Bỏ qua, tới nội dung

GLOBAL SUCCESS · LỚP 9 · UNIT 1

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 9 Unit 1: Local Community

Ngữ pháp Unit 1 lớp 9 gồm 2 điểm ngữ pháp. Mỗi điểm có công thức, cách dùng và câu ví dụ.

Bài ngữ phápLớp 9

Từ để hỏi + to V

Question words before to infinitives

Dùng từ để hỏi (what, how, where, when, who, which) trước to V để nói nên làm gì, làm thế nào, ở đâu, khi nào. Cụm này thường đứng sau know, decide, ask, tell, show, wonder, explain.

Công thức

  • S + know / decide / ask / wonder + what / how / where / when + to V
  • S + tell / show / teach + O + what / how / where / when + to V

Cần nhớ

  • Sau từ để hỏi dùng to V, không dùng V-ing: how to make, không phải how making.
  • Chọn từ để hỏi theo nghĩa: what (cái gì), how (cách làm), where (ở đâu), when (khi nào). Động từ đã có tân ngữ thì không dùng what: how to fix the lights.
  • why hầu như không đi với to V; dùng mệnh đề: I don't know why he left.

Ví dụ

  • The artisan showed us how to shape the clay into a bowl.Người nghệ nhân chỉ cho chúng tôi cách nặn đất sét thành cái bát.
  • I don't know what to bring to the community party.Tôi không biết nên mang gì đến bữa tiệc của khu phố.

Cụm động từ (1)

Phrasal verbs (1)

Cụm động từ gồm một động từ và một hoặc hai tiểu từ (giới từ, trạng từ). Nghĩa của cả cụm thường khác nghĩa từng từ nên cần học cả cụm như một từ mới.

Công thức

  • V + tiểu từ: look around, set up
  • V + tiểu từ + O hoặc V + O + tiểu từ: hand down the skill / hand the skill down
  • V + hai tiểu từ + O: run out of, cut down on, get on with

Cần nhớ

  • Cụm tách được thì tân ngữ là đại từ phải đứng giữa: pass it down, không phải pass down it.
  • Cụm có hai tiểu từ không tách: run out of rice, không phải run out rice of.
  • Đổi tiểu từ là đổi nghĩa: look around (đi xem quanh), look after (chăm sóc), look for (tìm).

Ví dụ

  • The shop has run out of rice, so we must go to the market.Cửa hàng đã hết gạo nên chúng tôi phải ra chợ.
  • These pottery skills were handed down from my great-grandparents.Những kỹ năng làm gốm này được truyền lại từ đời cụ của tôi.

Cùng Unit 1