Bỏ qua, tới nội dung

GLOBAL SUCCESS · LỚP 6 · UNIT 8

Phát âm tiếng Anh lớp 6 Unit 8: Sports and Games

Phát âm Unit 8 lớp 6 gồm 2 âm /e/ và /æ/ với 10 từ trong bài. Mỗi từ có phiên âm và nghĩa.

Bài phát âmLớp 6

/e/

  • chess/tʃes/cờ vua
  • table tennis/ˈteɪbl ˌtenɪs/bóng bàn
  • competitive/kəmˈpetətɪv/có tính cạnh tranh

/æ/

  • congratulation/kənˌɡrætʃəˈleɪʃn/lời chúc mừng
  • fantastic/fænˈtæstɪk/tuyệt vời
  • marathon/ˈmærəθən/cuộc chạy marathon
  • racket/ˈrækɪt/cây vợt
  • champion/ˈtʃæmpiən/nhà vô địch
  • badminton/ˈbædmɪntən/môn cầu lông
  • match/mætʃ/trận đấu

Cùng Unit 8