Bỏ qua, tới nội dung

GLOBAL SUCCESS · LỚP 8 · UNIT 10

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 Unit 10: Communication in the Future

Ngữ pháp Unit 10 lớp 8 gồm 2 điểm ngữ pháp. Mỗi điểm có công thức, cách dùng và câu ví dụ.

Bài ngữ phápLớp 8

Giới từ chỉ nơi chốn và thời gian

Prepositions of place and time

Dùng in, for, by, at, on để nói việc xảy ra khi nào, kéo dài bao lâu, chậm nhất lúc nào, hoặc ở đâu.

Công thức

  • in + khoảng thời gian (sau bao lâu nữa): in five minutes, in ten years
  • for + khoảng thời gian (kéo dài bao lâu): for two hours
  • by + mốc thời gian (không muộn hơn): by Friday, by 9 p.m.
  • at + giờ, on + thứ / ngày, in + năm / thành phố; on the Internet, on the screen

Cần nhớ

  • in ten years nói việc sẽ xảy ra sau mười năm nữa; for ten years nói việc kéo dài mười năm.
  • by Friday nghĩa là chậm nhất là thứ Sáu; on Friday là đúng vào ngày thứ Sáu.
  • Nói on the Internet, on the screen, không nói in the Internet.

Ví dụ

  • I'm busy now, but I'll call you back in five minutes.Bây giờ tôi đang bận, nhưng năm phút nữa tôi sẽ gọi lại cho bạn.
  • We talked on the video call for two hours last night.Tối qua chúng tôi nói chuyện qua cuộc gọi video trong hai tiếng.

Đại từ sở hữu

Possessive pronouns

Dùng đại từ sở hữu thay cho cụm «tính từ sở hữu + danh từ» để không lặp lại danh từ. Đại từ sở hữu cũng đứng sau of: a friend of mine.

Công thức

  • mine, yours, his, hers, ours, theirs
  • my phone → mine: This phone is mine.
  • a / an + danh từ + of + đại từ sở hữu: a friend of mine

Cần nhớ

  • Đại từ sở hữu đứng một mình, không có danh từ theo sau: Mine is new, không nói Mine phone.
  • a friend of mine nghĩa là một trong những người bạn của tôi; không nói a friend of me.
  • yours, hers, ours, theirs không có dấu nháy; his giữ nguyên hình thức.

Ví dụ

  • This smartphone isn't mine. It belongs to my sister.Chiếc điện thoại thông minh này không phải của tôi. Nó là của chị tôi.
  • Can I use your tablet? Mine doesn't work.Tôi dùng máy tính bảng của bạn được không? Máy của tôi bị hỏng.

Cùng Unit 10