Bỏ qua, tới nội dung

GLOBAL SUCCESS · LỚP 8 · UNIT 4

Phát âm tiếng Anh lớp 8 Unit 4: Ethnic Groups of Viet Nam

Phát âm Unit 4 lớp 8 gồm 2 âm /k/ và /g/ với 12 từ trong bài. Mỗi từ có phiên âm và nghĩa.

Bài phát âmLớp 8

/k/

  • communal house/kəˈmjuːnl haʊs/nhà sinh hoạt cộng đồng
  • costume/ˈkɒstjuːm/trang phục
  • crop/krɒp/cây trồng
  • ethnic/ˈeθnɪk/thuộc dân tộc
  • folk/fəʊk/dân gian
  • livestock/ˈlaɪvstɒk/gia súc
  • overlook/ˌəʊvəˈlʊk/nhìn ra
  • staircase/ˈsteəkeɪs/cầu thang bộ
  • unique features/juːˈniːk ˈfiːtʃəz/những nét đặc trưng riêng

/g/

  • gong/ɡɒŋ/cồng chiêng
  • minority group/maɪˈnɒrəti ɡruːp/nhóm dân tộc thiểu số
  • gardening/ˈɡɑːdnɪŋ/việc làm vườn

Cùng Unit 4