GLOBAL SUCCESS · LỚP 6 · UNIT 8
Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 8: Sports and Games
Ngữ pháp Unit 8 lớp 6 gồm 2 điểm ngữ pháp. Mỗi điểm có công thức, cách dùng và câu ví dụ.
Bài ngữ phápLớp 6
Thì quá khứ đơn
Past simple
Dùng thì quá khứ đơn để nói việc đã xảy ra và đã kết thúc. Câu có mốc thời gian như yesterday, last night hoặc last week.
Công thức
- S + V-ed / V quá khứ
- S + didn't + V
- Did + S + V?
Cần nhớ
- Động từ có quy tắc thêm -ed: play → played, watch → watched. Bất quy tắc: go → went, swim → swam.
- Phủ định là didn't + động từ nguyên mẫu: didn't play, không viết didn't played.
- Câu hỏi đưa Did lên đầu, động từ về nguyên mẫu: Did you play?
Ví dụ
- Phong played badminton with Mai yesterday.Hôm qua Phong đã chơi cầu lông với Mai.
- We watched a tennis match last night.Tối qua chúng tôi đã xem một trận quần vợt.
Câu mệnh lệnh
Imperatives
Dùng câu mệnh lệnh để bảo hoặc nhắc ai đó làm một việc, hay đừng làm việc đó. Câu không có chủ ngữ.
Công thức
- V + ...
- Don't + V + ...
Cần nhớ
- Động từ đứng đầu câu: Wear sports shoes.
- Phủ định thêm Don't trước động từ nguyên mẫu: Don't run.
- Dùng để nhắc nội quy phòng tập hoặc bảo một việc cụ thể.
Ví dụ
- Wear sports shoes in the gym.Hãy mang giày thể thao trong phòng tập thể thao.
- Take your racket to the gym.Hãy mang cây vợt đến phòng tập thể thao.