Bỏ qua, tới nội dung

GLOBAL SUCCESS · LỚP 11 · UNIT 7

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 11 Unit 7: Education options for school-leavers

Ngữ pháp Unit 7 lớp 11 gồm 1 điểm ngữ pháp. Mỗi điểm có công thức, cách dùng và câu ví dụ.

Bài ngữ phápLớp 11

Danh động từ hoàn thành và mệnh đề phân từ hoàn thành

Perfect gerunds and perfect participle clauses

Dùng having + V3 để nói một việc đã xong trước một việc khác. Mệnh đề Having + V3 đứng đầu câu thay cho After / Because ... had V3 khi hai vế cùng chủ ngữ.

Công thức

  • V / giới từ + having + V3: proud of having passed the exam
  • Having + V3, S + V: Having finished school, she found a job.
  • Bị động: having been + V3
  • Phủ định: not having + V3

Cần nhớ

  • Chủ ngữ ngầm của mệnh đề Having V3 phải là chủ ngữ của câu chính.
  • Chủ ngữ nhận hành động thì dùng having been + V3: Having been accepted by the university, ...
  • Không dùng had / have thay having trong mệnh đề rút gọn: Having finished, không nói Had finished.

Ví dụ

  • Having finished the entrance exam, Nam went straight home to rest.Làm xong bài thi đầu vào, Nam đi thẳng về nhà nghỉ ngơi.
  • Having been rejected by two universities, Mai chose a vocational school.Bị hai trường đại học từ chối, Mai chọn học trường nghề.

Cùng Unit 7