câu

Nghe, xem nghĩa, nhớ từ

1 / 118

Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.

01 · TỪ VỰNG VÀ MẪU CÂU

Từ vựng học kì 1 theo từng Unit

Unit 1: Family life

22 từ · GLOSSARY · trang 9–16; Vocabulary · Family life · trang 10
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
benefittrang 11/ˈbenɪfɪt/Danh từlợi ích
bondtrang 11/bɒnd/Danh từsự gắn bó
breadwinnertrang 10/ˈbredwɪnə/Danh từngười kiếm thu nhập chính cho gia đình
charactertrang 11/ˈkærəktə/Danh từtính cách
cheer uptrang 13/tʃɪər ʌp/Động từlàm ai vui lên
damagetrang 12/ˈdæmɪdʒ/Động từlàm hỏng
gratitudetrang 11/ˈɡrætɪtjuːd/Danh từlòng biết ơn
grocery — mặt hàng tạp hóagrocerytrang 10/ˈɡrəʊsəri/Danh từmặt hàng tạp hóa
heavy liftingtrang 10/ˌhevi ˈlɪftɪŋ/Danh từviệc mang vác nặng
homemakertrang 10/ˈhəʊmmeɪkə/Danh từngười nội trợ
laundry — quần áo cần giặtlaundrytrang 9/ˈlɔːndri/Danh từquần áo cần giặt
mannertrang 16/ˈmænə/Danh từcách cư xử
responsibilitytrang 11/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/Danh từtrách nhiệm
routinetrang 13/ruːˈtiːn/Danh từthói quen hằng ngày
rubbish — rácrubbishtrang 9/ˈrʌbɪʃ/Danh từrác
spotlesslytrang 14/ˈspɒtləsli/Trạng từsạch không tì vết
strengthentrang 11/ˈstreŋθn/Động từcủng cố, làm bền chặt
supporttrang 13/səˈpɔːt/Động từhỗ trợ
truthfultrang 16/ˈtruːθfl/Tính từtrung thực
valuetrang 16/ˈvæljuː/Danh từgiá trị
washing-uptrang 16/ˌwɒʃɪŋ ˈʌp/Danh từviệc rửa bát đĩa
houseworktrang 10/ˈhaʊswɜːk/Danh từviệc nhà

Mẫu câu

  • My mother cooks every day.
  • My mother isn't cooking now.
  • She's working in her office.

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 1 →

Unit 2: Humans and the environment

24 từ · GLOSSARY · trang 19–26; Vocabulary · The environment · trang 20
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
adopttrang 19/əˈdɒpt/Động từbắt đầu thực hiện, áp dụng
appliancetrang 22/əˈplaɪəns/Danh từthiết bị gia dụng
awarenesstrang 19/əˈweənəs/Danh từnhận thức
calculatetrang 26/ˈkælkjuleɪt/Động từtính toán
carbon footprinttrang 20/ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/Danh từdấu chân carbon
chemical — hóa chấtchemicaltrang 22/ˈkemɪkl/Danh từhóa chất
eco-friendlytrang 20/ˌiːkəʊ ˈfrendli/Tính từthân thiện với môi trường
electricaltrang 22/ɪˈlektrɪkl/Tính từthuộc về điện
emissiontrang 26/ɪˈmɪʃn/Danh từkhí thải
encouragetrang 22/ɪnˈkʌrɪdʒ/Động từkhuyến khích
energytrang 20/ˈenədʒi/Danh từnăng lượng
estimatetrang 26/ˈestɪmeɪt/Động từước tính
globaltrang 26/ˈɡləʊbl/Tính từtoàn cầu
human — con ngườihumantrang 26/ˈhjuːmən/Danh từcon người
issuetrang 21/ˈɪʃuː/Danh từvấn đề
lifestyletrang 21/ˈlaɪfstaɪl/Danh từlối sống
littertrang 20/ˈlɪtə/Danh từrác vứt bừa bãi
materialtrang 22/məˈtɪəriəl/Danh từvật liệu
organictrang 22/ɔːˈɡænɪk/Tính từhữu cơ
public transport — phương tiện giao thông công cộngpublic transporttrang 26/ˌpʌblɪk ˈtrænspɔːt/Danh từphương tiện giao thông công cộng
refillabletrang 22/ˌriːˈfɪləbl/Tính từcó thể đổ đầy lại
resourcetrang 22/rɪˈsɔːs/Danh từtài nguyên
sustainabletrang 22/səˈsteɪnəbl/Tính từbền vững
household appliancestrang 20/ˈhaʊshəʊld əˈplaɪənsɪz/Danh từcác thiết bị gia dụng

Mẫu câu

  • I think our team will win the competition.
  • It is going to rain soon.
  • The school playground is cleaned up every day (by students).

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 2 →

Unit 3: Music

22 từ · GLOSSARY · trang 28–35; Vocabulary · Music · trang 30
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
bamboo clappertrang 35/ˌbæmˈbuː ˈklæpə/Danh từphách tre
commenttrang 29/ˈkɒment/Danh từlời nhận xét
competition — cuộc thicompetitiontrang 31/ˌkɒmpəˈtɪʃn/Danh từcuộc thi
concert — buổi hòa nhạcconcerttrang 30/ˈkɒnsət/Danh từbuổi hòa nhạc
decorationtrang 33/ˌdekəˈreɪʃn/Danh từviệc trang trí
delaytrang 30/dɪˈleɪ/Động từhoãn lại
eliminatetrang 31/ɪˈlɪmɪneɪt/Động từloại khỏi cuộc thi
judgetrang 30/dʒʌdʒ/Danh từgiám khảo
livetrang 31/laɪv/Tính từtrực tiếp
locationtrang 33/ləʊˈkeɪʃn/Danh từđịa điểm
moon-shaped lutetrang 35/ˌmuːn ʃeɪpt ˈluːt/Danh từđàn nguyệt
musical instrumenttrang 29/ˈmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/Danh từnhạc cụ
participanttrang 31/pɑːˈtɪsɪpənt/Danh từngười tham gia cuộc thi
performancetrang 32/pəˈfɔːməns/Danh từtiết mục biểu diễn
reachtrang 29/riːtʃ/Động từđạt tới
singletrang 30/ˈsɪŋɡl/Danh từđĩa đơn
social mediatrang 28/ˌsəʊʃl ˈmiːdiə/Danh từmạng xã hội
talentedtrang 30/ˈtæləntɪd/Tính từtài năng
trumpet — kèn trumpettrumpettrang 28/ˈtrʌmpɪt/Danh từkèn trumpet
uploadtrang 28/ˌʌpˈləʊd/Động từtải lên mạng
performtrang 30/pəˈfɔːm/Động từbiểu diễn
audiencetrang 30/ˈɔːdiəns/Danh từkhán giả

Mẫu câu

  • It was raining, but they still went to the outdoor show.
  • Shall we (do) ...?
  • Why don't (we) ...?

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 3 →

Unit 4: For a better community

23 từ · GLOSSARY · trang 42–49; Vocabulary · Community development · trang 44
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
accesstrang 49/ˈækses/Danh từcơ hội tiếp cận
announcement — thông báoannouncementtrang 47/əˈnaʊnsmənt/Danh từthông báo
boosttrang 42/buːst/Động từnâng cao, thúc đẩy
cheerful — vui vẻcheerfultrang 49/ˈtʃɪəfl/Tính từvui vẻ
communitytrang 42/kəˈmjuːnəti/Danh từcộng đồng
community servicetrang 42/kəˈmjuːnəti ˈsɜːvɪs/Danh từhoạt động phục vụ cộng đồng
confidencetrang 42/ˈkɒnfɪdəns/Danh từsự tự tin
confused — bối rốiconfusedtrang 49/kənˈfjuːzd/Tính từbối rối
delivertrang 45/dɪˈlɪvə/Động từgiao, chuyển đến
donatetrang 44/dəʊˈneɪt/Động từquyên góp
donationtrang 43/dəʊˈneɪʃn/Danh từđồ quyên góp
generoustrang 44/ˈdʒenərəs/Tính từhào phóng
involvedtrang 42/ɪnˈvɒlvd/Tính từtham gia
life-savingtrang 49/ˈlaɪf seɪvɪŋ/Tính từcó thể cứu sống
non-governmentaltrang 49/ˌnɒn ˌɡʌvnˈmentl/Tính từphi chính phủ
orphanagetrang 42/ˈɔːfənɪdʒ/Danh từtrại trẻ mồ côi
participatetrang 45/pɑːˈtɪsɪpeɪt/Động từtham gia
practicaltrang 49/ˈpræktɪkl/Tính từthiết thực
raisetrang 45/reɪz/Động từquyên góp tiền
remotetrang 44/rɪˈməʊt/Tính từxa xôi, hẻo lánh
varioustrang 45/ˈveəriəs/Tính từnhiều loại khác nhau
volunteertrang 44/ˌvɒlənˈtɪə/Danh từtình nguyện viên
benefittrang 44/ˈbenɪfɪt/Động từmang lại lợi ích cho

Mẫu câu

  • To be honest, I'm / I was a little bit stressed / disappointed / upset ...
  • I feel / felt / am / was excited / confused / confident / pleased ...
  • Volunteering / Helping people made me feel happy / grateful / appreciated ...

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 4 →

Unit 5: Inventions

28 từ · GLOSSARY · trang 52–127; Vocabulary · Inventions · trang 54
HìnhTừPhiên âmTừ loạiNghĩaNghe
3D printingtrang 56/ˌθriː diː ˈprɪntɪŋ/Danh từcông nghệ in ba chiều
AI (artificial intelligence)trang 55/ˌeɪ ˈaɪ/Danh từtrí tuệ nhân tạo
apptrang 52/æp/Danh từứng dụng trên điện thoại
applicationtrang 127/ˌæplɪˈkeɪʃn/Danh từứng dụng phần mềm
applytrang 55/əˈplaɪ/Động từáp dụng
button — nút bấmbuttontrang 57/ˈbʌtn/Danh từnút bấm
chargetrang 57/tʃɑːdʒ/Động từsạc pin
communicatetrang 52/kəˈmjuːnɪkeɪt/Động từgiao tiếp
computer — máy tínhcomputertrang 53/kəmˈpjuːtə/Danh từmáy tính
devicetrang 54/dɪˈvaɪs/Danh từthiết bị
displaytrang 60/dɪˈspleɪ/Động từhiển thị
driverlesstrang 56/ˈdraɪvələs/Tính từkhông người lái
e-readertrang 56/ˈiː riːdə/Danh từthiết bị đọc sách điện tử
experiment — thí nghiệmexperimenttrang 54/ɪkˈsperɪmənt/Danh từthí nghiệm
hardwaretrang 54/ˈhɑːdweə/Danh từphần cứng máy tính
installtrang 60/ɪnˈstɔːl/Động từcài đặt phần mềm
inventiontrang 53/ɪnˈvenʃn/Danh từphát minh
laboratory — phòng thí nghiệmlaboratorytrang 54/ləˈbɒrətri/Danh từphòng thí nghiệm
laptop — máy tính xách taylaptoptrang 52/ˈlæptɒp/Danh từmáy tính xách tay
processortrang 60/ˈprəʊsesə/Danh từbộ xử lý máy tính
RAM (Random Access Memory)trang 60/ræm/Danh từbộ nhớ RAM
smartphone — điện thoại thông minhsmartphonetrang 52/ˈsmɑːtfəʊn/Danh từđiện thoại thông minh
softwaretrang 54/ˈsɒftweə/Danh từphần mềm máy tính
staintrang 57/steɪn/Danh từvết bẩn
storage spacetrang 59/ˈstɔːrɪdʒ speɪs/Danh từdung lượng lưu trữ
storetrang 60/stɔː/Động từlưu trữ
suitabletrang 52/ˈsuːtəbl/Tính từphù hợp
valuabletrang 52/ˈvæljuəbl/Tính từcó giá trị

Mẫu câu

  • He has just finished his homework.
  • Learning English is fun.
  • My parents don't allow me to use a smartphone.

Câu ví dụ, cách đọc và thẻ in của Unit 5 →

Đối chiếu với sách Tiếng Anh 10 Global Success.

Tự kiểm tra

Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.

1. Unit 1: “benefit” nghĩa là gì?

lợi ích

2. Unit 2: từ nào có nghĩa là thiết bị gia dụng?

appliance

3. Unit 3: “competition” nghĩa là gì?

cuộc thi

4. Unit 4: từ nào có nghĩa là vui vẻ?

cheerful

5. Unit 5: “apply” nghĩa là gì?

áp dụng

Gợi ý ôn trong một tuần

Một tuần trước ngày kiểm tra, mỗi tối bạn ôn một hai Unit: đọc to danh sách từ kèm phiên âm, che cột nghĩa để tự nhớ lại, rồi chơi vài màn trộn bài. Từ nào chọn sai thì đánh dấu trên tờ in và ôn lại vào tối hôm sau. Hai tối cuối chỉ ôn các từ đã đánh dấu và tự đặt câu theo mẫu câu của từng Unit.