Bỏ qua, tới nội dung

GLOBAL SUCCESS · LỚP 12 · UNIT 6

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 12 Unit 6: Artificial Intelligence

Ngữ pháp Unit 6 lớp 12 gồm 1 điểm ngữ pháp. Mỗi điểm có công thức, cách dùng và câu ví dụ.

Bài ngữ phápLớp 12

Thể nhờ bảo chủ động và bị động

Active and passive causatives

Dùng thể nhờ bảo khi chủ ngữ không tự làm việc mà nhờ, thuê hay bảo người khác làm. Thể bị động nhấn vào việc được làm, không cần nói ai làm.

Công thức

  • have + O (người) + V (nguyên mẫu)
  • get + O (người) + to V
  • have / get + O (vật) + V3/-ed (+ by …)

Cần nhớ

  • Sau have + người dùng động từ nguyên mẫu không to: had a technician fix it, không nói had a technician to fix it.
  • Sau get + người phải có to: got an engineer to install it.
  • Tân ngữ là vật nhận hành động thì dùng V3/-ed: had her photos analysed.

Ví dụ

  • We had a technician upgrade our school's computers last week.Tuần trước chúng tôi đã nhờ một kỹ thuật viên nâng cấp máy tính của trường.
  • My parents got an engineer to install a smart home system.Bố mẹ tôi đã nhờ một kỹ sư lắp đặt hệ thống nhà thông minh.

Cùng Unit 6