Ôn từ vựng tiếng Anh lớp 1 học kì 1
Học kì 1 của sách Tiếng Anh 1 Global Success gồm Unit 1–8: 40 từ và 9 mẫu câu. Trang này gom đủ vào một chỗ để ba mẹ và các em ôn trước bài kiểm tra: học thẻ, chơi trộn các Unit rồi in danh sách từ.
Nghe, nhìn hình, nhớ từ
1 / 40Vuốt thẻ sang trái hoặc phải để đổi từ.
Chơi một lượt, nhớ thêm một chút

quả bóng
1 / 40In để ôn khi không dùng màn hình
Khổ A4. Danh sách xếp theo từng Unit: từ, phiên âm và nghĩa của cả học kì 1.
Thẻ cắt gấp có hình nằm ở trang của từng Unit.
Từ vựng học kì 1 theo từng Unit
Unit 1: In the school playground
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | balltrang 6 | /bɔːl/ | Danh từ | quả bóng | |
![]() | biketrang 6 | /baɪk/ | Danh từ | xe đạp | |
![]() | booktrang 6 | /bʊk/ | Danh từ | quyển sách | |
| hiÔn thêm · trang 8 | /haɪ/ | Thán từ | xin chào | ||
| byeÔn thêm · trang 8 | /baɪ/ | Thán từ | tạm biệt |
Mẫu câu
- Hi, I'm ___.
- Bye, ___.
Unit 2: In the dining room
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | caketrang 9 | /keɪk/ | Danh từ | bánh ngọt | |
![]() | cartrang 9 | /kɑːr/ | Danh từ | xe ô tô | |
![]() | cattrang 9 | /kæt/ | Danh từ | con mèo | |
![]() | cuptrang 9 | /kʌp/ | Danh từ | cái cốc | |
![]() | bookÔn thêm · SBT · trang 7 | /bʊk/ | Danh từ | quyển sách | |
![]() | ballÔn thêm · SBT · trang 7 | /bɔːl/ | Danh từ | quả bóng | |
![]() | bikeÔn thêm · SBT · trang 7 | /baɪk/ | Danh từ | xe đạp |
Mẫu câu
- I have a ___.
Unit 3: At the street market
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | appletrang 14 | /ˈæp.əl/ | Danh từ | quả táo | |
![]() | bagtrang 14 | /bæɡ/ | Danh từ | cái túi | |
![]() | cantrang 14 | /kæn/ | Danh từ | lon nước | |
![]() | hattrang 14 | /hæt/ | Danh từ | cái mũ | |
![]() | catÔn thêm · trang 15 | /kæt/ | Danh từ | con mèo | |
![]() | cakeÔn thêm · SBT · trang 10 | /keɪk/ | Danh từ | bánh ngọt | |
![]() | cupÔn thêm · SBT · trang 10 | /kʌp/ | Danh từ | cái cốc |
Mẫu câu
- This is my ___.
Unit 4: In the bedroom
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | doortrang 17 | /dɔːr/ | Danh từ | cánh cửa | |
![]() | ducktrang 17 | /dʌk/ | Danh từ | con vịt | |
![]() | dogtrang 17 | /dɒɡ/ | Danh từ | con chó | |
![]() | desktrang 17 | /desk/ | Danh từ | cái bàn học | |
![]() | windowÔn thêm · trang 19 | /ˈwɪn.dəʊ/ | Danh từ | cửa sổ | |
![]() | bagÔn thêm · SBT · trang 13 | /bæɡ/ | Danh từ | cái túi | |
![]() | catÔn thêm · SBT · trang 13 | /kæt/ | Danh từ | con mèo |
Mẫu câu
- This is a ___.
Unit 5: At the fish and chip shop
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | fishtrang 23 | /fɪʃ/ | Danh từ | cá | |
![]() | chipstrang 23 | /tʃɪps/ | Danh từ | khoai tây chiên | |
![]() | milktrang 23 | /mɪlk/ | Danh từ | sữa | |
![]() | chickentrang 23 | /ˈtʃɪk.ɪn/ | Danh từ | thịt gà | |
| likeÔn thêm · trang 25 | /laɪk/ | Động từ | thích | ||
| foodÔn thêm · SBT · trang 18 | /fuːd/ | Danh từ | đồ ăn | ||
| drinkÔn thêm · SBT · trang 18 | /drɪŋk/ | Danh từ | đồ uống |
Mẫu câu
- I like ___.
Unit 6: In the classroom
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | redtrang 26 | /red/ | Tính từ | màu đỏ | |
![]() | penciltrang 26 | /ˈpen.səl/ | Danh từ | bút chì | |
![]() | belltrang 26 | /bel/ | Danh từ | cái chuông | |
![]() | pentrang 26 | /pen/ | Danh từ | bút mực | |
| helloÔn thêm · trang 28 | /heˈləʊ/ | Thán từ | xin chào | ||
![]() | deskÔn thêm · SBT · trang 19 | /desk/ | Danh từ | cái bàn học | |
![]() | bookÔn thêm · SBT · trang 19 | /bʊk/ | Danh từ | quyển sách |
Mẫu câu
- It's a red ___.
Unit 7: In the garden
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | girltrang 31 | /ɡɜːl/ | Danh từ | bé gái | |
![]() | gardentrang 31 | /ˈɡɑː.dən/ | Danh từ | khu vườn | |
![]() | goattrang 31 | /ɡəʊt/ | Danh từ | con dê | |
![]() | gatetrang 31 | /ɡeɪt/ | Danh từ | cổng | |
![]() | boyÔn thêm · SBT · trang 22 | /bɔɪ/ | Danh từ | cậu bé | |
![]() | dogÔn thêm · SBT · trang 22 | /dɒɡ/ | Danh từ | con chó | |
![]() | deskÔn thêm · SBT · trang 22 | /desk/ | Danh từ | cái bàn học |
Mẫu câu
- There's a ___.
Unit 8: In the park
| Hình | Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | handtrang 34 | /hænd/ | Danh từ | bàn tay | |
| headtrang 34 | /hed/ | Danh từ | đầu | ||
![]() | horsetrang 34 | /hɔːs/ | Danh từ | con ngựa | |
![]() | hairtrang 34 | /heər/ | Danh từ | tóc | |
![]() | hatÔn thêm · trang 35 | /hæt/ | Danh từ | cái mũ | |
| touchÔn thêm · trang 36 | /tʌtʃ/ | Động từ | chạm vào |
Mẫu câu
- Touch your ___.
Đối chiếu với sách Tiếng Anh 1 Global Success, Tái bản lần thứ hai, 2022 (ISBN 978-604-0-29474-6, mã G3HC1A001a22).
Tự kiểm tra
Thử trả lời trước, rồi mở đáp án.
1. Unit 1: “ball” nghĩa là gì?
quả bóng
2. Unit 2: từ nào có nghĩa là xe ô tô?
car
3. Unit 3: “can” nghĩa là gì?
lon nước
4. Unit 4: từ nào có nghĩa là cái bàn học?
desk
5. Unit 5: “like” nghĩa là gì?
thích
6. Unit 6: từ nào có nghĩa là cái bàn học?
desk
7. Unit 7: “desk” nghĩa là gì?
cái bàn học
8. Unit 8: từ nào có nghĩa là đầu?
head
Ba mẹ cùng ôn trong một tuần
Một tuần trước ngày kiểm tra, mỗi tối ba mẹ và các em ôn hai Unit: nghe và đọc to danh sách từ, rồi chơi một hai màn trộn bài. Từ nào các em chọn sai thì đánh dấu trên tờ in và hỏi lại vào tối hôm sau. Hai tối cuối chỉ ôn các từ đã đánh dấu và đọc lại mẫu câu của từng Unit.
Tiếng Anh 1 Global Success · Học kì 1
Unit 1–8 · 40 từ
Unit 1: In the school playground
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| ball | /bɔːl/ | quả bóng |
| bike | /baɪk/ | xe đạp |
| book | /bʊk/ | quyển sách |
| hi | /haɪ/ | xin chào |
| bye | /baɪ/ | tạm biệt |
Unit 2: In the dining room
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| cake | /keɪk/ | bánh ngọt |
| car | /kɑːr/ | xe ô tô |
| cat | /kæt/ | con mèo |
| cup | /kʌp/ | cái cốc |
| book | /bʊk/ | quyển sách |
| ball | /bɔːl/ | quả bóng |
| bike | /baɪk/ | xe đạp |
Unit 3: At the street market
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| apple | /ˈæp.əl/ | quả táo |
| bag | /bæɡ/ | cái túi |
| can | /kæn/ | lon nước |
| hat | /hæt/ | cái mũ |
| cat | /kæt/ | con mèo |
| cake | /keɪk/ | bánh ngọt |
| cup | /kʌp/ | cái cốc |
Unit 4: In the bedroom
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| door | /dɔːr/ | cánh cửa |
| duck | /dʌk/ | con vịt |
| dog | /dɒɡ/ | con chó |
| desk | /desk/ | cái bàn học |
| window | /ˈwɪn.dəʊ/ | cửa sổ |
| bag | /bæɡ/ | cái túi |
| cat | /kæt/ | con mèo |
Unit 5: At the fish and chip shop
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| fish | /fɪʃ/ | cá |
| chips | /tʃɪps/ | khoai tây chiên |
| milk | /mɪlk/ | sữa |
| chicken | /ˈtʃɪk.ɪn/ | thịt gà |
| like | /laɪk/ | thích |
| food | /fuːd/ | đồ ăn |
| drink | /drɪŋk/ | đồ uống |
Unit 6: In the classroom
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| red | /red/ | màu đỏ |
| pencil | /ˈpen.səl/ | bút chì |
| bell | /bel/ | cái chuông |
| pen | /pen/ | bút mực |
| hello | /heˈləʊ/ | xin chào |
| desk | /desk/ | cái bàn học |
| book | /bʊk/ | quyển sách |
Unit 7: In the garden
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| girl | /ɡɜːl/ | bé gái |
| garden | /ˈɡɑː.dən/ | khu vườn |
| goat | /ɡəʊt/ | con dê |
| gate | /ɡeɪt/ | cổng |
| boy | /bɔɪ/ | cậu bé |
| dog | /dɒɡ/ | con chó |
| desk | /desk/ | cái bàn học |
Unit 8: In the park
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| hand | /hænd/ | bàn tay |
| head | /hed/ | đầu |
| horse | /hɔːs/ | con ngựa |
| hair | /heər/ | tóc |
| hat | /hæt/ | cái mũ |
| touch | /tʌtʃ/ | chạm vào |
Study With Ping · www.studywithping.com






























